SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH
TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP
TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO)
Unit
UnitUnit
Units
ss
s
9
99
9-
-1
11
16
66
6
improvement (n) sự cải thiện
touch (v) sờ, chạm
human (n) con người
behavior (n) thái độ
specialist (n) chuyên gia
caution (n) sự cẩn thận
contact (n) sự tiếp xúc
harm (n,v) làm hại
disturb (v) quấy rầy
beg (v) van nài
habitat (n) môi trường sống
danger (n) sự nguy hiểm
B. LISTENING (pages 116-117)
harpoon (n) cây lao móc
harpoon gun (n) súng bắn lao
rock (v) lắc lư
reef (v) cuốn mép
switch (v) chạm
tape spin (n) vòng xoay của băng
grunt (v) càu nhàu
squeak (v) kêu the thé
bellow (v) gào
shriek (v) hét
passionate wail (n) tiếng rên sôi nổi
fate (n) số phận
tale (n) chuyện kể
assume (v) cho là
tune (n) giai điệu
C. SPEAKING (pages 117-120)
explanation (n) sự giải thích
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
2
neck (n) cổ
cruel (adj) độc ác
sympathy (n) sự thông cảm
fin (n) vây cá
puffer fish (n) cá nóc
long (v) ao ước
creature (n) sinh vật
export (v) xuất khẩu
species (n) lòai
annoy (v) làm khó chòu
classify (v) phân lọai
effect (v) ảnh hưởng
WORD STUDY
Compound Adjectives
Ex: They are warm-blooded animals.
Comp Adj
Adjective + Noun-ED
Compound Adjective
Ex: I don’t like a student who has a strong head.
I don’t like a strong-headed student.
GRAMMAR
II. The Passive Voice
1. Form
Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
S V O
Passive: The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
S be V3/ed by O
Active: S + V + O + …….
Passive: S + be + V3/ed + (by O) + ……
2. Rules
Khi đổi từ chủ động sang bò động, ta chú ý các bước sau:
a. Xác đònh S (Chủ từ), V (Động từ), O (Túc từ) và thì của động từ trong câu
chủ động.
Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
S V1 O
b. Đem O lên làm S, chuyển S xuống làm O đặt sau by.
Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
S by O
c. Thêm động từ to be (phù hợp với thì của động từ trong câu chủ động), và
chuyển động từ chính sang V3/ed.
Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
be V3/ed
3. Notes:
a. Trong câu bò động: by O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi
chốn) và trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).
Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
b. Trong câu bò động, có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone…
Ex: Passive: A new bridge has been built across the river (by them).
Active Passive
S + V1 + O S + am/is/are + V3/ed
amphibian (n) động vật lưỡng cư
insect (n) côn trùng
ecotourist (n) người đi du lòch s.thái
landscape (n) phong cảnh
contribute (v) đóng góp
biosphere (n) sinh quyển
reserve (n) khu bảo tồn
trace (v) theo dấu
prey (n) con mồi
peacock (n) con công
ecotour (n) chuyến du lòch sinh thái
flourishing (v) phát đạt
promote (v) phát huy
fund (n) vốn
authority (n) chính quyền
B. LISTENING (pages 128-129)
rare (adj) hiếm
bush (n) bụi cây
feed (v) cho ăn
harm (n,v) làm hại
tease (v) chọc ghẹo
preserve (v) giữ gìn
lifestyle (n) phong cách sống
natural resources (n) tài nguyên TN
chop (v) chặt, đốn
C. SPEAKING (pages 129-131)
recycle (v) tái sử dụng
energy (n) năng lượng
reduce (v) cắt giảm
discharge (v) thả
rhino (n) con tê giác
horn (n) cái sừng
dweller (n) người dân
exhaust gas (n) khí thải (từ xe cộ)
suffer (v) chòu đựng
polar bear (n) gấu bắc cực
fur (n) lông thú
dump (v) đổ vào
comet (n) sao chổi
endure (v) chòu đựng
sewage (n) rác thải
disaster (n) thảm họa
WORD STUDY
Noun Forms
- act action
collect collection
- prepare preparation
examine examination
Verb + ion/ation
Noun
GRAMMAR
I. The Modal Auxiliary: Should
1. Form:
S + should + Vo…
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 137-140)
extract (n) đọan trích
endangered species (n) lòai vật có nguy
cơ tuyệt chủng
ox (n) con bò đực
buffalo (n) con trâu
chopsticks (n) đôi đủa
gaur (n) bò gâu
rim (n) vành đai
canyon (n) hẻm núi
rainfall (n) lượng mưa
cover (v) che phủ
unique (adj) duy nhất
maintain (v) duy trì
balance (v) cân bằng
ecology (n) hệ sinh thái
Aborigines (n) người bản xứ nước
Australia.
