ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019 – ĐỀ SỐ 05
(Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2 2 y2 4 x 8y 1 0.
B. x 2 y2 4 x 6 y 12 0.
C. x 2 y2 2 x 8y 20 0.
D. 4 x 2 y2 10 x 6 y 2 0.
Câu 2: Cho số phức z 2 3i . Số phức liên hợp của z là:
A. z 2 3i.
B. z 2 3i.
D. z 13.
C. z 3 2i.
Câu 3: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 2 x 2 1 . Điểm cực tiểu của hàm số
y f x là:
B. x 1.
A. x 0.
số) và mặt cầu S : x 2 y 1 z2 16. Tìm các giá trị của m để P cắt S theo giao
2
2
tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất.
A. 1 4 3 m 1 4 3.
B. m 0.
C. m 1.
D. m 1.
Câu 7: Hai lực F1 và F 2 cùng tác động vào một vật tại điểm M. Biết cường độ của hai lực đều
là 5 N và góc hợp bởi hai lực là 600. Cường độ hợp lực tác động lên vật là:
A. 10 3N.
B. 5 3N.
C. 20 N.
D. 20 3 N.
Câu 8: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;4;5 , B 1;0;1 . Tìm tọa độ điểm M
thỏa mãn MA MB 0.
A. M 4; 4; 4 .
3
3
4
1
AB AC.
3
3
4
1
D. AM AB AC.
3
3
Câu 11: Thể tích của vật tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y tanx, trục Ox, đường thẳng x = 0, đường thẳng x quanh trục Ox là
3
A. V 3 .
3
Câu 12: Biết lim
B. V 3 .
3
an3 5n2 1
.
3
C. 3.
x 3x 1
x2 1
là:
D. 4.
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 3;5;2 . Phương trình đường thẳng nào dưới đây
là phương trình của mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm A trên các mặt phẳng tọa
độ?
A. 10 x 6 y 15z 90 0
B. 10 x 6 y 15z 60 0
C. 3x 5y 2z 60 0
D.
x y z
1
3 5 2
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
B. 2.
C. 3.
2
3
D. 0.
Câu 16: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y f ( x ), y g( x ) (phần tô màu
như hình vẽ). Gọi S là diện tích hình phẳng D. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
0
A. S
B. S
f x g x dx.
D. S
3
0
C. S
D. A(5;14;0) và B(0;0;23).
Câu 21: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn [1;3], F 1 3, F 3 5 và
3
3
x 4 8 x f x dx 12. Tính I x 3 2 F x dx.
1
1
A. I
147
2
B. I
147
3
2
0
-
3
-1
Hàm số y f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1; .
B. 2;2 .
C. 2;0 .
D. ;0 .
Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 3 i z 2 6i. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. z có phần thực và phần ảo đều dương.
B. z có phần thực và phần ảo đều âm.
C. z có phần thực dương và phần ảo âm.
D. z có phần thực âm và phần ảo dương.
404
.
5
Câu 26: Biết f x
A.
1
x2
f x ln xdx
C. f x ln xdx
2916 5
.
75
B.
2
2 ln x
x2
404 505
.
75
là một số nguyên hàm của hàm số y
5
D.
f x
x
f x ln xdx
. Tính
2 ln x
f x ln xdx
x
2
2 ln x
x2
f x ln xdx.
1
C.
x2
2
( x ). f ( x )dx.
0
A.
2
.
3
B. 2.
2
C. .
3
D. -2.
Câu 29: Bất phương trình 2 log4 3x 1 log2 3 x 1 có tập nghiệm S = [a;b). Tính
P a3 ab b2 .
A. P = 43.
Câu 30: Cho a, b, c
B. P = 7.
C. P = 23.
2
2
2
Câu 31: Xét hàm số f x liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 2 f x 3 f 1 x 1 x . Giá
1
trị của tích phân
f ( x )dx
bằng:
0
A.
2
.
3
B.
1
.
6
C.
2; .
3
C. m ; .
4
D. m 0; .
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a, tam giác
SAB và tam giác SCB lần lượt vuông tại A, C. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng 2a.
Cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCB) bằng:
A.
1
.
3
B.
1
3
.
C.
C. 3.
D. 5.
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AC a, góc BAC 1200 ,AA a. Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của BC và CC. Số đo góc giữa mặt phẳng (AMN) và mặt phẳng
(ABC) bằng:
B. 300.
A. 600.
C. arcsin
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số y
A. 2 m 3.
m 3
B.
.
m 2
3
.
4
D. arccos
B. 10.
C. 12.
D. -20.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình
với mọi x .
A. m
3 17
.
4
B. m
1 17
.
4
C. m
42. Gọi
2sin x cos x cos 2 x
sin 2 x 4 cos2 x 1
1 17
.
B. 72 số.
C. 423 số,
D. 216 số.
Câu 43: Cho hàm số f x và g x có đạo hàm trên đoạn [1;4] và thỏa mãn hệ thức:
f 1 g 1 4
.
g
x
x
.
f
x
;
f
x
x
.
