5 ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN GDCD LỚP 11
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi học kì 1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Hermann Gmeiner Đà Lạt
2. Đề thi học kì 1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Lương Ngọc Quyến
3. Đề thi học kì 1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Phan Ngọc Hiển
4. Đề thi học kì 1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Phú Quốc
5. Đề thi học kì 1 môn GDCD 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Thuận An
SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG PT HERMANN GMEINER ĐÀ LẠT
*****
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2017- 2018
MÔN: Giáo dục công dân- Lớp 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
MÃ ĐỀ: 1111718
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Câu 1: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
A. Quan trọng.
B. Quyết định.
Câu 7: Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa khác là đặc trưng của hình thái giá trị
nào?
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên. B. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.
C. Hình thái chung của giá trị.
D. Hình thái tiền tệ.
Câu 8: Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ.
Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
A. 3 giờ.
B. 4 giờ.
C. 5 giờ.
D. 6 giờ.
Câu 9: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
A. Tổng giá cả = Tổng giá trị.
B. Tổng giá cả > Tổng giá trị.
C. Tổng giá cả < Tổng giá trị
.
D. Tổng giá cả # Tổng giá trị.
Câu 10: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.
B. Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh,
có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
D. Do tranh giành thị trường.
Câu 11: Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra
quyết liệt?
A. Cạnh tranh trong mua bán.
B. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
C. Cạnh tranh giữa các ngành.
C. Dịch vụ.
D. Kinh doanh.
Câu 18: Nội dung cơ bản của công nghiệp hoá , hiện đại hoá là gì?
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất .
B. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
C. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
D. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, cơ cấu hợp lý và củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của
quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
Câu 19: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước có tác dụng
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
B. tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội.
C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế.
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
Câu 20: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
A.Nội dung của từng thành phần kinh tế.
B. Hình thức sở hữu.
C. Vai trò của các thành phần kinh tế.
D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
Câu 21: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?
A.Cần thiết.
B. Chủ đạo.
C. Then chốt.
D. Quan trọng.
Câu 22: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào?
A. Nhà nước.
B. Tư nhân.
C. Tập thể.
D. Hỗn hợp.
MA TRẬN:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Biết
TNKQ
Bài 1: Cơng dân với sự phát triển
kinh tế
Hiểu
TL
2
0.5
Bài 2: Hàng hóa- Tiền tệ- Thị trường Thế nào là hàng hóa
Bài 3: Quy luật giá trị trong sản xuất
và lưu thơng hàng hóa
Số câu
Số điểm
Bài 4: Cạnh tranh trong sản xuất và
lưu thơng hàng hóa
Số câu
Số điểm
Bài 5: Cung – Cầu trong sản xuất và
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
TNKQ
Cộng
2
0.5
VD mức độ
cao
TNKQ
TL
Biết vận dụng
vào cuộc sống
1
1
1
0.25
6
2.25(22.5%)
1
0.25
3
0.75(7.5%)
1
2
0.25
0.5
Vì sao phải tiến hành cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở
Việt Nam
4
1.75(17.5%)
1
1
2
1
0.5
0.25
- Thế nào là nền kinh tế nhiều thành phần?
2
0.5
Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của cơng sản chủ
nghĩa
2
1
1
10%
1
1
10&
ĐÁP ÁN:
Mã đề: 1111718
Câu
hỏi
1
1
3
2
5
3
7
4
9
5
Trả lời
A
A
A
A
D
D
D
D
D
D
D
D
D
Câu
hỏi
11
6
13
7
15
8
17
9
19
10
D
D
D
D
D
D
D
11
22
12
24
13
14
15
15
17
18
Trả lời
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
21
22
23
24
25
26
27
28
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
Câu
hỏi
19
20
21
22
23
24
25
26
C
C
C
C
C
C
Trả lời
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
6
4
8
5
10
Trả lời
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
18
10
20
Trả lời
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
Trả lời
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp:.....................
Phòng:..................................................................................... SBD:.....................
Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ vào bài thi, kẻ ô sau vào bài thi và điền đáp án đúng.
