Lời nói đầu
Sự đổi mới sâu sắc và toàn diện cơ chế quản lý kinh tế đòi hỏi nền tài
chính quốc gia phải được tiếp tục đổi mới - đổi mới một cách toàn diện nhằm
tạo sự ổn định của môi trường kinh tế.
Trong những năm qua, nền kinh tế nước ta đã có những chuyển biến tích
cực, mục tiêu phát triển kinh tế của đất nước đã được điều chỉnh phù hợp với
yêu cầu, khả năng từng thời kỳ và từng giai đoạn ngày càng hoàn thiện hơn
góp phần ổn định và phát triển kinh tế đất nưóc trong thời kỳ đổi mới.
Hoạt động kinh doanh trong cơ chế thị trường mới, đòi hỏi các dn phải
quan tâm đến hiệu quả kinh doanh của mình. Vấn đề đó được thực hiện trên
cơ sở hạch toán một cách chính xác tình hình tài sản, vật tư, tiền vốn và các
khoản chi phí trong kinh doanh của các dn trong điều kiện hiện nay.
Để quản lý một cách có hiệu quả các hoạt động kinh doanh của dn cũng
như nền kinh tế quốc dân của một nước, đều phải sử dụng đồng thời hàng loạt
những công việc quản lý khác nhau, mà trong đó kế toán được coi là công cụ
hữu hiệu nhất không thể thiếu trong nền kinh tế quốc dân và qúa trình phát
triển của bất kỳ một dn nào tham gia vào hoạt động kinh doanh.
Từ những hiểu biết thực tế và những kiến thức đã được học ở nhà trường
đồng thời qua thời gian tìm hiểu thực tế tại Công ty TNHH Long Minh, được
sự giúp đỡ nhiệt tình của các anh chị ở cơ quan nói chung và phòng kế toán
nói riêng cùng với sự hướng dẫn của ………em đã hoàn thành báo cáo tổng
hợp về công tác kế toán tại Công ty TNHH Long Minh. Song khả năng và hạn
chế nên trong quá trình hoàn thành báo cáo này sẽ không tránh khỏi những
thiếu sót, em rất mong được sự chỉ bảo của các thầy cô giáo để bản thân được
hoàn thiện hơn và có điều kiện trau dồi cho những kiến thức đã được tích luỹ
trong những năm học qua.
51 1
Nội dung báo cáo gồm 3 phần.
Phần I: Đặc điểm chung của Công ty TNHH Long Minh.
Phần II: Công tác hạch toán kế toán tại Công ty TNHH Long Minh
Phần III: Những ưu điểm và tồn tại trong quá trình hạch toán tại Công ty
Giám đốc Công ty được quyền ký kết các hợp đồng nội ngoại
uỷ thác và dịch vụ theo phương án kinh doanh đã được duyệt và chịu
trách nhiệm trước Công ty về sự uỷ quyền đó.
51 3
−
Công ty phải tuân thủ mọi quy định của pháp luật và thực hiện
đầy đủ các nghĩa vụ với Nhà nước cũng như người lao động trong Công
ty.
−
Nâng cao hiệu quả kinh doanh tốc độ chu chuyển hàng hoá,
giảm bớt các trung gian không cần thiết để giảm thiểu chi phí.
−
Mở rộng liên doanh, liên kết với các thành phần kinh tế, tổ chức
có hiệu quả các hoạt động thương mại dịch vụ
−
Phục vụ một cách tốt nhất các yêu cầu đòi hỏi của khách hàng,
cung cấp các dịch vụ trước và sau bán hàng. Cung cấp các thông tin về
các sản phẩm khi đưa ra bán cho khách hàng, hàng hoá phải đảm bảo
chất lượng.
3. Cơ cấu bộ máy quản lý của Công ty
3.1. Cơ cấu bộ máy quản lý
Giám đốc
Phòng kế hoạch kỹ thuật
kinh doanh
Phòng TC LĐ và tiền lương
Phòng hành chính
Phòng kế toán tài chính
Phòng
bảo hành
Phòng
- Phòng hành chính: có chức năng lập kế hoạch chỉ tiêu về hành
chính, mua sắm trang thiết bị chế độ sử dụng văn phòng phẩm theo
tháng, năm, quỹ. Bảo quản lưu trữ tài liệu công văn giấy tờ của công ty.
Phục vụ hoạt động tiếp khác đi đến liên hệ công tác theo dõi các văn
bản, công văn đi đến các bộ phận công tác.
Lưu tâm đến đến công tác vệ sinh công nghiệp và tiết kiệm chi
phí điện điện thoại, fax địên sinh hoạt và công tác như kế hoạch đề ra.
