đánh giá thực trạng công tác thi công và sửa chữa hệ đường ống của tàu thủy tại các nhà máy đóng tàu ở sài gòn và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng công tác này - Pdf 22


Đồ án tốt nghiệp -1- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY SẢN
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC TÀU THUYỀN
eOf ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tên đồ án:

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CƠNG TÁC THI CƠNG VÀ SỬA
CHỮA HỆ ĐƯỜNG ỐNG CỦA TÀU THỦY TẠI CÁC NHÀ
MÁY ĐĨNG TÀU Ở SÀI GỊN VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CƠNG TÁC NÀY Ngành : CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC TÀU THUYỀN
Mã ngành : 18.06.10
Mã ĐATN : 2/ ĐTTN/ 43 CKDL

GVHD : Th.s GVC MAI SƠN HẢI
SVTH : NGUYỄN VŨ HƯNG
Lớp : 43DLTT - SG


2.1.3. Máy uốn ống điều khiển NC W27NC-168´20 .………12
2.2. Máy vát mép ống supermaxi 12 …… …………………………14
2.3. Máy cắt ống .……………………………………………………14
2.3.1. Máy cắt ống auto picle-S ….…………………………14
2.3.2. Máy cắt ống picle-1 ………………………………… 15
2.4. Máy hàn ống …………………………………………………16
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -3- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

2.4.1. Máy hàn YC – 300……………………………………16
2.4.2. Máy hàn Buffalo 400DC ……………………………16
2.5. Nhận xét hiện trạng náy móc tại các
nhà máy đóng tàu Sài Gòn ………………………………………….17

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG HỆ THỐNG
ĐƯỜNG ỐNG TẠI NHÀ MÁY.
3.1. Một số quy định chung…………………………………………18
3.1.1. Quy phạm áp dụng ……………………………………18
3.1.2. Phân loại ống …………………………… ………… 18
3.1.3. Vật liệu ……………………………………………….19
3.1.4. Đường ống ……………………………………………19
3.2. Công nghệ gia công, lắp ráp đường ống ……………………….20
3.2.1. Các phương pháp nối ống …………………………….20
3.2.2. Giá đỡ đường ống …………………………………….31
3.2.3. Một số vấn đề khác ………………………………… 35
3.2.4. Các chú ý trong lắp đặt đường ống ………………… 37
3.2.5. Vật liệu cách nhiệt cho đường ống ………………… 44
3.3. Quy trình công nghệ gia công, lắp ráp hệ thống

4.3.2. Sửa chữa khuyết tật của ống sửa chữa ……………… 85
4.3.3. Sửa chữa thay ống mới …………………………… 93
4.3.4. Quy trình công nghệ lắp hệ thống hút khô - dằn
khu vực hầm máy tàu H119 – 450 DWT………………… 98
4.4. Nhận xét công tác sửa chữa hệ thống đường ống tại
các nhà máy đóng tàu Sài Gòn ……………………………………103

CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT Ý KIẾN.
5.1. Kết luận ………………………………………………………104
5.2. Đề xuất ý kiến ……………………………………………… 105

MỤC LỤC……………………………………………………………… 107
TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………………………………110

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -5- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SGTÀI LIỆU THAM KHẢO

1. HUYNDAI mipo dockyard co., LTD.
TRAINING COURSE ON PIPING WORK FOR HVS PERSONNEL.

2. HUYNDAI – VINASHIN shipyard co., LTD.
MACHINERY WORK STANDARD.

3. Thạc sĩ Nguyễn Đình Long.
TRANG BỊ ĐỘNG LỰC.

luôn đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trong việc sửa chữa vỏ tàu, thay tôn đáy,
sửa chữa các loại máy, hệ thống ống, hệ thống điện, các loại thiết bị hàng hải và các
loại dịch vụ khác.
- XNLH Ba Son đang thực hiện đóng mới các tàu có trọng tải 6.500 DWT
cho khách hàng. Trong kế hoạch tương lai XNLH Ba Son có khả năng đóng mới tàu
lớn đến 70.000 DWT và sửa chữa trên đốc tàu có trọng tải lớn đến 15.000 DWT.