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
Câu
Mã đề : 132
15
16
17
Đ.án
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản Nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 7: Anh M, N, H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn. Anh M tích cực tìm
nguồn hàng với giá cả rẻ hơn nhưng cùng chất lượng. Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cá nhân
và vào tận các trường học để tiếp thị. Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiều khách hàng
hơn. Còn anh O lại thuê phục vụ nữ trẻ đẹp để bán hàng. Những ai dưới đây đã sử dụng cạnh tranh để
bán hàng?
A. Anh H và O.
B. Anh M, N và H.
C. Anh M và N.
D. Anh O.
Câu 8: Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy
tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là
A. mặt hạn chế của cạnh tranh.
B. nội dung của cạnh tranh.
C. mặt tích cực của cạnh tranh.
D. mặt tiêu cực của cạnh tranh.
Câu 9: Theo nội dung của quy luật cung - cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá
trong sản xuất khi
A. cung nhỏ hơn cầu. B. cung bằng cầu.
C. cầu giảm, cung tăng. D. cung lớn hơn cầu.
Câu 10: Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho Chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến
hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Tính tất yếu khách quan.
B. Tính to lớn toàn diện.
C. Ý nghĩa của công nghiệp hóa.
D. Tác dụng của công nghiệp hóa.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
B. giá cả trên thị trường.
C. giá trị hàng hóa.
D. quan hệ cung cầu.
Câu 16: Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung,
còn những hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải. Em lựa chọn phương án nào dưới
dây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?
A. Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường.
B. Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
C. Cung là hàng hóa còn nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới.
D. Cung là hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới.
Câu 17: Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đã đầu tư hệ thống máy gặt đập
liên hoàn, máy cày đất để bớt công sức. Chị K tìm thị trường để suất khẩu hàng mây tre đan sang
nước ngoài. Chị T, do hoàn cảnh gia đình khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống.
Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đình. Những ai dưới đây đã thể hiện trách nhiệm của
công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Ông H, chị K.
B. Mình chị K.
C. Anh G, chị T.
D. Cả ông H, chị K, anh G và chị T.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của thành phần kinh tế tư nhân?
A. Đóng góp về vốn cho nền kinh tế. B. Định hướng phát triển cho các thành phần kinh tế khác.
C. Tạo ra tiềm năng công nghệ cho nền kinh tế. D. Là một trong những động lực của nền kinh tế.
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Trình bày tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Là một công dân,
trong khi học và sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, em phải làm gì để góp phần vào sự nghiệp
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Câu 2: (2 điểm)
Ở nước ta hiện nay có mấy thành phần kinh tế? Trình bày nội dung các thành phần kinh tế? Em
C
MÃ ĐỀ 209
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
D A C A B B C D B B A B
Câu 1
Đ. A
Án
2
D
3
C
4
D
5
C
6
C
7
D
6
B
Trả lời:
* Trình bày tác dụng to lớn và toàn diện của CNH, HĐH.(1 điểm)
- Phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội, thúc đẩy tăng trưởng
và phát triển kinh tế, giải quyết việc làm, tăng thu nhập và nâng cao đời sống xã hội.
- Tạo ra lực lượng sản xuất mới làm tiền đề cho việc củng cố quan hệ sản xuất
XHCN, tăng cường vai trò của nhà nước XHCN, tăng cường mối liên minh công- nông
– trí thức.
- Tạo tiền đề để hình thành và phát triển nền văn hóa mới XHCN - nền văn hóa tiên
tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
- Tạo cơ sở vật chất – kỹ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, củng cố
và tăng cường quốc phòng, an ninh.
* Là một công dân, trong khi học và sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, em phải
làm gì để góp phần vào sự nghiệp CNH, HĐH? (1 điểm)
- Có nhận thức đúng về tính tất yếu khách quan và tác dụng to lớn của CNH, HĐH đất
nước.
- Trong sản xuất kinh doanh cần lựa chọn ngành, mặt hàng có khả năng cạnh tranh
cao.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản
xuất.
- Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn nghiệp vụ theo
hướng hiện đại, học tập tốt môn ngoại ngữ.
Câu 2: (2 điểm)
Ở nước ta hiện nay có mấy thành phần kinh tế? Trình bày nội dung các thành phần
kinh tế? Em có dự định sẽ hoạt động trong thành phần kinh tế nào? Tai sao lại lựa chọn
thành phần kinh tế đó?
