SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH
TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP
TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO)
Unit
UnitUnit
Units
ss
s 1
1 1
1-
--
- 8
8 8
8
Biên soạn:
LÊ NGỌC THẠCH
nhất
attentive (adj) chú ý
cooperative (adj) hợp tác
gender (n) phái (nam/nữ)
diversity (n) sự đa dạng
interaction (n) sự tác động
encourage (v) động viên
B. LISTENING (pages 17-18)
stick (v) bám sát
strict (adj) nghiêm khắc
hit hit hit (v): đánh, chạm
left-handed (adj) viết tay trái
recite (v) đọc thuộc lòng
transfer (v) chuyển đổi
terrified (adj) khủng khiếp, sợ hãi
finger (n) ngón tay
transportation (n) sự đi lại
punish (v) phạt
C. SPEAKING (pages 18-19)
quality (n) chất lượng, phẩm chất
sense of humor (n) óc hài hước
have something in common (v) có
điểm tương đồng
D. WRITING (pages 19-20)
narrative (n) bài tường thuật
account (n) sự tường thuật
memory (n) kó niệm
hurriedly (adv) vội vã
2. To-Infinitive (to-V)
Thường theo sau các động từ như: want, decide, try, fail, pretend,
prove, hope, agree, promise, happen, tend, plan, …
Ex: - We all want to become better students.
- She decided to live in HCM city.
3. S + V + 0 + to-inf….
Thường theo sau các động từ như: ask, want, get, tell, advise, allow,
persuade, order, invite, …..
Ex:- My parents always want me to be a doctor.
- Nga asked Lan to return her book.
UNIT 2: PEOPLE’S BACKGROUNDS
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 23-25)
background (n) lai lòch
creator (n) người sáng tạo
discover (v) khám phá
president (n) tổng thống
space (n) không gian
vaccine (n) vắc xin
rabies (n) bệnh dại
chemist (n) nhà hóa học
process (n) tiến trình
pasteurization (n) tiệt trùng
disease (n) bệnh
honor (v) tôn vinh
funeral (n) lễ tang
institute (n) học viện
baccalaureate degree (n) bằng tú tài
citizenship (n) quyền công dân
wanderlust (n) tính thích đi du lòch
expedition (n) ngành học vò
immunology (n) sự miễn nhiễm
contribute (v) đóng góp
humility (n) sự khiêm tốn
laboratory (n) phòng thực hành
C. SPEAKING (pages 27-28)
biologist (n) nhà sinh vật
doctorate (n) học vò tiến sỉ
institution (n) tổ chức xã hội
admire (v) ngưỡng mộ
D. WRITING (pages 28-29)
summary (n) bài tóm tắt
biography (n) tiểu sử
brief (adj) ngắn gọn
emigrate (v) di cư
impossible (adj) không thể
application (n) xin việc
accept (v) chấp nhận
determine (v) quyết đònh
ambition (n) tham vọng
tuition (n) sự giảng dạy
infection (n) sự nhiễm khuẩn
surgeon (n) bác sỉ phẫu thuật
abandon (v) từ bỏ
physician (n) bác sỉ
establish (v) thiết lập
What
Whose
When
Where
Why
How
people
choices
people, animals, facts, events
possession
time
places
reasons
manner, quality
1. Với động từ “to be”: Wh- + Be + S ?
Ex: Who are you?
2. Với động từ khiếm khuyết (Auxiliary verbs): can, could, will,
would, shall, should, may, might, must,…. Wh- + Aux + S + V….?
Ex: What will you buy for your daughter?
3. Với động từ thường: Wh- + do/does/did + S + V ……?
Ex: Where did you go yesterday?
UNIT 3: DAILY ACTIVITIES
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 32-34)
install (v) cài đặt
pipe (n) ống dẫn
commuter (n) người đi làm = vé tháng
D. WRITING (page 37)
publisher (n) nhà xuất bản
complaint (n) lời than phiền
reference (n) sự tham khảo
contact (v) tiếp xúc
travel agency (n) công ty du lòch
reply (n) sự đáp từ
E. LANGUAGE FOCUS (p. 38-41)
coat (n) áo khoác
keep awake (v) thức giấc
parcel (n) gói hàng
demanding (adj) yêu cầu
injured (adj) bò thương
WORD STUDY
Compound Adjectives
Ex: I have a ten-page book.
Comp Adj
Number + Singular Noun
Compound Adjective
Ex: This watch costs fifty dollars.
It is a fifty-dollar watch.
GRAMMAR
I. The Present Simple Tense
1. Form to be
understand..
Ex: - We are tenth-grade students now.
- I understand the lesson at the moment.
III. The Present Perfect Tense
1. Form
- Affirmative: S + has/have +V3/ed….
- Negative: S + has/have + not + V3/ed…..
- Interrogative: Has/Have + S + V3/ed….?
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
(never, ever, not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…….)
Ex: We have learnt English for 5 years.
b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).
Ex: She has just gone out.
c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác đònh rõ thời
gian (already, before)
Ex: Have you seen this movie before?
3. S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
Ex: We have known each other since we worked in this factory.
IV. The Past Simple Tense
1. Form to be
- Affirmative: S + V2/ed…. S + was/were……
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
7
- Negative: S + did + not + V….. S + was/were + not…..
- Interrogative: Did + S + V….? Was/Were + S ….?
2. Use
lecture (n) bài diễn thuyết
remarkable (adj) khác thường
continent (n) châu lục
courage (n) sự can đảm
Braille: chữ đọc &ø viết (Louis
Braille)
B. LISTENING (pages 45-46)
impaired (adj) bò suy yếu
visually (adv) thuộc thò giác
reflect (v) phản xạ, phản ánh
adjust (v) điều chỉnh
expanded focus (n) tập trung phát triển
commitment (n) điều cam kết
interpreter (n) thông dòch viên
C. SPEAKING (pages 46-47)
attend (v) tham dự
locality (n) địa phương
walking stick (n) cây gậy
sign language (n) ngôn ngữ cử chỉ
gesture (n) cử chỉ
D. WRITING (pages 47-50)
register (v) đăng kí
concern (v) liên quan
enroll (v) đăng kí
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
8
registration form (n) đơn đăng kí
clerk (n) nhân viên
occupation (n) nghề nghiệp
- Negative: S + had + not + V3/ed…..
- Interrogative: Had + S + V3/ed….?
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.
Ex: By the end of last month, she had made 4 skirts.
b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động
khác trong quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước
dùng thì Past Perfect, hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple.
Ex: - After Nam had done his homework, he went to bed.
- They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city.
CONSOLIDATION 1
☺
☺☺
☺ VOCABULARY