noble (adj) cao quý
reptile (n) động vật bò sát
amphibian (n) động vật lưỡng cư
caretaker (n) người chăm sóc
manager (n) người quản lí
graph (n) biểu đồ
spidergram (n) hình nhện
B. LISTENING (pages 140-141)
cafeteria (n) quán ăn nhỏ
vacant (adj) trống
prediction (n) sự dự đóan
E. LANGUAGE FOCUS (p. 145-147)
original state (n) hiện trạng gốc
painting (n) bức vẽ
gallery (n) phòng trưng bày
guest (n) khách
purchase (v) = sell: bán
arrest (v) bắt giữ
inappropriate (adj) không thích hợp
profit (n) lợi nhuận
cancel (v) hũy bỏ
snow (n) tuyết
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
8
WORD STUDY
Preserve vs. Reserve
- Preserve (v): giữ gìn, bảo quản
preservation (n) sự giữ gìn, sự bảo quản
- Reserve (v): để dành, đặt trước
reservation (n) sự để dành, sự đặt trước
- Reservation (n) vùng đất dành riêng cho người Mó bản xứ sinh sống.
GRAMMAR
I. Reduced Relative Clauses
1. Dùng V-ing : Khi động từ chính trong mệnh đề tính từ ở thể CHỦ ĐỘNG
9
S + V2/ed + O S + was/were +V3/ed
S + was/were + V-ing + O S + was/were + being +V3/ed
S + had + V3/ed + O S + had + been + V3/ed
S + will/shall + Vo + O S + will/shall + be +V3/ed
2. The Passive Voice with Modal Verbs
Các động từ khiếm khuyết (Modal verbs) như: can, could, will, would, shall,
should, may, might, must, had better, would rather, have to, be going to, used to,
ought to, ….
Ex: - Active: Nam can do this exercise right now.
S M.V Vo O
Passive: This exercise can be done by Nam right now.
S M.V be V3 by O
- Active: People are going to solve the problem next month.
S modal verb Vo O
Passive: The problem is going to be solved (by people) next month.
S modal verb be V-ed by O
Active: S + Modal Verbs + Vo + O + …….
Passive: S + Modal Verbs + be + V3/ed + (by O) + ……
UNIT 12: MUSIC
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 148-150)
indispensable (adj) o thể thiếu được
instrument (n) nhạc cụ
classical (adj) cổ điển
audience (n) khán giả
romantic (adj) trữ tình
10
experience (n) kinh nghiệm
description (n) sự miêu tả
touch (v) chạm vào
rhythm (n) nhòp điệu
nostalgic (adj) hoài cổ, hoài niệm
melodious (adj) êm tai, du dương
intriguing (adj) hấp dẫn, say đắm
lyric (n) ca từ, lời nhạc
stuff (n) thứ, món
appreciate (v) đánh giá cao
energized (adj) mạnh mẽ
princess (n) công chúa
D. WRITING (pages 155-156)
profile (n) tiểu sử
snapshot (n) bức ảnh chụp
influence (n) sự ảnh hưởng
release (v) phát hành
reflect (v) phản ánh
religious (adj) thuộc về đạo
legend (n) huyền thoại
contemporary (adj) đương thời
anthemn (n) bài quốc ca
thought-provoking (adj) gợi nhiều suy
nghó
organize (v) tổ chức
spice (v) thêm gia vò
antiwar (n) phản chiến
legacy (n) gia tài, di sản
GRAMMAR
I. Information Questions (see Unit 2)
Bắt đầu bằng các từ để hỏi như: Who, whom, which, what, whose, when,
where, why, how (old, long, far, much, many,…… )
II. It Was not Until…… That… : Mãi đến khi… thì…
Ex: - He did not know to write until 1990.
It was not until 1990 that he knew how to write.
- They built a new house after they had saved enough money.