Trả lời:
* Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI xác định:
Mã đề 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 Điểm)
Câu 1: Thực hiện tốt nội dung công nghiệp hoá hiện đại hoá thì sẽ có
A. Bước đầu có ảnh hưởng.
B. Tác động to lớn.
C. Nhiều thuận lợi.
D. Đáp ứng tốt nhu cầu của người sản xuất.
Câu 2: Khi giá tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào
trong quan hệ cung - cầu ?
A. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C. Cung cầu tác động lẫn nhau.
D. Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 3: Khi cầu tăng lên, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào
trong quan hệ cung - cầu ?
A. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
B. Thị trường chi phối cung cầu.
C. Cung cầu tác động lẫn nhau.
D. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
C. Lao động xã hội cần thiết.
D. Lao động sản xuất.
Câu 8: Gia đình anh Bình đã đầu tư vốn nuôi bò sữa tại nhà mình sinh sống. nội dung này đề
cập đến thành phần kinh tế
A. Tập thể.
B. Nhà nước.
C. Tư bản nhà nước.
D. Cá thể tiểu chủ.
Câu 9: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước là thành phần kinh tế
A. Nhà nước.
B. Có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Tư nhân.
D. Tư bản nhà nước.
Câu 10: Nội dung nào sao đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất
kinh doanh,có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
B. Tồn tại nhiều chủ sở hữu.
C. Hợp tác cùng có lợi trong cạnh tranh.
D. Cạnh tranh quyết liệt.
Câu 15: Hợp tác xã là một trong những hình thức thể hiện của thành phần kinh tế
A. Tư nhân.
B. Tập thể.
C. Cá thể tiểu chủ.
D. Tư bản Nhà Nước.
Câu 16: Chị B may chiếc áo mất 5 giờ. Vậy 5 giờ là
A. Thời gian trung bình của xã hội qui định để tạo ra hàng hóa.
B. Thời gian cá biệt.
C. Tổng thời gian lao động.
D. Thời gian tạo ra sản phẩm.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiẹp hoá
hiện đại hoá.
A. Nhằm đáp ứng nhu cầu về vật chất cho người dân.
B. Tạo ra năng xuất lao động đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
D. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế với các nước trong khu vực và trên thế giới
Câu 18: Cầu là khối lượng………., dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì
nhất định, tương ứng với mức giá cả, thu nhập xác định:
A. Sản phẩm.
B. Trọng lượng.
D. Hoạt động.
Câu 22: Là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng
hóa nhằm giành những điều kiện thuận để thu được nhiều lợi ích. Nội dung trên đề cặp đến
khái niệm
A. Cạnh tranh.
B. Thị trường.
C. Cung- cầu.
D. Lao động .
Câu 23: Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa:
A. Người sản xuất với người sản xuất.
B. Người sản xuất với người tiêu dùng.
C. Người bán và người bán.
D. Người tiêu dùng với người tiêu dùng.
Câu 24: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm.
A. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
B. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
A
C
B
D
3
C
B
A
D
4
A
B
B
C
5
D
B
A
B
9
A
B
D
A
10
C
A
C
A
11
C
B
A
D
15
B
C
D
C
16
B
D
B
D
17
A
B
C
D
21
C
C
A
D
22
A
C
D
C
23
+ Do yêu cầu phải tạo ra NSLĐ xã hội cao.
- Tác dụng của CNH-HĐH.
+ Tạo tiền đề thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế xã hội.
+ Củng cố quan hệ sản xuất XHCN, tăng cường vai trò của Nhà nước.
+ Tạo tiền đề phát triển nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
+ Xây dựng kinh tế tự chủ và chủ động HNQT, tăng cường tiềm lực ANQP.
Câu 2:
* Khái niệm thành phần kinh tế và tính tất yếu khách quan của nền kinh tế nhiều thành
phần.
- Khái niệm thành phần kinh tế:
Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức Sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
- Tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành ở nước ta.
+ Trong thời kì quá độ đi lên CNXH ở nước ta vẫn tồn tại một số thành phần kinh tế trước
đây, chưa thể cải biến ngay được. trong quá trình xây dựng qhsx mới XHCN lại xuất hiện
thêm một số thành phần kinh tế mới như: KTNN; KTTT…..giữa các thành phần kinh tế mới
và cũ có sự tồn tại khách quan và có mối quan hệ với nhau tạo thành cơ cấu kinh tế nhiều
thành phần.