Trong
không
gian
C. 6ln2.
với
hệ
trục
tọa
D. 4ln2.
độ
Oxyz, cho mặt phẳng
1 2 3
: bc.x ac.y ab.z abc 0 với a, b, c là các số khác 0 thỏa mãn 7. Gọi A, B, C
a b c
lần lượt là giao điểm của với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Biết mặt phẳng tiếp xúc với
mặt cầu
S : x 12 y 2 2 z 32
A.
2
.
47
3
hoặc m .
64
2
B.
47
3
m .
64
2
C.
47
3
m .
64
2
D.
47
3
m .
64
3
.
11
B.
16
.
33
C.
8
.
11
D.
4
.
11
Câu 48: Cho hàm số f x luôn dương và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4]. Biết rằng
f x e x f x , x 1;4 và f 1 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x 1, trục hoành và hai đường thẳng x 1, x 4.
2
A. ee 1.
2
D.
18
.
35
Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn [-3;3] và đồ thị hàm số y f x
như hình vẽ bên. Biết f 1 6 và g x f x
x 12 .
2
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phương trình g x 0 có đúng hai nghiệm thuộc [-3;3].
B. Phương trình g x 0 có đúng một nghiệm thuộc [-3;3].
C. Phương trình g x 0 không có nghiệm thuộc [-3;3].
D. Phương trình g x 0 có đúng ba nghiệm thuộc [-3;3].
ĐÁP ÁN
1-B
2-A
3-D
4-D
20-D
21-A
22-C
23-A
24-B
25-C
26-A
27-C
28-C
19-B
30-D
31-C
32-D
33-C
34-A
50-B
(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
***** Quý thầy cô nhắc tin hoặc liên hệ: 03338.222.55 *****
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B
Vì hệ số của x 2 , y2 lệch nhau ở đáp án A, D
A, D sai.
2
2
Xét đáp án B: x 2 y2 4 x 6 y 12 0 x 2 y 3 25 là phương trình đường tròn.
Câu 2: A
Số phức liên hợp của x là z 2 3i.
Câu 3: D
Ta thấy f x đổi dấu đi qua 2 điểm x = 1 và x = -1. Mà f x đổi dấu từ + sang – tại điểm x =
-1 nên hàm số có cực đại x = -1, f x đổi dấu từ - sang + tại điểm x = 1 nên hàm số có cực tiểu
tại x = 1.
Câu 4: D
Ta có: cos d; d
n1.n2
n1 . n2
2
2
dx 2 sinx dx 2 x cos x 2 1.
0
0
Câu 6: D
Mặt cầu (S) có tâm I(2;-1;0), bán kính R = 4.
Để (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất thì mặt phẳng (P) phải đi qua
tâm của mặt cầu. Do đó, ta có: 2 (1) 0 m 0 m 1.
Câu 7: B
2
2
2
2
Ta có u F1 F 2 u F1 F 2 F1 2 F1 F2 F 2
3
1
Thể tích của vật tròn xoay cần tìm là: S tan xdx
1 dx tanx x 3
2
cos
x
0
0
0
2
3 .
3
Câu 12: D
Ta có: lim
Câu 13: B
an3 5n2 1
1 2n3
Câu 14: B
Hình chiếu của A xuống các mặt phẳng tọa độ là M(3;5;0), N(3;0;2), P(0;5;2)
Do đó phương trình mặt phẳng (MNP): 10 x 6 y 15z 60 0.
Câu 15: A
Ta có: PT f x
3
4
Dựa vào BBT suy ra đồ thị y f x cắt đường thẳng y
PTf x
3
tại 1 điểm duy nhất suy ra
4
3
có 1 nghiệm duy nhất.
4
Câu 16: A
0
Ta có S
f x g x dx.
3
Phương trình đã cho tương ứng với: log10x 3 log10 log10x 5
2
log10 x 1
x 1
2
log10 x 3log10x 2 0
. Suy ra T = 1 + 10 =11.
log10 x 2
x 10
Câu 20: D
Ta có V VSABCD VS. DAB VS. DCB
3 1 3
3 1
3
9
Mặt khác VS. DAB . . .VS. DAB . .VS. ABCD .48 .
4 3 4
16 2
32
2
9
Tương tự: VS. DC B . Vậy V = 9.
2
Câu 21: A
Ta có:
3
7
1
57
7
1
147
F 3 F 1 x 4 8 x f x dx .5 .3 .12
.
4
4
4
4
4
4
2
1
Câu 22: C
Dựa vào BBT suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 2;0 và 2; .
Câu 23: A
Đặt z a bi a, b
suy ra
z a bi.
Khi đó, giả thiết 1 i a bi 3 i a bi 2 6i.
4a 2b 2
a 2
Khi đó sin ABH
RABC
AC
2 sin B
AH
5
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
AB
3
6
2 5
3
9
5
2
Bán kính mặt cầu (S) là: R RABC
d2
22
Câu 30: D
Do x =2 là điểm cực trị nên y 2 3.4 4a b 0 (1)
c 1
y 0 1
Lại có:
(2)
8
4
a
2
b
c
3
y
2
3
1
2
CASIO
f x dx 3 x 2 1 x dx
I
5
15
0
1
t 1 x
0
1
1
1
0
0
Cách 2: ta có: A f 1 x dx
A f t dt f t dt f x dx.