²
Ngành nghề kinh doanh:
- Đóng mới và sửa chữa tàu thủy.
- Sửa chữa giàn khoan, phương tiện nổi, thiết bị nâng hạ.
- Thiết kế chế tạo nồi hơi.
- Thiết kế gia công kết cấu thép.
- Thiết kế chế tạo cẩu trục.
- Phá dỡ tàu biển.

²
Công nghệ chủ yếu áp dụng tại doanh nghiệp:
- Công nghệ đóng tàu của CHLB Nga và quốc tế.
- Đóng mới và sửa chữa tàu theo yêu cầu của Đăng kiểm Việt Nam và quốc
tế.
1.1.2. Các xưởng chính của Xí Nghiệp:
1. Xưởng Vỏ Tàu. 4. Xưởng Động Cơ.
2. Xưởng Cơ Khí. 5. Xưởng Ụ Đốc.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -7- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

3. Xưởng Ống. 6. Xưởng Điện - Điện Tử.

Đồ án tốt nghiệp -8- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

- Chế biến gỗ, trang trí nội thất trên tàu.
- Dịch vụ nhà khách thủy thủ trên 100 chỗ đầy đủ tiện nghi có phục vụ các
món ăn Âu - Á.

1.2. CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY SÀI GÒN:
1.2.1. Lịch sử phát triển của công ty:
- Những năm trước giải phóng, đất nước ta tràn ngập bom đạn Mỹ. Tổ quốc
bị chia cắt thành hai miền Nam-Bắc, nhân dân đói khổ vì chiến tranh, nền kinh tế bị
kiệt quệ. Tuy nhiên, Công ty Công nghiệp Tàu thủy Sài Gòn vẫn tồn tại và từng
bước vươn lên. Sau năm 1975, công ty đã xây dựng được hai cơ sở nhưng do thời
kỳ bao cấp đã ảnh hưởng rất nặng nề đến tình trạng phát triển của công ty.
- Vượt qua thời kỳ đen tối, với chính sách mở cửa giúp công ty huy động
vốn ngân sách nhà nước và vốn trợ giúp của các nước anh em, cộng với tâm huyết
của các ban lãnh đạo công ty và được du học từ nước Nga, các nước Xã Hội Chủ
Nghĩa khác, đã đưa công ty tiến nhanh theo đà phát triển của khoa học kỹ thuật và
có tầm cỡ ngang bằng với các nước trong khu vực.
1.2.2. Cơ sở vật chất và mặt bằng phân xưởng:
1. Mặt bằng phân xưởng:
² Hiện nay công ty có hai cơ sở chính:
- Cơ sở I: Số 1027 Đường Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 08, Thành Phố
Hồ Chí Minh. Với diện tích cơ sở 32.153 m
2

- Cơ sở II: 10E Bùi Văn Ba, Phường Tân Thuận Đông, Quận 07, Thành Phố
Hồ Chí Minh. Với diện tích cơ sở 105.036 m
2


Triền 3: 45m x 3m
Triền 4: 50m x 3m
- Thi công xây dựng các công trình.
+ Thiết kế và thi công văn phòng công ty.
+ Thi công đà tàu 10.000 DWT.
+ Thi công móng cẩu MKZ 3000.
+ Thi công nhà xưởng tổng hợp.
+ Ụ khô kích thước 180m x 30m x 8.1m.
² Cơ sở II:
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -10- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

- Diện tích đất và diện tích xây dựng:
+ Diện tích đất: 105.036 m
2

+ Diện tích xây dựng: 7.116 m
2

- Cầu tàu: 10.000 DWT
+ Thông số: 123m x 20.8m x 13.8m
- Bến phao: 4 Bến phao
+ TB 1: 15.000 DWT
+ TB 2: 15.000 DWT
+ TB 3: 25.000 DWT
+ TB 4: 30.000 DWT
- Máy móc thiết bị:
+ Cẩu MKZ_3000 sức nâng 300 tấn.