+ Nước ta bước vào thời kì quá độ lên CNXH với trình dộn sản xuất thấp, kém và nhiều trình
ddooj khác nhau, nên có nhiều hình thức sở hữu khác nhau.( Hình thức sở hữu về tlsx là căn
cứ trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế).
-------------------------------------------
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT PHÚ QUỐC
ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: GDCD. LỚP 11
Thời gian làm bài 45 Phút; (Đề có 28 câu TN)
D. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
Câu 6: Khi phát hiện một cơ sở sản xuất hàng hóa kém chất lượng, ảnh hưởng sức khỏe người tiêu
dùng, em sẽ làm theo phương án nào sau đây?
A. Vẫn mua hàng ở cơ sở đó vì giá rẻ hơn cơ sở sản xuất khác
B. Tự tìm hiểu về nguồn gốc và quy trình của cơ sở sản xuất đó
C. Báo cho cơ quan chức năng có thẩm quyền biết
D. Không đến mua hàng hóa ở cơ sở đó nữa
Câu 7: Phương án nào dưới đây xác định đúng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp Công
nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh
B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu KH-KT và công nghệ vào các lình vực của đời sống
C. Coi trọng đúng mức vai trò của nền sản xuất hàng hóa
D. Sẵn sàng tham gia xây dựng Chủ nghĩa xã hội
Câu 8: Để nâng cao năng suất lao động, tăng doanh thu và lợi nhuận cao, công ty X đã đầu tư hệ thống
máy móc dây chuyền công nghệ hiện đại vào sản xuất. Như vậy công ty X đã vận dụng tốt tác dụng nào
của quy luật giá trị?
A. Điều tiết lưu thông hàng hóa
B. Điều tiết sản xuất
C. Kích thích lực lượng sản xuất
D. Phân hóa người sản xuất
Câu 9: Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thõa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông
qua
Trang 1/4 - đề 789
A. phân phối và sử dụng
B. quá trình lưu thông
C. trao đổi mua, bán
D. sản xuất và tiêu dùng
Câu 10: Tiền tệ có mấy chức năng?
D. Chủ động tìm kiếm việc làm phù hợp trong các thành phần kinh tế
Câu 16: Yếu tố tác động lớn nhất đến lượng cung là:
A. Nguồn lực sản xuất
B. Chi phí sản xuất
C. Năng suất lao động
D. Giá cả hàng hóa trên thị trường
Câu 17: Nếu trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau?
A. Giá cả tăng
B. Giá cả giảm
C. Giá cả không thay đổi
D. Giá cả bằng giá trị
Câu 18: Nếu em là người bán hàng trên thị trường, để có lợi nhất em sẽ chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung bằng cầu
B. Cung bé hơn hoặc bằng cầu
C. Cung bé hơn cầu
D. Cung lớn hơn cầu
Câu 19: Chị A may một cái áo mất 5 h, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để may một chiếc
áo là 4 h. Vậy chị A bán chiếc áo ra thị trường với giá tương ứng với 4 h thì sẽ:
A. lời nhiều
B. lời ít
C. hòa vốn
D. thua lỗ
Câu 20: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất ?
