ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019 – ĐỀ SỐ 08
(Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên
x
y
y
+
-1
0
0 0
và có bảng biến thiên như hình vẽ.
0
0
-
Phát biểu nào sau đây sai?
1
0
+
D. 4.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông cân tại B, AC 2a và
SA a. Gọi M là trung điểm của SB. Tính thể tích khối chóp S. AMC.
a3
B.
.
3
a3
A.
.
9
a3
C.
.
6
a3
D.
.
12
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ln x dx
1
C.
B. x 2 y2 z2 9.
C. x 2 y2 z2 6.
D. x 2 y2 z2 4.
1
Câu 6: Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 a b 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. loga b 1.
B. logb a 0.
C. loga b logb a.
D. logb a loga b.
Câu 7: Cho a là một số thực dương khác 1. Chọn mệnh đề sai.
A. Tập giá trị của hàm số y a x là 0; .
B. Tập giá trị của hàm số y loga x là 0; .
C. Tập xác định của hàm số y loga x là 0; .
D. Tập xác định của hàm số y a x là ; .
Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A. y
x2 2x 3
.
x 2
B. y
A.
2a 5
.
5
B. a 3.
C.
a
.
2
D.
a 3
.
2
D.
1 2
a .
2
Câu 11: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó AB. AC bằng:
A. a3.
B. a2 2.
x2 y 2 loga x loga y.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 81. Mặt phẳng
2
2
2
tiếp xúc (S) tại điểm P(-5;-4;6) là:
2
A. x 4z 29 0.
B. 2 x 2 y z 24 0.
C. 4 x 2 y 9z 82 0.
D. 7 x 8y 67 0.
Câu 14: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên
lần lượt 2 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh.
A.
9
.
55
B.
D. 239 triệu.
có đúng hai đường tiệm
cận?
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 17: Cho hàm số f x ax 3 bx 2 cx d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 18: Cho tam giác ABC, M và N là hai điểm thỏa mãn: BM BC 2 AB; CN x AC BC.
Xác định x để A, M, N thẳng hàng.
A. 3.
1
B. .
6 13
.
13
C.
10 13
.
13
D.
2 21
.
7
Câu 21: Gọi z1 và z2 3 4i là hai nghiệm của phương trình az2 bz c 0 a, b, c , a 0 .
Tính T 2 z1 z2 .
A. T = 0.
B. T = 5.
C. T = 10.
D. T = 7.
Câu 22: Với n là số nguyên dương thỏa mãn An2 Cnn11 210, hệ số của số hạng chứa x12
n
Câu 24: Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log32 x log3 x.log2 16 x log 2 x 2 0
bằng
A. 80.
B. 83.
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho M
A. MON 600.
C. 81.
3;1 và N
B. MON 300.
D. 82.
3;3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
C. MON 1200.
3
.
2
B.
3
.
2
2
.
2
C.
D.
2
.
2
Câu 28: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức
w iz 1 i là đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
A. r 20.
B. r = 5.
C. r = 22.
.
3
B.
2
.
7
C.
7
.
20
D.
3
.
10
Câu 31: Cho hàm số y f x liên tục, có đạo hàm trên đoạn a; b và đồ thị hàm số f x trên
a; b là đường cong như hình vẽ. Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. min f x f b .
B. min f x f x1 .
C. min f x f a .
Câu 33: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x 3 5x 2 6 x, y 2 x 2 (phần tô màu). Tính diện tích
hình phẳng (H).
A.
4
.
3
B.
7
.
4
C.
11
.
12
D.
8
.
3
Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i 13. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn
2
B. P = 352.
C. P = 96.
D. P = -128.
Câu 40: Cho tập A 1;2;4;5;6 , gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo
thành từ A. Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số đó là số lẻ.
A.
2
.
5
B.
1
.
3
C.
3
.
5
D.
2
bằng
a3 3
.
4
A.
5
10
B.
3 10
20
C.
10
20
D.
3 5
10
Câu 43: Cho hàm số
ex f 2 x f x f x
A.
2
.
D.
2
3e2
.
7
Câu 44: Cho dãy số un thỏa mãn eu16 4 eu16 e4u1 e4u1 và un 1 un 4 với mọi n 1.
Giá trị lớn nhất của n để log5 un ln 2020 bằng
A. 52198.
B. 52200.
C. 52199.
D. 52197.
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình e3x 2e2 x ln 3 e x ln 9 m 0 có
3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng ln 2; ?
A.0.