0
0 3
15
0
Câu 32: D
Ta có MA MB M thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của AB ( P) : 2 x y 3 0.
Lại có A và C nằm hai phía của mặt phẳng (P). Do đó MB + MC = MA + MC AC.
Suy ra min MB MC AC khi M P AC M 1;1;3 .
Câu 33: C
Ta có: BPT 1 log2 x 2 m 1 log2 x 2 0
2
Đặt t log2 x , do x
1
2; t ;
2
1
2
2
1
2
;
2
BPT có nghiệm 2m Min g t
1
2 ;
3
3
m .
2
4
Câu 34: A
Dựng hinhd vuông ABCH
BA AH
AB SH, tương tự ta có: BC SH
Ta có:
1
1
CASIO
cos AKC 0 cos SAB , SBC .
3
3
Câu 35: B
Gọi A, B lần lượt biểu diễn các số phức z1; z2
Theo giả thiết ta có: OA OB 8;6 ; AB 2
Gọi I là trung điểm của AB khi đó OA OB 8;6 2OI I (4;3) OI 5
Ta có:
OA2 OB2 AB2
OI 2 OA2 OB2 52
2
4
m 5
Câu 37: D
a
Gọi H là trung điểm BC, BC a 3, AH .
2
a 3
a
a 3
Chọn hệ trục tọa độ H 0;0;0 , A ;0;0 , B 0;
;0 , C 0;
;0 .
2
2
2
a 3 a
Và M 0;0; a , N 0;
; . Gọi là góc giữa mặt phẳng (AMN) và mặt phẳng (ABC).
2 2
x 1
x 0
. Và f x không xác định tại x = -1.
Phương trình f x 0 x 2 2 x 0
x 2
m 2
.
Hàm số y f x có 4 điểm cực trị f x = 0 có 2 nghiệm phân biệt 0;2
m 2
Câu 39: B
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:
x 3 y 2 z 1
1
1 I 1; 3;0
2
x y z 2
Do nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với
x 1 4t
Ta có uIM n( P) ; u (4; 15) IM : y 3 t
m 2 2 2m 32 3 m 1
1 17
m 1
m
.
2
2
4
9
m
1
5
m
16
m
13
Câu 41: B
u2 u1 2
Ta có:
g( x)dx xf x dx
u x
du dx
Đặt
g x dx xf x f x dx
dv f x dx
v f x
Tương tự ta có:
f ( x)dx xg( x) g( x)dx
Cộng theo vế ta được x f ( x ) g( x ) C f ( x ) g( x )
C
x
Do f (1) g(1) 4 C 4
Vậy
4
6 14
72
có tâm I(1;2;3), bán kính R
.
7
7
1 2 3
1 2 3
1 2 3
Ta có 7 7 7 7 1 M ; ; mà M S n() kMI 1;2;3 .
a b c
a b c
7 7 7
1
2
3
x y z
Khi đó, phương trình mặt phẳng là 1. x 2. y 3. z 0 1.
7
7
7
2 1 2
1 47
Tính f 1 6; f ; f 0 3
minf t ;max f t 6.
16
8 16
47
47
3
Để phương trình đã cho có 4 nghiệm thuộc ;
4m 6
m .
16
16
2
4 4
Câu 46: C
Ta xét hai trường hợp:
2
x, y 0
x x
x, y (0;1)
x 2 y2 x y log x y x 2 y2 1 (loại).
TH1: Với
2
2
y x y mà x y
x y 2 2 x y 0 0 x y 2.
2
2
x y
2
Đặt t x y
t 1;2.
Khi đó, xét hàm số A f t 48t 3 156t 2 133t 4 trên [1;2], có f t 144t 2 312t 133.
Phương trình f t 0 t
19
.
12
19 505
Tính f 1 29; f
; f 2 30 Amax 30.
Câu 48: B
f x
f x
Ta có: f x e x f x
e x
dx e x ln f x 2e x
f x
f x
Mà f 1 1
ln f 1 C. C 0. Khi đó ln f x 2e
4
x
2e
x 1 f x e x .e
4
x 1 C
x
Suy ra có 3. C42 .C31 .C21 .C21 .C21 cách chia n X 3.C42 .C31.C21 .C21 .C21 .
Vậy xác suất cần tính là P
Câu 50: B
n X
n
9
.
35
x 1
Ta có: g x f x
2
x 1
g
2
0
3
-
4
Dựa vào đồ thị ta thấy: diện tích S1 lớn hơn 4 (trong phần bên trái có nhiều hơn 4 ô, mỗi ô có
1
diện tích bằng 1), do đó: 4 S1
3
g x dx 4 g x
1
4 g(1) g(3) g(3) 0.
3
Mặt khác: Điện tích nhỏ hơn 4 (trong phần bên phải có ít hơn 4 ô), do đó:
3
3
4 S2 g x dx 4 g( x ) 4 g(1) g(3) g 3 0.
1