A. Cơ cấu ngành kinh tế
B. Cơ cấu vùng kinh tế
C. Cơ cấu thành phần kinh tế
D. Cơ cấu khu vực
Câu 21: Thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng:
A. Thời gian sản xuất trung bình trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội
B. Tổng thời gian sản xuất ra hàng hóa
B. Thừa nhận
C. Kích thích
D. Điều tiết
Câu 27: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi các yếu tố tự nhiên cho phù
hợp với nhu cầu của con người gọi là:
A. Hoạt động vật chất
B. Sản xuất của cải vật chất
C. Lao động
D. Tác động tự nhiên
Câu 28: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, “cạnh tranh” dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Cạnh tranh kinh tế
B. Cạnh tranh sản xuất
C. Cạnh tranh chính trị
D. Cạnh tranh văn hóa
II. Phần tự luận ( 3 điểm)
Câu 1. Thế nào là công nghiệp hóa, hiện đại hóa? (1điểm)
Câu 2. Nêu nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện hiện đại hóa ở nước ta hiện nay ? ( 1điểm)
Câu 3. Bản thân em có trách nhiệm như thế nào đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nước? (1 điểm)
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - đề 789
D
B
D
B
3
B
D
C
B
4
C
A
C
C
5
C
C
D
C
9
C
C
B
C
10
B
C
C
D
11
D
B
C
D
15
B
B
C
D
16
C
B
B
D
17
20
B
A
B
A
21
B
D
C
A
22
C
D
A
A
26
A
A
C
B
27
B
C
D
C
28
B
D
D
A
pháp luật; vi
phạm pháp
luật; các loại
vi phạm pháp
luật
4 ( TN)
1/3 (TL)
2,0
20%
Hiểu được
khái niệm, đặc
trưng, bản
chất, vai trò
của pháp luật
8
2
20%
Hiểu được các
loại vi phạm
pháp luật
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Công dân
bình đẳng
trước pháp
luật
2/3 ( TL)
7
2,0
20%
1,75
17,5
Khái niệm
công dân bình
đẳng về trách
nhiệm pháp lí;
quyền và
nghĩa vụ
2
0,5
5%
9( TN)
1/3 (TL)
Hiểu được
công dân bình
đẳng về quyền
và nghĩa vụ
Đánh giá các
hành vi của
công dân phù
11 (TN)
1 (TL)
5,75
57,5%
4
1,0
10%
28(TN)
1 (TL)
10,0
100%
1
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT THUẬN AN
ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT.NĂM HỌC 2017- 2018
MÔN GDCD LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 487
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. TRẮC NGHIỆM( 7 điểm): 28 câu
Câu 1: Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh quyền lực của chủ thể nào dưới đây?
A. Viện kiểm sát.
B. Công an nhân dân. C. Nhà nước.
B. có quyền và nghĩa vụ giống nhau đối với xã hội.
C. có nghĩa vụ giống nhau đối với Nhà nước
D. bình đẳng về lợi ích kinh tế và chính trị
Câu 7: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A. quy định các nghĩa vụ của công dân.
B. quy định các hành vi không được làm.
C. các quy tắc xử sự chung.
D. các quy tắc thuộc đời sống tinh thần của con người.
Câu 8: Pháp luật tác động và điều chỉnh hành vi của con người mang tính
A. pháp chế, cưỡng bức.
B. cưỡng chế, bắt buộc.
C. tự nguyện, tự giác.
D. quyền lực, ép buộc.
Câu 9: Nhà nước quản lí xã hội một cách có hiệu quả nhất bằng
A. giáo dục.
B. kế hoạch.
C. đạo đức.
D. pháp luật.
2
Câu 10: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở
A. pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
B. pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
C. pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.
D. pháp luật bắt nguồn từ xã hội, vì sự phát triển của xã hội.
Câu 11: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành thể hiện ý chí của chủ thể nào dưới
đây?
A. Giai cấp công nhân.
B. Mọi tầng lớp nhân dân.
B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. tuân thủ pháp luật.
Câu 18: Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do chủ thể nào dưới đây ban hành?
A. Nhà nước.
B. Chính phủ.
C. Tòa án.
D. Quốc hội.
Câu 19: Chị H bị công ty cho thôi việc vì vi phạm nghiêm trọng hợp đồng lao động. Điều đó
chứng tỏ chị H phải chịu trách nhiệm
A. Hình sự
B. Kỷ luật
C. Dân sự
D. Hành chính
Câu 20: Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Anh đã tự giác kê khai và nộp thuế đầy đủ cho Nhà nước
hàng tháng. Điều đó chứng tỏ doanh nghiệp Hoàng Anh đã
A. tuân thủ pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 21: Học sinh lớp 12 có quyền chủ động lựa chọn cụm thi phù hợp với năng lực học tập của
mình trong kỳ thi THPT quốc gia. Điều đó thể hiện học sinh đang
A. ápdụngphápluật.
B. sử dụng pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 22: Đối với công dân pháp luật là phương tiện để công dân
A. thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.
B. bảo vệ quyền lợi của mình.
C. thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp.