Đề thi HSG Hóa 9 Khánh Hòa 08-09 - Pdf 52

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
KHÁNH HÒA NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN THI : HÓA HỌC – CẤP THCS (Bảng A)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi : 20 – 3 – 2009
(Đề thi này có 2 trang) Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 : 5,00 điểm
1) Cho sơ đồ sau : A

B Ca(OH)
2
D
C
Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết các phương trình hóa học để minh họa.
2) Có các bình mất nhãn đựng riêng biệt các chất khí : CO, CO
2
, H
2
, N
2
, C
2
H
4
,CH
4
.
Bằng phương pháp hóa học hãy chỉ ra bình nào đựng chất khí gì, viết phương trình hóa học
minh họa.
Câu 2 : 5,00 điểm
1) Khi nung hoàn toàn chất A thì thu được chất rắn B màu trắng và khí C không màu.
Chất B phản ứng mãnh liệt với nước tạo thành chất D, dung dịch D làm đỏ phenolphtalein.

2
hòa tan trong nước được dung dịch Y. Chia Y
thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 : Cho tác dụng với 0,3 lít dung dịch AgNO
3
1M tạo ra 31,57 gam kết tủa và
dung dịch B.
Phần 2 : Cho tác dụng với một lượng dung dịch NaOH 0,4M vừa đủ để kết tủa hết 2
hyđroxit. Kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi tạo ra chất rắn nặng 7,2 gam.
trang
1/2
a) Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Trong dung dịch B
có chứa muối clorua không ?
b) Tính khối lượng FeCl
3
, CuCl
2
trong hỗn hợp Y và thể tích dung dịch NaOH
đã dùng.
Câu 4 : 5,00 điểm
1) Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam hỗn hợp A gồm benzen và chất hữu cơ X có công thức
C
n
H
2n+1
OH (n là số nguyên dương) trong V lít (đktc) không khí (dư). Sau phản ứng thu được
3,24 gam H
2
O và 65,744 lít (đktc) hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại
62,16 lit (đktc) hỗn hợp khí Z. Cho rằng không khí chỉ gồm có O

Câu 1 : 5,00 điểm
1) Cho sơ đồ sau : A

B Ca(OH)
2
D
C
Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết các phương trình hóa học để minh họa.
2) Có các bình mất nhãn đựng riêng biệt các chất khí : CO, CO
2
, H
2
, N
2
, C
2
H
4
, CH
4
. Bằng
phương pháp hóa học hãy chỉ ra bình nào đựng chất khí gì, viết phương trình hóa học minh họa.
Giải câu 1 :
Câu 1.1 Nội dung trả lời Điểm
Chọn A : Ca(HCO
3
)
2
, B : CaCl
2

+ 2HNO
3


Ca(NO
3
)
2
+ 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ CO
2


CaCO
3
+ H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ 2HCl

CaCl
2

3
+ H
2
O + CO
2


Ca(HCO
3
)
2
2,00
Câu 1.2 Dẫn lần lượt các khí qua dung dịch Ca(OH)
2
, trường hợp tạo thành kết tủa
trắng là bình đựng khí CO
2

Ca(OH)
2
+ CO
2


CaCO
3
+ H
2
O
0,50

2CO + O
2


2CO
2
0,50
Khí cháy được mà sản phẩm làm mờ tấm kính và làm đục dung dịch nước
vôi trong là CH
4
:
CH
4
+ 2O
2


CO
2
+ 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ CO
2


CaCO
3

3
bằng nồng
độ C% của HNO
3
dư.
Thêm một lượng a gam dung dịch HCl 1,46% vào dung dịch X. Hãy xác định % lượng AgNO
3
tác dụng với HCl.
Giải câu 2 :
Câu 2.1 Nội dung trả lời Điểm
Xác định các chất : A : CaCO
3
, B : CaO, C : CO
2
, D : Ca(OH)
2
, E : CaC
2
, F
: CO , G : C
2
H
2
1,00
Các phương trình hóa học :
CaCO
3

0
t C

2
+ 2H
2
O

Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
(5)
C
2
H
2
+ 2,5O
2


2CO
2
+ H
2
O (6)
1,50
Câu 2.2 Giả sử có 100 gam dung dịch HNO
3




=
+ +

Giải được : x = 0,062 (mol)

a = 106,076 (gam)
0,75
Khi thêm HCl vào dung dịch X, xảy ra phản ứng :
HCl + AgNO
3


AgCl + HNO
3
(2) 0,25
nHCl = 1,46 . 106,076/36,5 . 100 = 0,0424 (mol)
Vậy % AgNO
3
phản ứng với HCl là :
0,0424 x 100/0,062
;
68,39%
0,75
Câu 3 : 5,00 điểm
1) Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (có hóa trị II trong hợp chất).
a) Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ rồi cô cạn, thu được a gam hỗn hợp muối
khan; nếu lấy cùng lượng X như trên cho tác dụng với dung dịch H
2
SO

B
(gam) và
số mol tương ứng trong hỗn hợp X là x , y.
* Ta có sơ đồ phản ứng : A (hoặc B)

ACl
2
( hoặc BCl
2
)
Cứ x (mol) A tạo ra x (mol) ACl
2
hay (M
A
+ 71)x (gam) ACl
2
y (mol) B tạo ra y (mol) BCl
2
hay (M
B
+ 71)y (gam) BCl
2
Ta có : (M
A
+ 71)x + (M
B
+ 71)y = a (I)
* Ta có sơ đồ phản ứng : A (hoặc B)

ASO

= 24 ; M
B
= 65 vào (I) ta có :
95x + 136y = a (V)
Giải (IV) và (V), tìm ra :
x = 0,224a/41 ; y = 0,145a/41
Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 kim loại là :
%Mg =
0,224a.24
.100
(0,224a.24 0,145a.65)+
= 36,32%
%Zn = 100% - 36,32% = 63,68%
1,00
Câu 3.2
3.2a
* Các phương trình phản ứng :
FeCl
3
+ 3AgNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ 3AgCl (1)
CuCl
2

2
O
3
+ 3H
2
O (5)
2Cu(OH)
2

0
t C
→
CuO + H
2
O (6)
* Số mol AgNO
3
= 0,3.1 = 0,3 (mol) (I)
Số mol AgCl kết tủa = 31,57/143,5 = 0,22 (mol) (II)
Theo (1) và (2) : số mol AgNO
3
= Số mol AgCl kết tủa
Từ (I) và (II) , suy ra trong dung dịch B có AgNO
3
dư = 0,08 mol. Vậy dung
dịch B không còn chứa muối clorua ở dạng dung dịch.
0,75
0,75
3.2b Gọi số mol FeCl
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status