It was not until they had saved enough money that they built a new house.
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
11
=> It Was not Until…… That + S + V2/ed…
CONSOLIDATION 3
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. LISTENING (pages 160-161)
oxygen (n) khí ôxy
disappear (v) biến mất
absorb (v) hút, hấp thụ
carbon dioxide (n) điôxit cacbon
unsatisfactory (adj) không hài lòng
unfair (adj) không công bằng
intermission (n) giờ nghỉ giảo lao
miss (v) bỏ qua
save (v) để dành, tiết kiệm
afford (v) có đủ khả năng
exhaust (v) cạn kiệt, mệt mỏi
B. VOCABULARY (pages 162-164)
role (n) vai trò
serve (v) phục vụ
function (n) chức năng
motivate (v) thúc đẩy
unite (v) liên kết
promote (v) thúc đẩy
patriotism (n) lòng yêu nước
advertiser (n) nhà quảng cáo
consumer (n) người tiêu thụ
observe (v) quan sát
accompany (v) quen với
brand (n) nhãn hiệu
obvious (adj) rõ ràng
soothe (v) trấn tónh
nerve (n) sự sợ hãi
profound (n) sâu sắc
impact (n) sự tác động
imply (v) ẩn ý
soften (v) làm nhẹ lại
E. WRITING (page 168)
consult (v) tư vấn
yourself (pron) chính bạn
introduce (v) giới thiệu
interest (n) sở thích
plan (n) kế họach
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
12
UNIT 13: THEATER AND MOVIES
B. LISTENING (pages 172-174)
motion picture (n) phim ảnh
image (n) hình ảnh
civil war (n) nội chiến
art form (n) hình thức nghệ thuật
perfect (v) làm hoàn hảo
technique (n) kó thuật
generation (n) thế hệ
gifted (adj) có năng khiếu
moviemaker (n) nhà làm phim
studio (n) xưởng phim
decade (n) thập kó
C. SPEAKING (pages 174-176)
preference (n) sự ưa chuộng
stretch (v) trải dài
imagination (n) sự tưởng tượng
memorable (adj) dễ nhớ
moral lesson (n) bài học đạo đức
adult (n) người lớn
innocent (adj) ngây thơ
unmarried (adj) chưa kết hôn
review (v) ôn lại
sex scene (n) cảnh phim sex
behavior (n) thái độ
misleading (adj) mê muội, lầm đường
thrilling (adj) hồi hộp
energizing (adj) mạnh mẽ
simplistic (adj) đơn giản
D. WRITING (pages 176-177)
direct (v) dàn dựng
WORD STUDY
Adjectives of Attitudes
Các tính từ tận cùng là: -ed/ing, -ic, -ive, -al, -ful, -able……
Ex: excited, frightening, breathtaking, dramatic, appreciative, original,
delightful, invaluable, …….
GRAMMAR
ARTICLES (A, AN, THE)
I. Indefinite Articles: A/ AN
1. A/An được dùng trước:
-danh từ đếm được, số ít.
*An: đứng trước nguyên âm (a, o, e, u, i)
hoặc “h” câm.
Ex: a doctor, a bag, an animal, an
hour………
Ex: an animal, an hour………
-trong các cấu trúc:
so + adj + a/an + noun
such + a/an + noun
as + adj + a/an + noun + as
How + adj + a/an + noun + verb!
Ex: She is so pretty a girl.
- It’s such a beautiful picture.
- She is as pretty a girl as her sister.
- How beautiful a girl you are!
-trước các danh từ trong ngữ đồng vò.
Ex: the Mekong River, the China Sea,
the Pacific Ocean, the Himalayas
-một nhóm các đảo hoặc quốc gia.
Ex: the Philippines, the United States.
-tính từ dùng như danh từ tập hợp.
Ex: You should help the poor.
-trong so sánh nhất.
Ex: Nam is the cleverest in his class.
-tên người ở số nhiều (chỉ gia đình).
Ex: The Blacks, The Blues, the Nams
-các danh từ đại diện cho một loài.
Ex: The cat is a lovely home pet.
-các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn.
Ex:in the morning, in the street, in the water
-số thứ tự.
Ex: the first, the second, the third….
-chuỗi thời gian hoặc không gian.
Ex: the next, the following, the last
2. THE không được dùng:
-trước các danhtừ số nhiều nói chung
Ex: They build houses near the hall.
