ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019 – ĐỀ SỐ 04
(Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Hàm số y 2 x4 x 2018 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1
A. ;
2
1
B. ;
2
C. 2;5
D. 1;
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 12i 3 . Tìm phần ảo của số z.
A.
9
2
B.
15
2
C.
D. 25
x m2
đồng biến trên khoảng ;1 .
x 3m 2
A. m ;1 2;
B. m ;1
C. m 1; 2
D. m 2;
Câu 6: Cho hai tập A 3;20;2;0;5 , B 3;2;0 . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. A \ B 20;5
B. A B 3; 20
C. A B 3;20;0;5
D. A B 3; 2;0
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H, K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SD, SC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AK vuông góc với SCD
B. BC vuông góc với SAC
C. AH vuông góc với SCD
C. y 2 x2 12 x 20
D. y 3x2 12 x 9
2x 1
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai trục tọa độ và hai
x3
đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 11: Cho hàm số y
A. 13
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số y x 4 3x 2 4
2
A. D ; 2 2;
B. D 1 4;
C. D ;
D. D ; 2 2;
3
C.
2
D. 2
1
Câu 15: Biết đồ thị hàm số y a x và đồ thị hàm số y logb x cắt nhau tại điểm A ; 2 .
2
Giá trị của biểu thức T a 2 2b2 bằng
A. T 15
B. T 9
C. T 17
Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 2 x 3 e x trên 0;3 là
D. T
33
2
A. max f x e3
B. max f x 5e3
độ
tọa
Oxyz
cho
mặt
cầu
và mặt phẳng P : 2 x y z 2 0 . Tính diện tích thiết
diện của mặt cầu S cắt bởi mặt phẳng P .
A. S 49
B. S 50
C. S 25
D. S 36
Câu 18: Đa giác lồi 10 cạnh có bao nhiêu đường chéo?
A. 35
B. 10
C. 45
C.
1
64
D.
1
4
Câu 22: Tìm số phức z thỏa mãn z 3 z 1 và z 2 z i là số thực.
A. z 2
B. z 2 2i
C. z 2 2i
D. Không có z
Câu 23: Cho hàm số y ax3 bx 2 cx d a 0 có đồ thị C , tiếp tuyến của C có hệ
số góc đạt giá trị bé nhất khi nào?
A. a 0 và hoành độ tiếp điểm bằng
b
3a
Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 2 i 25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn
số phức w 2 z 2 3i là đường tròn có tâm I a; b và bán kính c. Giá trị của a b c bằng
A. 17
B. 20
C. 10
D. 18
Câu 26: Biết khoảng nghịch biến của hàm số y log 2 x 2 6 x 5 là khoảng a; b với
e
. Giá trị của biểu thức T 4a b bằng:
a, b
A. 1
Câu
C. 1
B. 0
27:
Trong
không
P : m 1 x y mz 1 0
Câu 28: Đáy của một lăng trụ tam giác đều là tam giác ABC có
cạnh bằng a. Trên các cạnh bên lấy các điểm A1 , B1 , C1 lần lượt
cách đáy một khoảng bằng
a
3a
(tham khảo hình bên). Tính
, a,
2
2
cosin góc giữa A1B1C1 và ABC bằng:
A.
2
2
B.
3
2
C.
13
4
D.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C. Hàm số đạt cực đại tại x 1
D. Hàm số có đúng một cực trị
Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :
x 1 y 1 z 1
2
1
1
và mặt phẳng P : x y z 3 0 . Gọi d là đường thẳng nằm trong P , đi qua giao điểm
của Δ và P , đồng thời vuông góc với Δ. Giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng tọa độ
Oxy là
A. M 2; 2;0
Câu 33: Biết
m n p bằng
B. M 3; 2;0
2x 2
D.
13
2
Câu 34: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số là 3?
A. 15
B. 36
C. 19
D. 21
Câu 35: Biết rằng trong tất cả các cặp x; y thỏa mãn log 2 x2 y 2 2 2 log 2 x y 1
chỉ có duy nhất một cặp x; y thỏa mãn 3x 4 y m 0 . Khi đó hãy tính tổng tất cả các giá
trị m tìm được.
A. 20
B. 28
Câu 36: Tìm m để hàm số sau đồng biến trên
A. m 5
B. m 6
C. 46
D. 14
C. 19
Tính
D. 9
Câu 38: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2i 5 và tập điểm biểu diễn của số phức z
trong mặt phẳng tọa độ là đường thẳng : 3x y 1 0 ?
A. 2
B. 1
C. 0
D. Vô số
Câu 39: Gọi S là tập tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m có
ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA BC ; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị trên trục
tung và B, C là hai điểm cực trị còn lại. Tích của tất cả các phần tử trong tập S bằng
A. 8
B. 8
Câu 40: Cho hàm số y
C. 4
D. 4
tất
cả
giá
trị
cos x 1 cos 2 x m cos x m sin 2 x
thực
tham
số
m
để
phương
trình
2
có đúng hai nghiệm x 0; .
3
B. 1 m
Số khẳng định đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 44: Cho hình đa diện như hình vẽ, trong đó ABCD. A ' B ' C ' D ' là hình hộp chữ nhật với
AB 2a , AA ' a ; S. ABCD là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và bằng a 3 . Thể tích
của khối tứ diện SA ' BD bằng
A. 2a 3
B.
2a 3
3
C.
a3 2
2
D.
a3 2
A. n 50
D. n 61
C. n 51
1
2
Câu 47: Cho phương trình 4log92 x m log 1 x log 1 x m 0 , m là tham số. Biết
6
9
3
3
phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 m 2
C. 0 m
B. 3 m 4
3
2
D. 2 m 3
Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông
tại B, AB a, BC 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
ABC
số
f x
có
đạo
hàm
liên
tục
trên
,
thỏa
mãn
9 2
cot x. f ' x f x 2cos3 x với mọi x k và f
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
4
4
g ' 3 g ' 3
D.
g ' 4 g ' 1
ĐÁP ÁN
1-B
2-B
3-B
4-B
5-D
6-A
7-C
8-B
9-A
10-D
11-C
12-A
28-A
29-D
30-B
31-D
32-C
33-A
34-A
35-B
36-D
37-D
38-A
39-D
40-A
41-D
42-C
Câu 2: B
Ta có z 1 i 12i 3 z
3 12i 3 12i 1 i 9 15i
9 15
i.
1 i
2
2 2
1 i 1 i
Câu 3: B
Ta có S xq 2 rl r
S xq
2 l
Câu 4: B
Ta có A62 30 số thỏa mãn.
Câu 5: D
16 a 2
4a .
2 .2a
Ta có: KA 2KB CB KA 2KB CK KB
KA KB KC 0
Do đó K là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 9: A
1
1
Ta có VOABC OA.OB.OC .2a.3a.4a 4a3 .
6
6
Câu 10: D
Do P có giá trị lớn nhất bằng 3 tại x 2 nên y f x a x 2 3 a 0
2
Do P cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 nên f 1 0 a 1 2 3 0 a 3
2
Vậy y f x 3 x 2 3 3x 2 12 x 9 .
2
Câu 11: C
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 3 , tiệm cận ngang là y 2 . Do đó diện tích là 6.
Câu 12: A
x 2
Ta có x 4 3x 2 4 0 x 2 1 x 2 4 0 x 2 4
.
x 2
Câu 13: C
Số đường chéo của đa giác lồi 10 cạnh là
10. 10 3
35 .
2
Câu 19: D
Tổng n số hạng đầu của dãy số un là sn
u u n 1 d
u1 un
.n 1 1
.n 253
2
2
6 4 n 1
.n 253 1 2n n 253 n 11 .
2
Câu 20: D
Ta có: f ' x x 1 1 x x 3 0 1 x x 3 0 3 x 1
2
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 .
Câu 21: C
ĐK: x 2 . Khi đó BPT ln x 2 ln 4 ln x ln 34
2
2
Khi đó z 2 z i 4 bi 2 bi i 4 bi 2 b 1 i là số thực do đó
2b 4 b 1 0 2b 4 0 b 2 .
Câu 23: C
2
b
b
Ta có: y ' 3ax 2bx c 3a x c
3a
3a
2
Để tiếp tuyến của C có hệ số góc đạt giá trị bé nhất thì y ' phải tồn tại giá trị nhỏ nhất
a 0 và khi đó y ' c
b
b
, dấu bằng xảy ra x
nên hoành độ tiếp điểm bằng
3a
3a
x 3x 3 2 x x x 1 2 x x 0 1
Ta có: (*)
2
m 2 x x
Giải 1 2 x3 2 x 2 4 x 1 0 có 3 nghiệm phân biệt (CASIO) suy ra có 3 giá trị của
m 2 x x 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 25: A
Đặt z x yi x, y
x 2 y 1 i x 2 y 1 i 25
x 2 y 1 25 .
2
2
Ta có w 2 x yi 2 3i 2 x 2 2 y 3 i M w 2 x 2;3 2 y
2 x 2 u u 2
2
2
v 3
Đặt
2
1 25 u 2 v 5 100
m 1 1 2m 1
m 1
2
12 m2
3m 1
2m 2 2 m 2
14
(khảo sát hàm số).
3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m 5 .
Câu 28: A
Dễ dàng tính được A1B1
a 5
a 5
a2 6
; A1C1 a 2; B1C1
SA1B1C1
2
2
2
2
Câu 31: D
Giả sử f ' x x 1 x 1 x 4
Ta có: y f x 2 y ' 2 x. f ' x 2 2 x x 2 1 x 2 1 x 2 4 0
x 2
x 2 x 1 x x 1 x 2 0 0 x 1
2 x 1
Do đó hàm số y f x 2 đồng biến trên khoảng 2; 1 .