B. 3.
4
Câu 47: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5). Gọi (S) là mặt cầu có
đường kính AB. Mặt phẳng (P) vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là
hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có thể tích lớn nhất, biết rằng
P 2 x by cz d 0 với b, c, d . Tính S b c d.
A. S = -18.
B. S = -11.
C. S = -24.
D. S = -14.
Câu 48: Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ. Xác suất trong 5
tấm được chọn có 3 tấm mang số lẻ, 3 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất một tấm thẻ
mang số chia hết cho 4 là
A.
75
.
94
B.
125
.
646
C.
3
dx ?
0
8
A.
15
.
4
B.
15
.
2
C.
17
.
2
D.
ĐÁP ÁN
1-D
2-A
3-C
4-C
5-D
6-D
7-B
8-A
9-A
10-D
11-A
12-A
13-B
14-C
30-D
31-D
32-C
33-B
34-B
35-C
36-D
37-C
38-C
39-A
40-A
9
41-D
42-B
43-B
Câu 2: A
1 3i
Ta có z
3
1 i
4 4i z i.z 8 8i z i.z 8 2.
Câu 3: C
2 a3
1
1 1
Ta có AC 2a AB BC a 2 VS. ABC SA.S ABC a. a 2 .
3
3 2
3
V
SA SM SC SM 1
a3
VS. AMC .
Mặt khác S. AMC
Suy ra PT mặt cầu (S): x 2 y2 z2 4.
Câu 6: D
Dựa vào đáp án ta thấy, với 0 a b 1
+) loga b loga a 1 A sai.
+) logb a logb b 1 B sai.
+) loga b loga a logb a C sai, D đúng.
Câu 7: B
Dựa vào đáp án ta thấy
+) Tập giá trị của hàm số y a x là 0; .
+) Tập giá trị của hàm số y loga x là ; .
+) Tập xác định của hàm số y loga x là 0; .
+) Tập xác định của hàm số y a x là ; . Chọn B.
Câu 8: A
x2 2x 3
x2 2x 3
đồ thị hàm số y
không có tiệm cận ngang.
x 2
x 2
x
Ta có lim
Câu 9: A
PT hoành độ giao điểm
2x 1
x2 x 1
y1 y2 4.
x
1
y
1
2
2
Câu 10: D
Kẻ AH SB tại H d A, SBC AH
Ta có AD / / SBC d D, SBC d A, SBC AH.
11
Xét SAB vuông tại A, đường cao AH
Suy ra
1
AH
2
1
2
SA
AH
a 3
.
2
a 3
Suy ra d D, SBC
.
2
Câu 11: A
Ta có AB. AC AB . AC .cos AB; AC a.a 2.cos 450 a2 .
Câu 12: A
x loga x
Ta có loga
(do x, y là các số thực âm).
y loga y
Câu 13: B
Mặt phẳng (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R = 9
Ta có n P IP 6; 6;3 P : 2 x 2 y z 24 0.
Câu 14: C
2
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp 11 quả là C11
cách.
1 2
1
x .
x 1
2
Câu 22: A
Điều kiện: n 2. Ta có An2 Cnn11 210
n 1! 210
n!
n 2 ! 2! n 1!
n 12
1
2
n n 1 n n 1 210 3n n 420 0
n 35 (l)
2
3
12
2
Ta có x 5
Ta có y m2 1 x 3 2 m 1 x 2 . Để hàm số nghịch biến thì y 0
Với m = 1 ta có y 2 0 (thỏa mãn)
Với m = -1 ta có y 4 x 2 (chưa xác định được dấu)
13
1 m 1
1 m 1
1
m2 1 0
Với m 1 ta có y 0
2
1
m 1
3
m 1
0
3m 2m 1 0
3
Mà m m 0;1.
Câu 24: C
Điều kiện: x > 0. Ta có log32 x log3 x.log2 16 x log 2 x 2 0
Câu 27: C
Đặt t sinx cosx 2 sin x t 2 t 2 1 sin 2 x sin 2 x 1 t 2 .
4
t 1
Suy ra PT 1 5 t 1 t 2 1 5 0 t 2 1 5 t 5 0
t 1
t 5
Suy ra
2
2 sin x 1 sin x
.
4
x 1 t 0
Đặt t x 2 2 x 1 dt 2 x 1 dx và
.
x 2 t 1
1
Khi đó I
0
1
1
0
0
1
1
f t dt f x dx
f x dx 2 I 10.
2
2
Câu 30: D
Các số chia hết cho 3 nhỏ hơn 21 là 3;6;9;12;15;18 xác suất là P
6
3
.
x a;b
f b f x2
Câu 32: C
15
Giả sử z x yi. Ta có z 1
w2
1 3i
1 z 1
w2
1 3i
1
w 1 1 3i
1 3i
z 1 2
7
Khi đó S(N ) 2 x 2 dx x 3 5x 2 6 x dx .
