UNIT 1: SCHOOL TALKS
VOCABULARY
A. READING (pages 14-17)
research (n) nghiên cứu
instructor (n) người dạy
effectively (adv) hiệu quả
achievement (n) sự thành đạt
satisfaction (n) sự thỏa mãn
immediately (adv) ngay lập tức
vice versa: ngược lại
particularly (adv) 1 cách riêng biệt
economics (n) kinh tế
identify (v) chỉ ra
assignment (n) bài tập
strategy (n) chiến lược
maximize (v) sử dụng theo cách tốt nhất
attentive (adj) chú ý
cooperative (adj) hợp tác
gender (n) phái (nam/nữ)
diversity (n) sự đa dạng
interaction (n) sự tác động
encourage (v) động viên
B. LISTENING (pages 17-18)
stick (v) bám sát
strict (adj) nghiêm khắc
hit hit hit (v): đánh, chạm
left-handed (adj) viết tay trái
recite (v) đọc thuộc lòng
transfer (v) chuyển đổi
terrified (adj) khủng khiếp, sợ hãi
finger (n) ngón tay
suggest, keep, regret, fancy, finish, avoid, carry on, …….
Ex: - I enjoy playing soccer.
- My uncle kept talking about his farmlife.
2. To-Infinitive (to-V)
Thường theo sau các động từ như: want, decide, try, fail, pretend, prove, hope,
agree, promise, happen, tend, plan, …
Ex: - We all want to become better students.
- She decided to live in HCM city.
3. S + V + 0 + to-inf….
Thường theo sau các động từ như: ask, want, get, tell, advise, allow, persuade,
order, invite, …..
Ex:- My parents always want me to be a doctor.
- Nga asked Lan to return her book.
UNIT 2: PEOPLE’S BACKGROUNDS
VOCABULARY
A. READING (pages 23-25)
background (n) lai lịch
creator (n) người sáng tạo
discover (v) khám phá
president (n) tổng thống
space (n) không gian
vaccine (n) vắc xin
rabies (n) bệnh dại
chemist (n) nhà hóa học
process (n) tiến trình
pasteurization (n) tiệt trùng
disease (n) bệnh
honor (v) tôn vinh
funeral (n) lễ tang
institute (n) học viện
contribute (v) đóng góp
humility (n) sự khiêm tốn
laboratory (n) phòng thực hành
2
C. SPEAKING (pages 27-28)
biologist (n) nhà sinh vật
doctorate (n) học vị tiến sỉ
institution (n) tổ chức xã hội
admire (v) ngưỡng mộ
D. WRITING (pages 28-29)
summary (n) bài tóm tắt
biography (n) tiểu sử
brief (adj) ngắn gọn
emigrate (v) di cư
impossible (adj) không thể
application (n) xin việc
accept (v) chấp nhận
determine (v) quyết định
ambition (n) tham vọng
tuition (n) sự giảng dạy
infection (n) sự nhiễm khuẩn
surgeon (n) bác sỉ phẫu thuật
abandon (v) từ bỏ
physician (n) bác sỉ
establish (v) thiết lập
E. LANGUAGE FOCUS (p. 29-31)
duty (n) trách nhiệm
frost (n) sự đông lạnh
respect (v) tôn trọng
manufacturer (n) nhà sản xuất
Ex: Who are you?
2. Với trợ động từ khiếm khuyết (Auxiliary verbs): can, could, will, would,
shall, should, may, might, must,…. Wh- + Aux + S + V….?
Ex: What will you buy for your daughter?
3. Với động từ thường: Wh- + do/does/did + S + V ……?
Ex: Where did you go yesterday?
3
UNIT 3: DAILY ACTIVITIES
VOCABULARY
A. READING (pages 32-34)
install (v) cài đặt
pipe (n) ống dẫn
commuter (n) người đi làm = vé tháng
punch (v) đục, dùi lỗ
announce (v) công bố, thông báo
take a nap (v) ngủ trưa
resume (v) bắt đầu lại
bonus (n) tiền thưởng
typical (adj) điển hình
count on (v) dựa vào
promotion (n) sự thăng tiến
security (n) sự an toàn
employee (n) người làm công
income (n) thu nhập
B. LISTENING (pages 34-35)
fantastic shape(n)vóc dáng tuyệt vời
expert (n) chuyên gia
equipment (n) thiết bị
diet (n) bữa ăn kiêng
suppose (v) cho là
1. Form to be
- Affirmative: S + V1…. S + am/is/are……
- Negative: S + do/does + not + V….. S + am/is/are + not…..
- Interrogative: Do/Does + S + V….? Am/Is/Are + S ….?
2. Use
4
a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often,
sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)
Ex: I usually go to school in the afternoon.
b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.
Ex: The earth moves around the sun
3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.
a. Thêm “S” vào sau động từ thường.
Ex: Lan often gets up early in the morning.
b. Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.
Ex: He watches a lot of TV on Sundays.
II. The Present Progressive Tense
1. Form
- Affirmative: S + am/is/are + V-ing……
- Negative: S + am/is/are + not + V-ing…..
- Interrogative: Am/Is/Are + S + V-ing ….?
2. Use
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this
time, at present….)
Ex: - I am looking for the latest newspaper now.
- They are watching a sport game show at the moment.
3. Note:
Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì Present
Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem …....
Ex: - We are tenth-grade students now.
- Mr. Nam worked here in 1999.
b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
- When she came here in 1990, she worked as a teacher.
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
VOCABULARY
A. READING (pages 42-45)
disabled (adj) tàn tật
disability (n) sự tàn tật
dot (n) chấm
dedicated (adj) tận tụy
steadily (adv) bền vững
pump (v) bơm
tap out (v) vỗ nhẹ
alphabet code (n) mã chữ cái
painstakingly (adv) chịu khó
struggle (v) đấu tranh
consciousness (n) ý thức
prove (v) chứng tỏ
gifted (adj) có năng khiếu
master (v) nắm vững
cum laude (adv) xuất sắc hạng ba
interpret (v) diễn giải, thông dịch
lecture (n) bài diễn thuyết
remarkable (adj) khác thường
continent (n) châu lục
courage (n) sự can đảm
Braille: chữ đọc & viết (Louis Braille)
B. LISTENING (pages 45-46)
impaired (adj) bị suy yếu
Adjectives Used as Nouns
Ex: The rich should help the poor
Noun Noun
The + Adjective Noun
Dùng để chỉ một nhóm người.
Ex: The deaf, the mute, the blind, the old, the young, the disabled……
* Note: Các danh từ này đi với động từ số nhiều.
Ex: The disabled have a difficult life.
GRAMMAR
The Past Simple Tense and the Past Perfect Tense
I. The Past Simple Tense (see Unit 3)
II. The Past Perfect Tense
1. Form
- Affirmative: S + had + V3/ed….
- Negative: S + had + not + V3/ed…..
- Interrogative: Had + S + V3/ed….?
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.
Ex: By the end of last month, she had made 4 skirts.
b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong
quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước dùng thì Past Perfect,
hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple.
Ex: - After Nam had done his homework, he went to bed.
- They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city.
CONSOLIDATION 1
VOCABULARY
A. LISTENING (pages 54-55)
boarder (n) sinh viên nội trú
career guidance (n) hướng dẫn nghề
counsel (v) tư vấn
videotape (n) băng hình
software (n) phần mềm
load (n) gánh nặng
colleague (n) đồng nghiệp
stress (n) sự căng thẳng
compete (v) cạnh tranh
E. WRITING (page 61)
hurry (v) vội vã
librarian (n) người giữ thư viện
persuade (v) thuyết phục
title (n) tựa đề
willing (adj) có thiện ý
UNIT 5: TECHNOLOGY
VOCABULARY
A. READING (pages 62-65)
device (n) thiết bị
diagnosis (n) sự chuẩn đóan
robot (n) người máy
multifunctional (adj) đa chức năng
machine (n) máu móc
scale (n) cy cn
tester (n) thiết bị thử
health values (n)tiêu chuẩn sức khỏe
insert (v) chn vo
icon (n) nút
browse (v) đọc lướt qua
envy(v) ghen tị envious (adj)
unbelievable (adj) không thể tin
connect (v) kết nối
depict (v) miêu tả
select (n) lựa chọn
E. LANGUAGE FOCUS (p. 70-72)
painful (adj) đau đớn
juicer (n) máy ép nước trái cây
grinder (n) máy nghiền
skin (n) da
stone ginder (n) cối đá
mud (n) bùn
straw (n) rơm
cement (n) xi măng
dye (v) nhuộm
WORD STUDY
Prefixes
1. multi- means “many”
Ex: multicolored, multimedia, multiform, multipurpose……..
2. counter- means “opposite”
Ex: counter attack, counter example, counterclockwise, counterweight..
3. un- means “not”
Ex: unhappy, unpopular, unplug, unlock……..
GRAMMAR
I. The Present Perfect Passive
- Affirmative: S + has/have + been + V3/ed….
- Negative: S + has/have + not + been + V3/ed…..
- Interrogative: Has/Have + S + been + V3/ed….?
Ex: Active: They have built a new bridge across the river.
Passive: A new bridge has been built across the river.
II. Used to + infinitive
1. Form
- Affirmative: S + used to + Vo ……
- Negative: S + didn’t + use to + Vo…..
B. LISTENING (pages 76-77)
excursion (n) cuộc đi di lịch
theme park (n) công viên giải trí (theo
chủ đề)
ruin (v) thất bại
score (v) ghi bàn, (n) tỉ số
terrific (adj) háo hức, tuyệt vời
valley (n) thung lũng
twist one’s ankle (v) trật mắt cá
C. SPEAKING (pages 77-78)
camping gear (n) dụng cụ cắm trại
raincoat (n) áo mưa
swimming pool (n) hồ bơi
match (n) trận đấu
tent (n) cái lều
first-aid kit (n) túi sơ cấp cứu
flashlight (n) đèn pin
D. WRITING (pages 78-80)
confirmation (n) xác nhận, khẳng định
pick….up (v) đón
tenth grader (n) HS lớp 10
attendance (n) sự tham dự
cordially (adv) chân thành
look forward to (v) trông chờ
be out of order (v) không thể sử dụng
E. LANGUAGE FOCUS (p. 80-83)
competition (n) cuộc thi đấu
race (n) cuộc đua
beat (v) đánh bại
opportunity (n) cơ hội, dịp may
artist (n) nghệ sỉ
fan (n) người hâm mộ
entry (n) sự đi vào
release (v) trình chiếu
rumor (n) tin đồn
reveal (v) tiết lộ
investment (n) sự đầu tư
investor (n) người đầu tư
document (n) tài liệu
laptop (n) máy tính xách tay
extract (n) đoạn trích
crazy (adj) cuồng nhiệt
kitten (n) con mèo con
divorce (v) ly dị
tax policy (n) chính sách thuế
B. LISTENING (page 88)
police show (n) mục công an
documentary (n) phim tài liệu
commercial (n) phim thương mại
comedy (n) hài kịch
violent (adj) bạo lực
excellent (adj) xuất sắc
advertising (n) sự quảng cáo
waste of time (n) lảng phí thời gian
present the news (v) đưa tin
C. SPEAKING (pages 88-89)
opinion (n) quan điểm
boring (adj) nhàm chán
terrible (adj) khủng khiếp
fantastic (adj) phi thường,cuồng nhiệt
=> S + agree/refuse/promise + to-inf…….