Câu 32: C
Gọi A 1 2t;1 t;1 t là giao điểm của Δ và P
Ta có: 1 2t 1 t 1 t 3 0 t 0 A 1;1;1
x 1 y 1 z 1
d P
Lại có:
ud n P ; u 2; 3;1 d :
2
3
1
d
2
x
1
2 x 1
2x 11
1
11
Suy ra p ; m 4; n 2 m n p
2
2
Câu 34: A
TH1: 5 chữ số đó có một chữ số 3 và bốn chữ số 0 có 1 số là 30000
TH2: 5 chữ số đó có một chữ số 1 và một chữ số 2 còn lại là số 0 có: 2.C41 8 số.
TH3: 5 chữ số đó có ba chữ số 1 và hai chữ số 0 có (số 1 đứng đầu 2 chữ số 1 còn lại và 2 chữ
số 0 đứng ở vị trí sau):
4!
6 số.
2!.2!
Vậy có tổng cộng 1 8 6 15 số.
Câu 35: B
Ta có: log 2 x2 y 2 2 2 log 2 x y 1 log 2 x 2 y 2 2 log 2 4 log 2 x y 1
2e3x mex 4 0 x
Min g x 0 *
2 2
2 2
x 3 3 2e2 x . x . x 6 .
x
e e
e e
Do đó * m 6 0 m 6 .
Câu 37: D
Giả sử A m;0;0 , B 0; n;0 , C 0;0; p P :
Do P đi qua điểm M 1; 2;3 nên
x y z
1 m, n, p 0
m n p
1 2 3
1
1
1
1 và T 2 2 2
m n p
m n
p
2
C
tâm I 0; 2 bán kính R 5 và đường thẳng
Do d I ;
1
R nên : 3x y 1 0 cắt C tại 2 điểm phân biệt.
10
Câu 39: D
x 0 y m
Ta có: y ' 4 x3 4 m 1 x 0 2
x m 1
Để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị thì m 1
Khi đó A 0; m ; B m 1; y0 ; C
m 1; y0
Ta có: OA BC m 2 m 1 m2 4m 4 0 m1m2 4 .
Câu 41: D
Ta có: y f x y '
Xét y x 3x
3
2
f ' x. f x
f x
3x
m y'
2
6 x x3 3x 2 m
x3 3x 2 m
Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi phương trình x3 3x2 m 0 x3 3x2 m (*) có 3
nghiệm phân biệt khác 0 và 2
x 0 y 0
Xét hàm số g x x3 3x 2 g ' x 0
x 2 y 4
Khi đó * có 3 nghiệm phân biệt khác 0 và 2 khi 4 m 0
Với m m 1;2;3 tổng các phần tử của S là 6.
y'
+
0
2
0
+
f 0
y
f 2
Khẳng định 1, 2, 5 đúng, khẳng định 4 sai,
Xét khẳng định 3: Ta có: f 3 f 2 f 0 f 1 f 3 f 0 f 1 f 2 0
Do đó f 3 f 0 Max f x f 3 . Vậy khẳng định 3 đúng.
0;3
Câu 44: B
Ta có VSAA' BD VS . AA' D VS . AA' B VS . A' BD VS . ABD VA'. ABD .
Gọi H là tâm hình vuông ABCD SH ABCD SH SB 2 BH 2 a .
Vậy Pmin MCmin d C; AB
2 2. 4 1
12 22
11 5
.
5
Câu 46: C
Ta có un1
1
un
1
1
4n 2
4 n 1 2 4n 2
2 2n 1 un 1
un1 un
un1
1
1
2
nmin 51 .
Câu 47: C
1
2
1
2
2
Ta có 4log92 x m log 1 x log 1 x m 0 log3 x m .log3 x m 0 .
6
9
3
9
3
3
2
1
2
1
2
m 4 m 0
. AB 2 BC 2
Tam giác SAC vuông tại A, có SSAC .SA. AC
.
2
2
2
1
BC
Tam giác SBC vuông tại B, có SSBC .SB.BC
. SA2 AB 2 a 10 .
2
2
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAC , SBC sin
3.SC.VS . ABC
7
.
2.SSAC .SSBC
5
Câu 49: A
Ta có cot x. f ' x f x 2cos3 x cos x. f ' x sin x. f x 2sin x.cos3 x
f ' x .cos x f x . cos x '
f x
f x
1
9
Vậy f x cos 2 x.cos x cos x
f
2
2
19
1; 4 .
3 8
Câu 50: A
Ta có g x 6 f x x3 g ' x 6 f ' x 3x 2
g '' x 6. f '' x 6 x 6 f '' x x
x 3
x 4
g '' x 0 f '' x x
x 3
x 1
Theo hình vẽ ta có:
1
1
3
4
g ' 3 g ' 3
g ' 3 g ' 1 g ' 3 g ' 1 g ' 3 g ' 4
.
g ' 4 g ' 1