- Phòng kế toán tài chính: Xây dung kế hoạch tài chính dài hạn,
ngắn hạn, quản lý các nguồn vốn, bảo toàn vốn xây dựng kinh doanh,
xây dựng kế hoạch trả nợ vốn vay với các ngân hàng đơn vị tín dụng.
Thực hiện nghiêm túc pháp định kế toán thống kê, điều lệ tổ chức
kế toán, kiểm toán. Tích cực đối chiếu thu hồi công nợ dứt điểm với các
đơn vị bạn đặc biệt là các khoản nợ khó đòi. Quản lý tiền mặt, ngân
phiếu.
- PHòng kế hoạch – kỹ thuật kinh doanh : lập kế hoạch sản xuất
kinh doanh của công ty theo quý – tháng – năm, lập kế hoạch mua sản
phẩm vật tư phụ ting, tổ chức đáp ứng kịp thời nhu cầu trong kinh
doanh.
Tổng hợp báo cáo phân tích các số liệu thống kê một cách chính
xác kịp thời giúp lãnh đạo điều hành quản lý tốt công việc.
Tổ chức kinh doanh tiêu thụ các sản phẩm của công ty. Thực hiện
hoàn tất các thủ tục với các hợp đồng uỷ thác nhập khẩu đang thực hiện.
- PHòng bảo hành: phòng này có nhiệm vụ rất quan trọng bởi nó
là dịch vụ, sau bán của công ty. Giúp khách hàng sử dụng sản phẩm
đồng thời đáp ứng kịp thời về những sai sót của sản phẩm.
- Phòng giao hàng: Mang hàng tới tận tay các đơn vị mua hàng.
- Kho: Dùng chứa các linh kiện nhập về hay hàng tồn.
51 6
II. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN.
1. Bộ máy quản lý kế toán
Sổ cái
Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo tài chính
Bảng Tổng hợp số liệu chi tiết
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
51 8
III.CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY
1. Hình thức vận dụng kế toán "chứng từ ghi sổ".
Đặc điểm hình thức kế toán này là mọi nghiệp vụ kinh tế chỉ căn cứ vào
chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ sau đó ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi
sổ.
Các sổ kế toán sử dụng trong hình thức này:
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ: là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian phát sinh của chúng .
Sổ cái: là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh theo tài khoản kế toán.
Các sổ chi tiết thường mở bao gồm: sổ TSCĐ, sổ chi tiết vật liệu hàng
hoá sản phẩm, các thẻ kho, thẻ quầy hàng, sổ chi phí sản xuất kinh doanh, sổ
chi tiết doanh thu, sổ chi tiết thanh toán với người mua người bán, sổ chi tiết
tiền vay.
51
Đối chiếu
Ghi cuối tháng
Ghi hàng ngày
9
PHẦN II: CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI
CÔNG TY TNHH LONG MINH NĂM 2004.
I. SỔ DƯ ĐẦU KỲ CÁC TÀI KHOẢN.
SHTK Tên tài khoản Dư nợ Dư có
111 Tiền mặt 36073169
Hoàng Long
642.950.720
2. Công ty Trường
thông
269.003.018
3. Peonets technoahagy
Coeporation
36.180.800
4. RepofecCo…Ltd 17.695.239
Tổng cộng 53.876.039 911.953.738
51 11
Tài khoản 156: Hàng hoá tồn kho.
STT Tên loại Sẩ
LưẻN
G
Số tiền
1 Notebook Toshiba 1100A.210 1 18.463.200
2 Notebook Toshiba 2400A.740 1 29.922.750
3 Card 3C 950 TX 16 4.992.380
4 Card PCMCIA Xircom 1 730.000
5 Card Wic 2A1S 1 6.067.200
6 Wic1T 1 4.332.600
7 Card3C 2 596.477
8 Card mạng 10MB1p 253 17.857.934
9 Caard 10/100MB 538 24.940.332
10 Card RPPCMCIA 3 1.752.000
11 Card mang 10M 1651k2p 49 5.194.545
12 Hub 12p10/100b3c 1 2.885.800
13 Switch hub 12p 24 11.202.177
14 Hub 24p 10 4.752.550
44 Bộ outlet - wall aplate 1PAMP 834 47.865.805
45 Bộ outlet - wall apalate 2P AMP 921 115.078.005
46 ÂMP Modula Jack 172 7.909.841
47 1 Port faceplate in conable 826 9.362.309
48 2 port faceplate iconable 511 5.880.931
49 Blant inserf - Đế Wall plate 27 70.979
50 Auface APM patch panel 24p 9 9.920.906
51 APM patch panel 48p 3 5.903.550
52 Surface - đế wall plate AMP 250 2.002.667
53 Valy 193 20.596.544
54 Pmint server 3p10/100 1 1.530.000
55 Fax EX ternal 1 54.955.196
56 Fax Internal 3.329 153.701.498
57 Hub switch RP 16P - 1916F 79 4.947.588
58 Hub switch RPâ 16p - 1716 58 6.064.574
59 Hubswitch RP 18p 50 2.813.407
60 Hub switch RP 24p - 1049 30 2.338.878
61 Hub switch RP 24p - 1924F 25 2.622.518
62 Card PCMCIA 15 644.319
63 Car RP 10/100 490 9.213.694
64 Card RP 10/100 1,200 27.259.788
51 13
65 Card RP 10b 460 5.838.489
66 Hubswitch RP 5p - 1705F 2 292.300
67 Hubswitch RP5p - 1305F.S 1 312.306
68 Hubswitch RP 8p - 1657K 18 765.512
69 Hubswitch RP 8p-1708k 186 10.837.722
70 Card 10/100E thenet 150 4440.000
71 Sprakee M16 1 295.806
72 Speaku M108 2 848.700
199678700
số còn lại công nhân đi vắng gửi vào quỹ doanh nghiệp tạm giữ.
