de thi thu dai hoc 2009(4 ma de, co dap an) - Pdf 45

Trờng THPT ứng hoà A

Đề có 50 câu - 4 trang
đề thi thử Đại học , cao đẳng
Lần 1 năm học 2008/2009
Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75. Đun 4,4gam X với dung dịch NaOH d thu đợc
4,1gam muối . Công thức của X là :
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
Câu 2. iu ch Cu t dung dch CuSO
4

B. X l cht rn, mu trng, khụng tan trong nc v d thng hoa.
C. Monoclo húa X ch thu c hai sn phm monoclo ng phõn.
D. Khi cú Ni xỳc tỏc, 1 mol X cú th cng vi 3 mol H
2
hoc 6 mol H
2
.
Câu 5. Một hỗn hợp X gồm 2 khí N
2
và H
2
có tỉ lệ mol 2 : 3 . Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
, đợc hỗn hợp
khí Y . dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :
A. 25% B. 90% C. 70% D. 50%
Câu 6. Cho 4 dung dch, trong mi dung dch cha mt ion sau: Cu
2+
,
Fe
3+
, Ag
+
, Pb
2+
. Trong cỏc kim loi Mg, Al,
Fe, Cu, Ag nhng kim loi u phn ng vi 4 dung dch trờn l:
A. Mg, Al, Cu B. Mg, Al C. Mg, Al, Ag D. Mg, Al, Fe.
Câu 7. Cho hn hp X gm Na v Al vo H
2

C. 23,2 gam v 16,89%.. D. 22,9 gam v 15,05%.
Câu 9. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R
1
và R
2
( có hoá trị không đổi , không tan trong nớc và đều đứng trớc Cu
trong dãy điện hoá của kim loại ) tác dụng với dd CuSO
4
d,lợng Cu thu đợc cho phản ứg hoàn toàn với dd HNO
3
d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ( ĐKTC ) . Nếu cho cùng lợng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd
HNO
3
d thì thu đợc N
2
duy nhất có thể tích (ĐKTC ) là :
A. 0,336 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,448 lít
Câu 10. Hũa tan 3 gam CH
3
COOH vo nc to ra 250 mL dung dch cú in ly

=1,4%. Nng cõn bng
ca axit axetit v pH ca dung dch ln lt bng:
A. 0,1972M v 1,6. B. 0,1972M v 2,6. C. 0,0028M v 1,6. D. 0,0028M v 2,6.
Câu 11. Amino axit X chứa 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH
2
. Cho 1 mol X tác dụng HCl thu đợc 205g muối.
Công thức X là:
A. C
6

1
Câu 12. Cho m gam Bari kim loại vào 100ml dd HCl 0,1 M , thu đợc dd X. Hấp thụ hoàn toàn một lợng CO
2
trong X thấy có 0,985 gam kết tủa tạo ra , lọc kết tủa , thấy nớc lọc còn lại không phản ứng với dd Na
2
CO
3
. Giá
trị của m là :
A. 2,74 g B. 1,37 g C. 2,055 g D. 0,685 g
Câu 13. Cho khi lng riờng ca cn nguyờn cht l (d=0,8 gam/mL). Hi t 10 tn v bo cha 80%
xenluloz cú th iu ch c bao nhiờu tn cn thc phm 45
o
. Bit

hiu sut ton b quỏ trỡnh iu ch l
64,8%?
A. 9,30 tn. B. 2,94 tn. C. 11,48 tn. D. 7,44 tn.
Câu 14. Hoà tan hết m gam Al trong dd H
2
SO
4
loãng vừa đủ đợc dd X . Cho X tác dụng với 400,0 ml dd KOH
1,5 M , phản ứng kết thúc thu đợc 7,8 g kết tủa . Giá trị của m là :
A. 4,05 g B. 5,4 g C. 4,725 g D. 2,7g
Câu 15. Hoà tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại M vàN trong dung dịch HNO
3
loãng . Kết thúc phản ứng thu
đợc hỗn hợp khí Y( gồm 0,1 mol NO , 0,15 mol NO
2

2
, H
2
S v hi H
2
O. Hoỏ cht cú th lm khụ hn hp khớ
l:
A. CaCl
2
(khan) B. NaOH (rn) C. CaO (khan) D. CuSO
4
(khan)
Câu 18. Hp cht hu c X cha mt loi nhúm chc cú cụng thc phõn t C
8
H
14
O
4
. Khi thy phõn X trong mụi
trng kim thu c 1 mui v hn hp hai ancol A v B. Phõn t ancol B cú s nguyờn t cacbon gp ụi phõn
t ancol A. Khi un núng vi H
2
SO
4
c, A cho 1 olefin cũn B cho 3 olefin l ng phõn nhau (tớnh c ng phõn
cis-trans). Cụng thc cu to ca X l:
A. C
2
H
5