độ chuyên môn, máy móc thiết bị dùng để đóng mới, kiểm tra, sửa chữa từng bộ
phận của con tàu. Các chất lượng đó căn cứ vào các qui phạm, qui định của công ty
và của Đăng kiểm các nước mà tàu chịu sự giám sát. Chẳng hạn với tàu chịu sự
giám sát của Đăng kiểm Anh (Loyd) thì công ty sẽ dùng hệ thống qui phạm của
Đăng kiểm Loyd để kiểm tra và sửa chữa. Với những hạng mục cần thiết phải có
mặt của Đăng kiểm thì công ty sẽ mời Đăng kiểm tới kiểm tra. Trong quá trình thi
công đóng mới, để đảm bảo cho con tàu có được chất lượng tốt, nhất thiết phải mời
KCS và Đăng kiểm xuống nghiệm thu từng phần sau khi đã hoàn thành.

1.3. NHÀ MÁY ĐÓNG TÀU X51:
- Tên doanh nghiệp: Công ty sửa chữa và đóng tàu thủy Hải Minh, được
thành lập theo quyết định số 495/QP ngày 4 tháng 8 năm 1993, quyết định đổi tên
số 60/2002/QĐ - BQP ngày 29 tháng 04 năm 2002 của bộ trưởng bộ quốc phòng.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -12- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

- Trụ sở chính: Phú xuân - Nhà Bè - TP.HCM.
- Vị trí địa lý: Công ty Hải Minh nằm ở mũi Nhà Bè, hai mặt giáp sông Sài
Gòn và sông Soài Rạp, cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 14 km về phía nam,
diện tích sử dụng gần 15 ha.
- Mục tiêu của công ty: không ngừng nâng cao niềm tin của khách hàng về
chất lượng, tiến độ sản xuất, giá thành hợp lý.
- Đội ngũ cán bộ kỹ thuật, quản lý: trên 60 người có trình độ cử nhân, kỹ sư
(trong đó có 2 thạc sĩ) được đào tạo trong và ngoài nước. Đội ngũ công nhân kỹ
thuật có trình độ tay nghề trung bình 4,7/7. Trang bị công nghệ luôn luôn được đổi
mới, hiện đại hóa.
- Ngành nghề sản xuất kinh doanh:
+ Ngành nghề sản xuất kinh doanh chủ lực: sửa chữa và đóng mới các loại

Đường kính lớn nhất quay qua bàn: 1.250 mm
Khối lượng vật mài lớn nhất: 10 tấn
+ Máy cắt CNC Maxigraph 2.500 DD:
Cắt gas và plasma
Cắt theo chương trình
Chiều dày cắt: 150 mm
Kích thước tôn: 10.150 ´ 2.600 (mm)
+ Máy khoan cần
+ Máy hàn MIG và chế tạo sản phẩm hợp kim nhôm
+ Máy doa ngang 2H636K23:
Khoảng cách giữa 2 trụ doa
Lớn nhất: 3.450 mm
Nhỏ nhất: 1.000 mm
+ Dàn thử tải động cơ diesel:
Thử các chế độ hoạt động của động cơ diesel công suất đến 300 CV.
Thử đồng thời được 4 động cơ diesel công suất đến 300 CV.
Kiểm tra thông số kỹ thuật máy diesel bằng máy vi tính.
+ Dàn căn chỉnh bơm cao áp động cơ diesel NC113:
Căn chỉnh bơm cao áp diesel 12 xi lanh, công suất đến 1.000 CV.
+ Lò sấy mô tơ và dàn trở thử tải 100 KW.
+ Máy uốn ống thủy lực CDW27Y 114 ´ 8:
Uốn nguội ống 114 ´ 8.
+ Máy chấn tôn thủy lực IA14 32:
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -14- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

Độ dày tôn lớn nhất: 14 mm
+ Máy nén khí trang bị thổi cát làm sạch vỏ tàu:


PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -15- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

2.1. MÁY UỐN ỐNG :
2.1.1. Máy uốn ống CTΓ-45PД:
1. Phạm vi ứng dụng:
Máy uốn ống CTΓ-45PД chuyên dùng để uốn nguội ống bằng thép và kim
loại màu bằng phương pháp “cuốn”, có thể ứng dụng trong lĩnh vực đóng tàu và các
lĩnh vực công nghệ khác.
2. Thành phần của máy:

Hình 2-1:Máy uốn ống con lăn.