9/ NV9 Trích BHXH của nhân viên bán hàng 2214000, BHYT : 246600
10/ NV10 Trĩch BHYT , BHXH trừ vào lương của CNV . Trong đó :
BHXH : 738000
BHYT : 123300
11/NV11 : Nộp tiền BHXH cho cơ quan quản lý = TGNH : 2952000
12/NV 12 : Nộp tiền BHYT cho cơ quan quản lý = TM : 7398000
13/- Mua củacông ty dich vụ TM Hoàng Long tiền hàng còn nợ
51 15
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cald 3C905 TX C 152 312.034 47.429.168
Cald BCMCIA C 248 730.000 181.040.000
Cald Wzc2AIS C 98 6.067.200 594.585.600
Cald 3c C 315 298.238,5 93.945.127,5
Cald mạng 10MP1P C 595 70.584,7 41.997.896,5
Cald 100MB C 426 46.357,5 19.748.295
Cald mạng RMCIA C 316 584.000 184.544.000
Cald mạng 10 M
165 K 2PC
C 3.794 106.001,6 102.170.070,4
14/- Mua của công ty TNHH Hoàng Đaọ tiền hàng còn nợ
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Hub 24 P C 18 5.540.890,74 99.736.032,6
Hub 18 P10 C 256 567.950 145.395.200
15/- Mua máy Fax công ty điện tử công nghiệp tiền hàng còn nợ
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Pax Malđem
56KEXT
C 45 1.150.234 51.760530
C 114 1.139.446 129.896.844
Ram 32 MB C 396 796.000 306.460.000
20/-NV20 : Mua máy của công ty TMKT Asean (Hàng đã nhập kho)
Ten loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
HubswitchRP8p-
1657k
C 153 765512 177123336
Hubswitch RP8p-
l708k
C 53 10837722 574399266
Hubswitch RP5p-
1705FS
C 325 3123o6 101499450
Hubswitch RP 1505F C 1580 29343,5 461902747
51 18
21/-Mua của công ty kỹ thuật TM Phúc Anh 56 cái máy Wict1T với
đơn giá 43326000 doanh nghiệp thanh toán = TM hàng đã nhập kho đủ.
22/-Mua của công ty TMXNK Giang Sơn 24 cái Hub 12 p 10/100b 3c.
Với đơn giá 2885800 doanh nghiệp đã thanh toán = TM hàng chuyển về nhập
kho
23/-Mua của công ty TNHH Long Thành 28 Cý máy Switch 33o24p
theo đơn giá 8236270 DN đã thanh toán = TM hàng chuyển vè nhập kho.
24/-Mua của công ty TNHH Tấn Thành 15 cái máy Nđebook Toshiba
2410 A741 với đơn giá 24721663,5 DN đã thanh toán = TM
25/-Đặt trước tiền cho công ty Rêpotec co… td để mua l số linh kiện
máy vi tính 269226 466.