-danh từ trừu tượng,không đếm được.
Ex: Independence is a happy thing.
-các danh từ chỉ màu sắc.
Ex: Red and white make pink.
-các môn học.
Ex: Math is her worst subject.
-các vật liệu, kim loại.
Ex: Steel is made from iron.
control (n) việc kiểm sóat
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
15
participate (v) tham gia
elimination game (n) trận đấu lọai
region (n) khu vực
qualify (v) đủ tiêu chuan
trophy (n) cúp
permanently (adv) vónh viễn
honor (v) tôn vinh
powerful (adj) mạnh mẽ
popularity (n) tính đại chúng
host (n) chủ nhà
SARS: Severe Acute Respiratory
Syndrome: hội chứng suy hô hấp
emerge (v) nỗi lên
attempt (v) cố gắng
B. LISTENING (pages 183-184)
athlete (n) vận động viên
whistle (n) cái còi
penalty (n) quả phạt đền
kick (v) đá
cross-court (adv) băng qua sân
opponent (n) đối thủ
approach (v) tiến đến
post (n) cột mốc
fence (n) hàng rào
jockey (n) người cưởi ngựa
aloft (adv) ở trên không
Foundation Day (n) ngày thành lập
manager (n) quản lí
E. LANGUAGE FOCUS (p. 187-189)
ambition (n) tham vọng
referee (n) trọng tài
goalie (n) = goalkeeper: thủ môn
guard (v) bảo vệ
cooperation (n) sự phối hợp
GRAMMAR
To Infinitive (to-V)
1. Expressing Purposes
Ex: - Nam went abroad to study English.
= To study English, Nam went abroad.
- We turn on the TV to watch a soccer match.
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
16
* Dùng để chỉ mục đích của hành động trong mệnh đề phía trước.
2. As Modifiers
Ex: - A good plce to eat is Song Tra Hotel.
- They have a lot of books to read.
* Dùng để bổ nghóa cho danh từ hoặc đại từ đứng trước. UNIT 15: THE PACIFIC RIM
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
chief (adj) chủ yếu
shoreline (n) ven bờ
B. LISTENING (pages 193-194)
North Pole (n) Bắc Cực
pumpkin (n) bí ngô
pie (n) bánh pa-tê
emblem (n) biểu tượng
Merlion (n) động vật đầu sư tử thân cá
diamond-shaped island (n) đảo có hình
viên kim cương
shipping route (n) hải trình
climate (n) khí hậu
cosmopolitan (adj) gồm nhiều người từ
các nước
ranch (n) trang trại
C. SPEAKING (pages 194-195)
surrounding area (n) khu vực bao bọc
province (n) tỉnh
presentation (n) bài phát biểu
D. WRITING (pages 195-197)
postcard (n) bưu thiếp
spectacular (adj) ngoạn mục
cave (n) hang động
island (n) hòn đảo
grotto (n) hang đẹp như tranh
lie (v) lying: nằm
coastal (adj) bờ biển
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
17
modern, patient, difficult, fluently, beautifully, …
Ex: - This problem is more difficult than we thought.
- He speaks English more fluently than his friend.
III. Superlative of adj/ adv
1. Short adj/ adv: the + adj/adv + EST
Ex: Yesterday was the hottest day of the year.
2. Long adj/ adv: the + MOST + adj/adv
Ex: She is the most beautiful girl in the class.
* Tính từ/ trạng từ bất qui tắc
Adj/ Adv Comparative Superlative
good/well (tốt) better the best
bad/badly (xấu, dở) worse the worst
far (xa) farther/further the farthest/furthest
little (ít) less the least
many/much (nhiều) more the most
Vocabulary & Grammar for English 10 Leâ Ngoïc Thaïch
18
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
19
UNIT 16: HISTORICAL PLACES
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. READING (pages 200-202)
establishment (n) thiết lập
emperor (n) hoàng đế
imperial (adj) thuộc hoàng đế
dynasty (n) triều đại
varied (adj) đa dạng
royal tomb (n) mộ hoàng gia
dish (n) món ăn
C. SPEAKING (pages 204-205)
event (n) sự kiện
well-preserved (adj) bảo tồn tốt
attract (v) thu hút
foreign (adj) nước ngoài
moss-walled: tường rông rêu
worship (n) sự thờ cúng
tiled-roof (n) mái ngói
seaport (n) cảng biển
D. WRITING (page 206)
heart (n) trái tim, trung tâm
bend (n) chỗ uốn
witness (n) sự chứng kiến
comospolitan (n) gồm nhiều người
square (n) quảng trường
E. LANGUAGE FOCUS (p. 207-209)
Dynasty (n) triều đại
king (n) vua
tomb (n) mộ
tidal wave (n) sóng thần
figure (n) con số
favorable (adj) có triển vọng
slippery (adj) trơn trượt
accommodation (n) chỗ ở
package tour (n) chuyến đi du lòch trọn
Nam is sick, but he goes to school.