- Áp suất làm việc max trong hệ thủy lực: 10 ± 0,5Mpa
- Kích thước máy:
Dài: 1410 mm
Rộng: 600 mm
Cao: 120 mm
- Trọng lượng máy (không nhiên liệu và dầu mỡ) không quá 900 kg.
- Điện áp làm việc: 380V, 50Hz
- Số lượng dầu nạp mác “CTΓ-45PД”: 55 lít
2.1.2. Máy uốn ống thủy lực RAPID D/M:
1. Thông tin tổng quát:
Máy được chế tạo theo đúng tiêu chuẩn CEN/TC 98/WG.6N 12rve.4-4/1993
tiêu chuẩn châu âu.
Máy được thiết kế sử dụng trong công nghệ uốn ống.
Tuyệt đối không sử dụng máy để uốn ống trong môi trường có nhiệt độ thấp
hơn -10°C.
2. Cấu tạo của máy:

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -17- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

2. Bộ phận kẹp 7. Trục tâm
3. Dẫn động khuôn 8. Hệ thống thủy lực
4. Các chi tiết máy 9. Móng máy
5. Hệ thống điện
2. Đặc tính kỹ thuật của máy:

STT Hạng mục Thông số
1 Đường kính ngoài và chiều dày lớn nhất (mm)
f
168 ´ 20
2 Điểm cong của vật liệu (Mpa) 245
3 Bán kính uốn (mm) R180 – 800
4 Góc uốn 0 ~ 195
5 Bán kính tâm nhỏ nhất với cỡ ống lớn nhất (mm) 510
6 Tốc độ uốn (r/min) ~ 0,4
7 Tốc độ lùi (r/min) ~ 0,6
8 Chiều dài tiêu chuẩn (mm) 6000
9 Hành trình (mm) 320
10 Hệ thống thủy lực/áp lực (Mpa) 14
11 Bơm dầu CBF-F50/10P
12 Motor điện
Y180L-4-B35,
22KW,1470 r/min
13
Kích thước ngoài của máy (L´W´H) 7550´2400´1540
14 Trọng lượng 14000

Bảng 2-1.
2.2. MÁY VÁT MÉP ỐNG SUPERMAXI 12:
- Do Italy sản xuất. Hình 2-5: Máy cắt ống AUTO PICLE-S.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -20- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

Đặc điểm kỹ thuật của máy:
Khối lượng
15 kg
Chiều dày thành ống
5 ¸ 50 mm
Kiểu cắt ống
Thẳng hoặc nghiêng 45°
Kích thước máy
270(L)´230(W)´400(H), mm
Đường kính ống cắt
> 600mm; (150 ¸ 600)mm
Nguồn điện
AC 120V/220V

Bảng 2-2.
2.3.2. Máy cắt ống picle-1: Tay quay điều chỉnh
Lỗ cắm dây hàn
Hình 2-7: Máy hàn YC – 300.
Đặc điểm kỹ thuật:

Khối lượng
116 kg
Kích thước 385(L) ´ 535(W) ´ 620(H), mm
Nguồn điện 380/415 V
Công suất
13 kw

Bảng 2-4.
2.4.2. Máy hàn Buffalo 400DC: Singapore sản xuất.