4
Câu 34: B
a 0
Dựa vào giả thiết suy ra
c 0
ax 2 bx c2 x 2
2
Ta có: lim ax 2 bx cx 2 lim
x
x ax 2 bx cx
a c2
a c2 x 2 bx
lim
2
x
b
a c
1
3ln 2
3ln 2
F 1
8
1
I I 3ln 2.
8
Câu 36: D
x 1 m
2
Ta có: y 3x 2 6 x 3 m2 1 0 m2 x 1
x 1 m
16
Hàm số có 2 điểm cực trị m 0.
1 m 2
Giả thiết bài toán thỏa mãn khi
1 m 1
1 m 2
P 4 13 sin t 6 13 cos t 17
Do 4 13 sin t 6 13 cos t
4 13 6 13
2
2
26
Suy ra 17 26 P 17 26 M m 34.
Câu 38: C
Áp dụng công thức lãi kép ta có: T A 1 r
n
Trong đó T = 50.000.000 là số tiền cả gốc lẫn lãi
A là số tiền ban đầu người đó cần gửi.
r = 0,55% / tháng là lãi suất và n = 23 tháng là số kỳ hạn người đó gửi.
suy ra A
T
1 r
n
Câu 41: D
Đặt t 2018 x dx dt
1
Đổi cận suy ra I
2018 t f 2018 t dt
2017
2017
2018 x f 2018 x dx
1
Do f 2018 x f x , x 1;2018 I
2017
2018 x f x dx
1
2017
Suy ra 2 I
2 2
3
3
3
Ta có NH PQ NH d N; PQ d B; PQ .
2
2
4
18
Tam giác NMH vuông tại H, có sin MNH
NH 3 10 3 10
:
.
MN 4 2
20
Câu 43: B
2
1
Ta có e x f 2 x f x f x
ex . f x ex . f x ex . f x 1
2
3e x . f x 1 e x . f x e x . f x e x . f x 1 e x . f x .
x
g x
g x 1
2
1
g x
g x 1
2
dx x C
1
1
x C mà f 0 1 g 0 1 nên C .
Do x ln 2; t ; , mặt khác f t 3t 2 12t 9 0
2
t 3
19
1
Lập BBT của f t trên khoảng ;
2
x
y
Y
1
2
1
+
3
1
h 7 R2 7 1 2
7
Thể tích của khối nón cụt là V C h0 R2 r 2 R.r . .
. R h VN .
3
3 2 4
8 3
8
Câu 47: A
Hình vẽ tham khảo
1
AB 3. Gọi
2
r là bán kính của đường tròn tâm H. Vì thể tích khối nón lớn nhất nên ta chỉ cần xét trường họp H
Ta có AB 4;4;2 . Mặt cầu (S) đường kính AB có tâm I(4;3;4) và bán kính R
thuộc đoạn IB, tức là AH > 3. Đặt IH x,0 x 3 r 2 R2 x 2 9 x 2 .
Khi đó thể tích khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H là
20
3
m 15
1
m 21
Khi m = -15 ta có phương trình mặt phẳng (P): 2 x 2 y z 15 0 lúc này I và B nằm cùng so
với mặt phẳng (P) AH d A; P 3 nên loại.
Khi m = -21 ta có phương trình mặt phẳng P 2 x 2 y z 21 0 lúc này I và B nằm khác
phía so với mặt phẳng (P) AH d A; P 3 nên nhận.
Vậy b 2; c 1; d 21 S 18.
Câu 48: D
5
Chọn ngẫu nhiên ra 5 tấm thẻ có: C20
cách chọn.
Trong 20 tấm thẻ có 10 tấm mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn và không chia hết cho 4, 5 tấm
mang số chẵn và chia hết cho 4.
Gọi A là biến cố: “trong 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong
đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4”.
3 2
f x . f x 1 dx 0
f x . f x 1.
0
21
f x . f 2 x 1 f x . f 2 x dx dx f 2 x d f x x C
f 3 x
3
1
19
8
x C mà f 0 2 C . Vậy f 3 x 3x 8 f 3 x dx .
3
2
0
Câu 50: D
SH AB
.
Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD
SK CD
Diện
tích
tam
giác
BMD
là
1
1
SBMD . BC. MD .
2
4
Vậy
1
1 3 1
3
VS. BMD .SI.SBMD .
.
.
3
3 4 4 48
22