26/-Đặt trước tiền cho công ty tin học Nguyệt Anh để mua l số máy vi
tính với số tiền là : 348361880
27/- Rút TGNH về nhập quỹ TM : 1495682000
456100740
49/- Thu tiền hàng của công ty công nghệ TMQTDVAFTA = TG (P thu
số 01) : 420000000
50/-Thu tiền hàng của công ty Nhân Sinh Phúc = TG (phiếu thu số 02)
391000000
51/- Thu tiền hàng của công ty PTĐT công nghiệp = TG (phiếu thu số
03) 890573200
52/- Thu tiền hàng của công ty TM và KT máy tính An Phú = TG (phiếu
thu số 04) 554460640
53/- Thanh tóan tiền hàng cho công ty Khang Thịnh = TGNH: 23366760
54/- Thanh toán tiền hàng cho công ty Tấn Thành = TGNH : 315000000
51 20
55/- Thanh toán tiền hàng cho công ty Tuấn Thành = TGNH :
129743720
56/-Thanh toán tiền hàng cho công ty TMKT asean =TGNH:
284863385
57/-Thanh toán tiền hàng cho công ty Nguyệt Anh =TGNH :2097726330
58/-Thu tiền hàng của công ty công nghệ TMKTDVAFTA = TM (PT số
0l): 391011470
59/-Thu tiền hàng của công ty Nhân Sinh Phúc= TM(PT số 02):
149881831,3
60/- Thu tiền hàng của công ty PTĐTCN= TM (PT Số 03): 1151665400
61/-Thu tiền hàng của công ty TM và KT máy tính An Phú = TM (PT số
04): 590838750
62/-Thu tiền hàng của công ty Tin học Đồ học = TM (PS số 05) :
1476656944
63/-Nộp thuế môn bài cho Nhà nước = TM : 850000
64/-Chênh lệch giữa TM : 326142
65/- Chênh lệch giữa TGNH : 894509
66/- Chênh lệch giữa mua hàng hoá : 334421
Notebook Toshiba 2410 741C C 20 25.890.480 517.809.600
78/-Hoá đơn GTGT số 02377 ngày 26/3 bán cho công ty TM và KT máy
tính An Phú (chưa thanh toán)
TEN LOAI ĐVT SL Đơn giá THàNH TIÊN
PeintêPláelet 120 C 35 5.513.000 192.955.000
Màn chiếu Pusiên C 50 3.530.875 176.543.750
79/-Hoá đơn GTGT số 002378 bgàt 30/4 bán cho Công ty TM và XD Vũ
Anh (chưa thanh tóan)
51 22
TEN LOAI ĐVT SL ĐƠN GIA THANH TIEN
APM Patchparel C 15 7.320.000 109.800.000
APM Patchparel C 26 4.290.000 111.540.000
80/-Hoá đơn GTGT số 002380 ngày ngày 1/4bán cho công ty Tin học
Đồ họa ( chưa TT)
TEN LOAI ĐVT SL ĐON GIA THANH TIEN
APM Patch panel 24p C 125 4.960.453 620.056.625
APM Patch panel 48p C 250 4.967.850 491.902.500
Bộ oulet Wallplate 1
PAMP
C 1834 57.393 105.258.762
Bộ outlet Wallplate 2
PAMP
C 921 124.948,9 115.078.005
81/-Hoá đơn GTGT 0002382 ngày 20/4 bán cho công ty TMKT asean
(chưa TT)
TEN LOAI ĐVT SL ĐON GIA THANH TIEN
Cal PMCIA C 3260 42.954,6 140.031.996
Cal PR 10/100 C 1535 18.803,4 28.863.219
Cal RP 10/100 C 320 22.549,8 72.159.360
82/-Hoá đơn GTGT 0002383 ngaỳ 25/4 bán cho công ty TMDV Hoàng
31295024Swit
C 25 1.280.693,53 800.433456,3
87/-Hoá đơn GTGT 0002313 ngày 15/2 bán hàng cho công ty TMKT
asean đã TT = TM
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cal PM A C 3.260 42.954,6 140.031.996
Cal PR 10/100 C 2.535 18.803,4 47.666.619
Cal RR 10/100 C 1.253 22.549,8 28.254.899,4
51 24
88/-Hoá đơn GTGT 0002314 ngày 30/2 bán hàng cho công ty CNTM
KTDV AFTA = TM
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Fax teenal C 3.445 68.885 237.3o9.972
Fax Inte nal C 3.500 46.170 161.595.000
89/-Hoá đơn GTGT 0002375 ngày 14/4 bán hàng cho công ty Nhân
Sinh Phúc đã TT = TM
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cable AT và T C 315 236.606,5 43.031.047,5
Cable PG 58m C 105 2.726,5 531.657,5
Cable AM C 1212 566.455,4 686.573.944,8
90/-Hoá đơn GTGT 0002375 ngày 15/4 bán hàng cho công ty PTĐTCN
đã TT = TM
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Notebook Toshiba S251 C 1 221.734.946 221.734.946
Notebook Toshiba S277 C 1 221734.946 221.734.946
Notebook Toshiba 2400
A74 NC
C 12 26.553.500 323.442.000
Notebook Toshiba 1741 C 15 2.529.890,4 379.438356