Bộ điều
khiển Cuộn dây hàn
Hình 2-8: Máy hàn Buffalo 400DC.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -22- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải


PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -23- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

3.1. MỘT SỐ QUI ĐỊNH CHUNG:
3.1.1. Phạm vi áp dụng:
Các yêu cầu trong chương này áp dụng cho thiết kế, chế tạo và thử nghiệm
ống, van, phụ tùng ống và máy phụ.
3.1.2. Phân loại ống:
- Các ống được phân loại như nêu ở bảng 3-1 theo loại công chất, áp suất và
nhiệt độ thiết kế. Tuy nhiên với các ống có đầu hở như ống thải, ống tràn, ống khí
thải, ống xả của van an toàn và ống xả áp suất hơi nước được xếp vào nhóm III
không kể đến nhiệt độ thiết kế.
- Hệ thống ống của các công chất khác với ở trên sẽ được Đăng kiểm xem
xét tùy theo đặc tính và điều kiện làm việc của công chất.

Áp suất thiết kế (P) và nhiệt độ thiết kế (T)
Loại chất
Nhóm I

T £ 300°C
P £ 1,6 MPa hoặc
T £ 200°C

Bảng 3-1: Phân loại ống.
Chú thích: Trừ các ống đáp ứng điều kiện của nhóm III.
3.1.3. Vật liệu:
- Vật liệu ống phải phù hợp với điều kiện làm việc của ống và thỏa mãn các
yêu cầu sau:
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Đồ án tốt nghiệp -24- GVHD: Th.s GVC Mai Sơn Hải
SVTH: Nguyễn Vũ Hưng 43DLTT-SG

+ Vật liệu ống nhóm I hoặc nhóm II phải thỏa mãn các yêu cầu của qui
phạm.
+ Vật liệu ống nhóm III phải thỏa mãn các tiêu chuẩn đã được chấp nhận.
- Vật liệu van và phụ tùng ống phải phù hợp với điều kiện làm việc của thiết
bị đó và phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Vật liệu chế tạo các van và phụ tùng ống nhóm I hoặc nhóm II, cũng như
các van và phụ tùng gắn trực tiếp vào vỏ tàu và vách chống va phải thỏa mãn các
yêu cầu của qui phạm này. Tuy nhiên có thể dùng vật liệu trong các tiêu chuẩn được
chấp nhận để chế tạo van và phụ tùng nếu Đăng kiểm đồng ý sau khi xem xét kích
thước và điều kiện làm việc.
+ Vật liệu van và phụ tùng ống nhóm III phải thỏa mãn các tiêu chuẩn được
chấp nhận.
3.1.4. Đường ống:
1. Cố định ống:
Phải có phần ống dôi để bù hòa ảnh hưởng do dãn nở, co, biến dạng của vỏ
tàu và chấn động. Độ dài nhịp được đỡ của ống phải thích hợp để tránh mọi quá tải.

thống đường ống.
- Các vòi hoặc van phải được lắp ở chân thiết bị đo áp suất để cách ly thiết bị
đo khỏi đường ống bị tăng áp suất.
8. Dấu hiệu phân biệt đường ống:
- Phải sơn bằng các màu riêng cho các ống đặt ở những nơi cần an toàn để
tránh sử dụng sai.
- Để an toàn phải gắn thẻ ghi công dụng vào các van và các van của hệ thống
cứu hỏa phải sơn màu đỏ.
- Phải gắn thẻ tên vào các đầu hở của các ống thông hơi, ống đo và ống tràn.
9. Vệ sinh hệ thống đường ống:
Phải làm sạch các hệ thống đường ống sau khi chế tạo hoặc lắp ráp trên tàu
nếu thấy cần thiết.
3.2. CÔNG NGHỆ GIA CÔNG, LẮP RÁP ĐƯỜNG ỐNG:
3.2.1. Các phương pháp nối ống:
1. Nối ống bằng ren:
- Chỉ được nối ống bằng ren với các ống sau:
+ Ống có đường kính danh nghĩa không lớn hơn 25 mm.
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Trích đoạn Nhận xét cơng tác thi cơng đĩng mới hệ thống đường ống Quy trình cơng nghệ sửa chữa hệ thống đường ống tàu thủy Quy trình cơng nghệ tháo hệ thống hút khơ dằn Quy trình cơng nghệ lắp hệ thống hút khơ dằn Nhận xét cơng tác sửa chữa hệ thống đường ống tạ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status