2. Các quy tắc đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
today/tonight that day/that night
now then
ago before
yesterday the day before/ the previous day
last (week) the (week) before/ the previous (week)
tomorrow the following day/ the day after
next (week) the following (week)/ the (week) after
this that
these those
here there
UNIT 8: LIFE IN THE COMMUNITY
VOCABULARY
A. READING (pages 94-97)
community (n) cộng đồng
reflect (v) phản ánh
rural laborer (n) lao động nông thôn
craftsman (n) thợ thủ công
socialize (v) hoà nhập xã hội
bargaining (n) mặc cả, trả giá
fair (n) hội chợ
periodically (adv) theo chu kì
vendor (n) = seller: người bán hàng
flute (n) ống sáo
floating market (n) chợ nổi
agricultural (adj) nông nghiệp
load (v) chất hàng
cozy (adj) ấm cúng
rapid (adj) nhanh
income (n) thu nhập
car crash (n) đụng xe
slippery (adj) trơn trượt
inhabitant (n) cư dân
casino (n) sòng bạc
protest (v) phản đối
GRAMMAR
I. Conditional Sentences (If Sentences): Type 1
Ex: If I finish my homework, I will go to the concert
= I will go to the concert if I finish my homework.
* If clause: If I finish my homework,
* Main clause: I will go to the concert
1. Form
If clause Main clause
If + S + V1….., S + will + Vo……
2. Use
Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
II. Because of, In spite of/ Despite.
1. Because of
Ex: - I can’t go to school yesterday because I am sick.
I can’t go to school because of my sickness.
- Nam missed the bus because he got up late.
Because of getting up late, Nam missed the bus.
Because of + Noun/ Noun Phrase (reason)
2. In spite of/ Despite
Ex: - The woman tries to climb the mountain even though she is old.
The woman tries to climb the mountain in spite of her old age.
- Although Nga is tired, she still begins her work on time.
Despite being tired, Nga still begins her work on time.
In spite of/ Despite + Noun/ Noun Phrase (concession)
injured (adj) bị thong
traffic jam (n) nạn kẹt xe
D. READING (pages 111-112)
cell phone (n) điện thoại di động
take off (v) tăng cao
message (n) văn bản
pacemaker (n) máy trợ tim
regulate (v) điều chỉnh
heartbeat (n) nhịp đập
wave (n) sóng
interfere (v) can thiệp vào
block (v) ngăn chặn
silent mode (n) trạng thái im lặng
fear (v) sợ hải
switch off (v) tắt
adjust (v) điều chỉnh
E. WRITING (page 112)
receive (v) nhận
confirm (v) xác nhận
departure time (n) giờ khởi hành
UNIT 9: UNDERSEA WORLD
VOCABULARY
A. READING (pages 113-116)
humpback whale (n) cá voi gù
lobster (n) tôm hùm
sea horse (n) hải mã
star fish (n) sao biển
mammal (n) động vật có vú
rescue (v) cứu
victim (n) nạn nhân
assume (v) cho là
tune (n) giai điệu
C. SPEAKING (pages 117-120)
explanation (n) sự giải thích
fatty (adj) có mỡ
explore (v) khám phá
shell (n) vỏ
exhale (v) thở ra
14
allergic (adj) dị ứng
bone (n) xương
patience (n) sự kiên nhẫn
pet (n) vật nuôi (trong nhà)
blowhole (n) lỗ phun nước
get stuck (v) dính vào
oil slick (n) vết dầu loang
bury (v) chôn
D. WRITING (pages 121-123)
join (v) tham gia
Aquarium (n) hồ nuôi
get-together (n) cuộc họp mặt
welcome (v) chào đón
advisor (n) người khuyên bảo
drop by (v) tạt vào thăm
drop… a line (v) gọi điện thọai
scuba diving (n) môn lặn có bình dưỡng
khí
Association (n) hiệp hội
out of touch (exp) mật liên lạc
offer (v) đưa ra
định rõ.
Ex: - I saw the teacher. You talked to him yesterday.
I saw the teacher whom you talked to yesterday.
- The book is on wild animals. It attracts a lot of readers.
The book which attracts a lot of readers is on wild animals.
