Chuyển hóa vật chất và năng lượng
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình đường phân?
A. ATP
B. FADH2
C. H2O
D. Axit piruvic
Câu 2: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây giúp lá cây thích nghi với chức năng quang hạp?
1. Lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào trong lá.
2. Hệ gân lá giúp cung cấp nước và muối khoáng cần thiết cho quá trình quang hợp.
3. Dạng phiến mỏng, diện tích bề mặt lớn.
4. Trong lá có nhiều hạt màu lục gọi là lục lạp
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A. tim → mao mạch → tĩnh mạch → động mạch → tim
B. tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim
C. tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
D. tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim
Câu 4: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A. Cơ quan sinh sản
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
C. Tận dụng được ánh sáng cao
D. Không có hô hấp sáng
Câu 8: Cơ quan quang hợp chủ yếu của thực vật là
A. lá
B. thân
C. rễ
D. hoa
Câu 9: Ở thực vật, loại sắc tố nào dưới đây khi vào cơ thể người được chuyển hóa thành Vitamin
A?
A. Xantôphyl
B. ß -carôten
C. Diệp lục a
D. Diệp lục b
Câu 10: Dạng động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Cá
B. Khỉ
C. Sứa
A. amôni
B. nitrit.
C. nitơ khí quyến
Câu 15: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Crep → đường phân
B. Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Crep
C. Chu trình Crep → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp
D. Đường phân → chu trình Crep → chuỗi truyền electron hô hấp
D. sunfat
Câu 16: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A. H2O
B. CO2
C. các chất khoáng
D. nitơ
Câu 17: Trong cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là
A. tế bào tụy
B. gan
C. tim
C. Miền sinh trưởng.
D. Miền lông hút.
Câu 22: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
A. diệp lục a
B. carôtenôit
C. phitôcrôm
D. diệp lục b
Câu 23: Chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C4 và CAM giống nhau ở đặc điểm nào sau
đây?
A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào mô giậu
B. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG
C. Có sự tham gia của 2 loại lục lạp
D. Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP
Câu 24: Động vật nào dưới đây có quá trình tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào?
A. Trùng roi xanh, ngựa.
B. Trùng đế giày, chim.
C. Trùng roi xanh, trùng đế giày, trùng biến hình.
D. Trùng biến hình, hổ.
Câu 25: Ion khoáng nào dưới đây có vai trò điều tiết độ mở khí khổng cho khí cacbônic khếch
tán vào lá?
A. Canxi
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Nhóm vi khuẩn nào dưới đây thường hoạt động trong môi trường kị khí?
A. Vi khuẩn nitrat hóa.
B. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
C. Vi khuẩn amôn hóa
D. Vi khuẩn cố định nitơ.
Câu 29: Ở động vật nhai lại, dạ dày được chia làm 4 ngăn
A. dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.
B. dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, diều.
C. dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế, mề.
D. dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế, dạ dày tuyến.
Câu 30: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khoáng thích
hợp để bón cho cây là:
A. P, K, Mn.
B. P,K,Fe.
C. N, Mg, Fe.
D. N, K, Mn.
Câu 31: Con đường cố định CO2 của thực vật CAM và thực vật C4 khác nhau chủ yếu ở
A. H3 PO4
B. Phôtpho tự do
C. Hợp chất chứa phôtpho
D. PO34− ; H 2 PO 4− .
Đáp án
0
123-
0
C
0
B
0
C
1
B
1
B
1
D
1
B
2
D
C
5
Lời giải chi tiết
Câu 1: Đáp án B
6
C
6
B
6
B
6
7
D
7
B
7
C
7
8
A
8
A
8
B
8
Khi vào cơ thể người ß -carôten sẽ được chuyển hoá thành vitamin A có tác dụng làm sáng mắt
Câu 10: Đáp án C
Dạng động vật có hệ tuần hoàn hở là sứa, những động vật còn lại có hệ tuần hoàn kín
Câu 11: Đáp án B
+ A loại vì có chứa nguyên tố đại lượng như Mg, Ca, K.
+ B đúng
+ C, D loại vì có chứa nguyên tố đại lượng như: C, H, O, N.
4- Lưu ý:
■ Có 9 nguyên tố đại lượng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết yếu đối với sự sinh
trưởng của mọi loài thực vật, đó là: C, H, O, N, P, S, K, Ca, Mg.
■ Có 8 nguyên tố vi lượng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết yếu đối với sự sinh
trưởng của mọi loài thực vật, đó là: Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
Câu 12: Đáp án B
Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hoá
các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra
ngoài
Câu 13: Đáp án D
Ở người, tim là bộ phận hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì": khi kích thích ở
cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới
ngưỡng, cơ tim đáp ứng bằng co tối đa và nếu kích thích ở cường độ trên ngưỡng cũng không
làm cơ tim co mạnh hơn nữa
Câu 14: Đáp án C
Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyến hoá trực tiếp thành nitơ khí
quyển
Câu 15: Đáp án D
Hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự là: Đường phân → chu trình Crep → chuỗi truyền electron hô
hấp
Câu 16: Đáp án B
.
.
+ (3) sai vì vi khuẩn phản nitrat hoá có khả năng chuyển hoá nitrat thành nitơ trong khí quyển.
Câu 28: Đáp án B
Vi khuẩn phản nitrat hoá là nhóm vi khuẩn kị khí và hoạt động của chúng làm thất thoát nitơ
khoáng trong đất, khiến cho đất trở nên kém màu mỡ.
Câu 29: Đáp án A
Ở động vật nhai lại, dạ dày được chia làm 4 ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.
Câu 30: Đáp án C
Thiếu các nguyên tố khoáng N, Mg, Fe sẽ làm cho lá cây bị vàng do vậy cần phải bón những
nguyên tố khoáng này cho cây để lá cây xanh trở lại. (Dethithpt.com)
Câu 31: Đáp án B
Đặc điểm khác biệt rõ nét nhất của thực vật CAM với con đường C4 là về thời gian, cả hai giai
đoạn của con đường C4 đều diễn ra ban ngày, còn đối với con đường CAM thì giai đoạn đầu cố
định CO2 được thực hiện vào ban đêm, lúc khí khổ mở; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu
trình Cavin được thực hiện vào ban ngày lúc khí khổng đóng.
Câu 32: Đáp án A
Tác nhân có vai trò quan trọng nhất trong việc đây nước từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân
là áp suất rễ.
Câu 33: Đáp án C
Cả 4 phát biểu trên chính là những nguồn cung cấp nitơ cho cây.
Câu 34: Đáp án D
Có 2 dạng phôtpho có thể được hấp thụ vào trong cơ thể thực vật, đó là: PO34− ; H 2 PO4−