In spite of/ Despite his sickness, Nam goes to school.
Although/ Though/ Even though + S + V…, S + V…
S + V…, but + S + V…
In spite of/ Despite + V-ing/ Noun, S + V…
CONSOLIDATION 4
☺
☺☺
☺ VOCABULARY
A. LISTENING (pages 210-211)
temperature (n) nhiệt độ
citizen (n) công dân
list (v) đưa vào danh sách
B. VOCABULARY (pages 211-213)
theatrical (adj) thuộc kòch nghệ
honor (v) tôn vinh
boom (v) phất lên
mother tongue (n) tiếng mẹ đẻ
fluency (n) sự lưu loát
intercity (n) liên tỉnh
termini (n) bến cuối, trạm cuối
C. GRAMMAR (pages 213-215)
marvelous (adj) kỳ diệu
wealth (n) sự giàu có
fame (n) danh tiếng
8 bet bet bet đánh cuộc
9 bite bit bitten cắn
10 bleed bled bled chảy máu
11 blow blew blown thổi
12 break broke broken làm vỡ
13 breed bred bred nuôi
14 bring brought brought mang
15 build built built xây dựng
16 burn* burnt burnt đốt cháy
17 burst burst burst bừng cháy
18 buy bought bought mua
19 catch caught caught bắt được
20 choose chose chosen chọn lựa
21 come came come đến
22 cost cost cost trò giá
23 creep crept crept bò
24 cut cut cut cắt
25 dig dug dug đào
26 do did done làm
27 draw drew drawn vẽ
28 dream* dreamt dreamt mơ
29 drink drank drunk uống
30 drive drove driven lái xe
31 eat ate eaten ăn
32 fall fell fallen té xuống
33 feed fed fed cho ăn
34 feel felt felt cảm thấy
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
22
65 mean meant meant nghóa là
66 meet met met gặp
67 overcome overcame overcome vượt qua
68 pay paid paid trả tiền
69 put put put đặt, để
70 quit quit quit thoát ra
71 read read read đọc
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
23
72 ride rode ridden cưỡi, đạp xe
73 ring rang rung reo, rung
74 rise rose risen nhô,mộc lên
75 run ran run chạy
76 say said said nói
77 see saw seen trông thấy
78 seek sought sought tìm kiếm
79 sell sold sold bán
90 send sent sent gửi đi
81 set set set xếp đặt
82 shake shook shaken lắc
83 shoot shot shot bắn
84 shut shut shut đóng lại
85 sing sang sung hát
86 sink sank sunk chìm, đắm
87 sit sat sat ngồi
88 sleep slept slept ngủ
89 slide slid slid trượt đi
90 smell* smelt smelt ngửi
91 speak spoke spoken nói
tear tore torn xé rách
108
tell told told bảo, kể
Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch
24
109
think thought thought suy nghó
110
throw threw thrown ném
111
thrust thrust thrust ấn mạnh
112
understand understood understood hiểu
113
wake woke woken đánh thức
114
wear wore worn mặc, đội
115
weave wove woven dệt
116
MỤC LỤC
Trang
UNIT 9: UNDERSEA WORLD 1
UNIT 10: CONSERVATION 4
UNIT 11: NATIONAL PARKS 6
UNIT 12: MUSIC 8
CONSOLIDATION 3 10
UNIT 13: THEATER AND MOVIES 11
UNIT 14: THE WORLD CUP 13
UNIT 15: THE PACIFIC RIM 15
UNIT 16: HISTORICAL PLACES 17
CONSOLIDATION 4 18
IRREGULAR VERBS 19