Đề thi thử Đại học 2009 đề 3 - Pdf 51

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Đề thi .
Trờng THPT trng Vơng
Khối : .
Thời gian thi : .
Ngày thi : .
Đề thi môn Vật Lý 12
(Đề 3)
I.Phần chung cho tất cả thí sinh.(từ câu 1 đến câu 23)
Câu 1 :
Tại cùng một thời điểm vận tốc của dao động điều hoà
A.
triệt tiêu thì ly độ cũng triệt tiêu.
B.
. cùng dấu với gia tốc.
C.
triệt tiêu thì ly độ có độ lớn cực đại.
D.
luôn trái dấu với gia tốc.
Câu 2 : Chọn câu sai về mạch điện R, L, C không phân nhánh!.
A.
Dòng điện xoay chiều là dao động cỡng bức bởi điện áp biến thiên điều hoà.
B.
Độ lệch pha giữa điện áp và cờng độ dòng điện phụ thuộc R, Z
L
, Z
C
của đoạn mạch.
C.
Tại cùng thời điểm cờng độ dòng điện nh nhau qua mọi linh kiện(phần tử).
D.
Tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

+
(A). Cờng độ hiệu dụng của dòng xoay chiều

A.
0,5 (A).
B.
2
(A).
C.
1
2
(A).
D.
1(A).
Câu 6 :
Một đoạn mạch có R = 50

, L = 1H, C = 200
F
à
mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều có tần
số góc là 100rad/s thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
100

.
B.
50
2


B.
3,5cm.
C.
. 5cm
D.
7cm.
Câu 9 : Nhận định nào sai khi nói về dao động tắt dần?.
A.
Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
B.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
C.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D.
Dao động tắt dần không đợc ứng dụng để chế tạo bộ phận giảm xóc(trong xe máy).
Câu 10 :
Đặt điện áp u = U
2 cos t

(với U và

không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc
1
nối tiếp. Dòng điện chạy trong mạch có
A.
giá trị cờng độ tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
B.
cờng độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
C.
chiều thay đổi còn giá trị cờng độ tức thời không thay đổi theo thời gian.

.
B.
R
2
I
0
/
2
C.
2
0
I R
D.
0 0
cosU I

.
Câu 13 : phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ(học)?.
A.
Sóng âm truyền đợc trong chân không.
B.
Sóng ngang là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
C.
Sóng dọc là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
D.
Sóng dọc là sóng có phơng dao động vuông góc với phơng truyền sóng.
Câu 14 :
Khi đang xảy ra hiện cộng hởng do ngoại lực biến thiên điều hòa thì vật(hệ) dao động
A.
với tần số khác tần số riêng.

Hai nguồn sóng kết hợp cùng phơng dao động, cùng tần số, độ lệch pha không đổi.
Câu 17 :
Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện. Điện áp hai
đầu điện trở bằng điện áp hai đầu cuộn cảm bằng 13V, điện áp hai bản tụ bằng điện áp hai đầu
đoạn mạch bằng 13
3
V. Độ lệch pha giữa điện áp(xoay chiều) hai đầu đoạn mạch so với cờng
độ dòng điện và độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch so với điện áp hai đầu cuộn
dây(các giá trị tuân theo cùng một chiều dơng) là
A.
( ); ( )
6 2
rad radB.
( ); ( )
6 2
rad rad


C.
( ); ( )
3 2
rad rad

D.
( ); ( )
3 2
rad rad

D.
Âm sắc phụ thuộc dạng đồ thị(phổ) của âm.
Câu 20 :
Cơ năng của dao động điều hoà tỷ lệ thuận với.
2
A.
. biên độ dao động.
B.
ly độ của dao động.
C.
bình phơng biên độ dao động.
D.
chu kỳ dao động.
Câu 21 :
Trong đoạn mạch xoay chiều có cờng độ dòng điện sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn
mạch. Đoạn mạch đó có
A.
cuộn thuần cảm và tụ điện.
B.
điện trở và cuộn cảm.
C.
điện trở và tụ điện.
D.
một cuộn cảm thuần.
Câu 22 :
Đặt vào hai đầu điện trở thuần R một điện áp xoay chiều
0
cosu U t

=

2
U
t
R



Câu 23 :
Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lợng m, dao động điều hoà thì chu kỳ dao động của nó là
A.
2
m
k

B.
2
k
m

C.
1
2
k
m

D.
1
2
m
k

2
mg
x
l
B.
2
1
2
mg
l

.
C. mgl(1- cos

). D. 2mgl
2
sin
2

.
Câu 28 : Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng xoay chiều có tần số không đổi,
để tốc độ rô to giảm đi 4 lần thì
A. phải tăng số cuộn dây của phần ứng lên 4 lần.
B. phải tăng số cuộn dây của phần ứng và số đôi cực(cặp cực) lên 4 lần.
C. chỉ cần tăng số đôi cực của rô to lên 4 lần.
D. phải giảm số cuộn dây của phần ứng và số cặp cực xuống 4 lần.
Câu 29 :
Một lới điện xoay chiều dân sinh có biểu thức điện áp dây
120 3 cos(120 )
6

A. khối lợng của vật. B. vị trí của trục quay

.
C. kích thớc và hình dạng của vật. D. gia tốc góc của vật.
Câu 32 : Một bánh xe có mô men quán tính 6kg.m
2
đang đứng yên thì chịu tác dụng một mô
men lực 30N.m đối với một trục quay. Khoảng thời gian kể từ lúc bắt đầu quay đến
khi nó đạt tốc độ góc 75rad/s là
A. 15s. B. 30s.
C. 20s. D. 12s.
Câu 33 : Khi giảm nhiệt độ cho con lắc vật lý có khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm
bằng d, mô men quán tính đối với trục quay đó bằng I, đang dao động tự do thì
A. tần số dao động tăng vì chỉ có I giảm. B. tần số dao động giảm vì khối lợng
giảm.
C. đồng thời d và I giảm. D. tần số dao động giảm vì chỉ có d
giảm.
Câu 34 : Cho dòng điện xoay chiều có cờng độ i = I
0
sin
100 t

. Trong khoảng thời gian từ t =
0s đến t = 0,015s giá trị cờng độ dòng điện tức thời bằng 0,5I
0
tại những thời điểm
A.
1
300
s;

A. tổng gia tốc góc và gia tốc dài.
B. tổng gia tốc góc và gia tốc hớng tâm.
C. tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài.
D. tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến.
Câu 36 : Một điểm thuộc vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phơng trình
chuyển động
2
10 t

= +
(rad); t(s). Tốc độ góc của vật và tọa độ góc của điểm ấy tại
thời điểm t = 5s lần lợt là
A. 10rad/s; 25rad. B. 5rad/s; 35rad.
C. 10rad/s; 35rad. D. 5rad/s; 25rad.
Câu 37 : Cho nguồn âm đứng yên phát tần số 1136Hz, vật thu âm chuyển động hớng vào gần
nguồn với tốc độ 72km/h, tốc độ âm trong không khí 340m/s. Tần số mà vật thu âm
nhận đợc là
4
A. 1203Hz. B. 1215Hz. C. 1225Hz. D.
1207Hz.
A. 1215Hz. B. 1207Hz.
C. 1203Hz. D. 1225Hz.

5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status