2
COOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
Câu 19. Thc hin phn ng nhit nhụm hon ton hn hp X gm Al v Fe
2
O
3
(t l mol 1:1) thu c hn hp
Cho Y vo dung dch NaOH d thỡ:
A. Y tan ht to dung dch trong sut B. Y khụng tan
C. Y tan mt phn, khụng cú khớ thoỏt ra D. Y tan mt phn, cú khớ thoỏt ra.
Câu 20. Cho t t lung khớ CO
2
sc vo dung dch NaAlO
2
cho n d hin tng xy ra l:
A. Dung dch b vn c
B. Khụng cú hin tng gỡ.
C. Dung dch vn c sau ú trong tr li
D. Lỳc u dung dch trong sut sau ú dung dch b vn c
Câu 21. Anken sau : CH
3
-CH-CH=CH
2
l s n phm loi nc ca ru n o d i ây:

dư thì độ tăng khối lượng bình là:
A. 18,76 gam. B. 22,95 gam. C. 19,48 gam. D. 13,17 gam.
C©u 26. Có hai chất bột riêng biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:
A. Dung dịch H
2
SO
4
loãng và Al B. Dung dịch HNO
3

C. Dung dịch HCl và Cu D. Dung dich HCl
C©u 27. Xét dãy chuyển hóa: Toluen
 →
)1:1(as,Cl
2
X
 →
+
o
t,NaOH
Y
 →

1
và V
2
:
A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= V
1
. C. V
2
= 1,5V
1
. D. V
2
= 2,5 V
1
.
C©u 29. Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai
chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là:
A. C

2
O
3
. Cho hỗn hợp X tan
hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 2,24/3 lít C. 0,224 lít D. 0,224/3 lít
C©u 31. Đun nóng hỗn hợp etanol và butanol-2 với H
2
SO
4
đặc thì số anken và số ete tối đa có thể thu được là:
A. 2 anken và 3 ete. B. 2 anken và 1 ete. C. 3 anken và 1 ete. D. 4 anken và 3 ete.
C©u 32. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH
3
COOH (1), HCOOCH
3
(2),
CH
3
CH
2
COOH (3), CH
3
COOCH
3
(4), CH
3
CH

thoát ra
nhiều là do:
A. Kẽm khử ion Cu
2+
và ion H
+
trong dung dịch, kẽm bị ăn mòn hoá học.
B. Axit HCl có tính axit mạnh tác dụng mãnh liệt với kẽm.
C. Kẽm khử ion Cu
2+
tạo thành Cu bám vào kẽm, kẽm bị ăn mòn điện hoá.
D. Kẽm có tính khử mạnh, khử ion H
+
trong dung dịch axit.
C©u 36. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại M và R ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Lấy 0,88
g X cho tác dụng hết trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít H
2
(đktc) và dung dịch Y, cô cạn Y được m gam
muối khan. Giá trị của m và tên hai kim loại M và R là:
A. 3,01 gam Mg và Ca B. 3,25 gam Mg và Ca
C. 2,85 gam Ca và Sr D. 2,95 gam Be và Mg
C©u 37. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no đơn chức A. Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu
được 1,68 lit H
2
ở đktc. Mặt khác, oxy hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác
dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của A là:

2
(sn
phm kh duy nht) ktc. Giỏ tr ca V l:
A. 89,6 L. B. 22,4 L.

C. 30,8 L. D. 44,8 L.
Câu 39. Chia mt hn hp gm tinh bt v glucoz thnh hai phn bng nhau. Hũa tan phn th nht trong nc
ri cho phn ng hon ton vi AgNO
3
trong NH
3
d thỡ c 2,16 gam Ag. un phn th hai vi H
2
SO
4
loóng,
sau ú trung hũa bng NaOH ri cng cho tỏc dng vi AgNO
3
trong NH
3
d thỡ c 6,480 gam Ag. Khi lng
tinh bt trong hn hp u bng:
A. 3,24 gam. B. 6,48 gam. C. 9,72 gam. D. 4,68 gam.
Câu 40. Cho m gam Al tỏc dng ht vi HNO
3
loóng thu c 2,24 lớt N
2
O duy nht (ktc). Giỏ tr m l:
A. 6,3 g B. 7,2 g C. 5,4 g D. 3,6 g
Câu 41. Cho 12 gam hn hp X gm hai ancol no n chc mch h ng ng cỏch nhau hai nhúm CH

H
5
N B. C
3
H
7
N C. CH
5
N D. Cả A, B ,C đều sai
Câu 44. Hiro halogenua cú th iu ch bng cỏch cho mui halogenua tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c núng
l:
A. HF, HCl, HBr, HI B. HF, HI. C. HCl, HBr D. HF, HCl
Câu 45. Cú cõn bng hoỏ hc sau:CaCO
3
(rn) CaO (rn) + CO
2
(khớ) Q
cõn bng chuyn dch theo chiu thun vit trờn thỡ:
A. Dựng cht xỳc tỏc B. Tng nhit ca h
C. Tng khi lng CaCO
3
D. Tng ỏp sut khớ
Câu 46. Cho s bin hoỏ:
Vy X thớch hp l:
A. Buten-1 B. Xiclopropan C. Propen D. Xiclopentan
Câu 47. Kh hon ton 6,64 g hn hp FeO, Fe

H
8

Câu 49. Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc a gam CO
2
, b gam H
2
O, biết 3a = 11b và 3x = a + b. Hãy
xác định công thức đơn giản nhất rồi suy ra CTPT của A nếu tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3.
A. C
3
H
6
O
2
B. C
3
H
4
O C. Tất cả đều sai D. C
3
H
4
O
2

Câu 50. Mt hn hp gm andehyt acrylic v mt andehyt no n chc X. t chỏy hon ton 1,72 gam hn hp
trờn cn va ht 2,296 lit khớ O
2
ktc. Cho ton b sn phm chỏy hp th ht vo dung dch Ca(OH)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status