2. Non-restrictive Relative Clauses
DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ
Người WHO WHOM
Vật/Động vật WHICH WHICH
15
MĐQH không giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước được xác
định rõ. MĐQH không giới hạn luôn đứng sau dấu phẩy; (ta không dùng THAT trong
MĐQH không giới hạn)
Ex: - Nguyen Du is a famous Vietnamese poet. He wrote Kieu’s Story.
Nguyen Du, who wrote Kieu’s Story, is a famous Vietnamese poet.
- We are talking about Tokyo. It is the capital city of Japan.
We are talking about Tokyo, which is the capital city of Japan.
II. The Passive Voice
1. Form
Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
S V O
Passive: The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
S be V3/ed by O
Active: S + V + O + …….
Passive: S + be + V3/ed + (by O) + ……
2. Rules
Khi đổi từ chủ động sang bị động, ta chú ý các bước sau:
a. Xác định S (Chủ từ), V (Động từ), O (Túc từ) và thì của động từ trong câu chủ
động.
Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
poaching (n) sự săn trộm
trading (n) sự buôn bán
conserve (v) bảo tồn
heritage (n) di sản
mosaic (n) đồ khảm
establish (v) thiết lập
exploit (v) khai thác
ecotourism (n) du lịch sinh thái
flora (n) hệ thực vật
fauna (n) hệ thực vật
reptile (n) động vật bò sát
amphibian (n) động vật lưỡng cư
insect (n) côn trùng
ecotourist (n) người đi du lịch s.thái
landscape (n) phong cảnh
contribute (v) đóng góp
biosphere (n) sinh quyển
reserve (n) khu bảo tồn
trace (v) theo dấu
prey (n) con mồi
peacock (n) con công
ecotour (n) chuyến du lịch sinh thái
flourishing (v) phát đạt
promote (v) phát huy
fund (n) vốn
authority (n) chính quyền
B. LISTENING (pages 128-129)
rare (adj) hiếm
bush (n) bụi cây
feed (v) cho ăn
toxic chemical (n) hóa chất độc hại
discharge (v) thả
rhino (n) con tê giác
horn (n) cái sừng
dweller (n) người dân
dynamite (n) chất nổ
tanker (n) tàu chở dầu
leak (v) rò rĩ
polar bear (n) gấu bắc cực
fur (n) lông thú
dump (v) đổ vào
comet (n) sao chổi
endure (v) chịu đựng
17
exhaust gas (n) khí thải (từ xe cộ)
suffer (v) chịu đựng
sewage (n) rác thải
disaster (n) thảm họa
WORD STUDY
Noun Forms
- act action
collect collection
- prepare preparation
examine examination
Verb + ion/ation Noun
GRAMMAR
I. The Modal Auxiliary: Should
1. Form: S + should + Vo…..
2. Use:
Diễn đạt ý nên làm gì hoặc lời khuyên (đồng nghĩa với ought to).
balance (v) cân bằng
ecology (n) hệ sinh thái
Aborigines (n) người bản xứ nước
Australia.
noble (adj) cao quý
reptile (n) động vật bò sát
18
rim (n) vành đai
canyon (n) hẻm núi
rainfall (n) lượng mưa
cover (v) che phủ
unique (adj) duy nhất
amphibian (n) động vật lưỡng cư
caretaker (n) người chăm sóc
manager (n) người quản lí
graph (n) biểu đồ
spidergram (n) hình nhện
B. LISTENING (pages 140-141)
cafeteria (n) quán ăn nhỏ
vacant (adj) trống
go trekking (v) đi bằng xe bò
serious (adj) nghiêm trọng
measure (n) mức độ
ecotour (n) chuyến du lịch sinh thái
guide (v) hướng dẫn
protect (v) bảo vệ
C. SPEAKING (pages 141-143)
permission (n) sự cho phép
bubble (n) lời nói còn để trống
shoot shot shot: bắn
WORD STUDY
Preserve vs. Reserve
- Preserve (v): giữ gìn, bảo quản
preservation (n) sự giữ gìn, sự bảo quản
- Reserve (v): để dành, đặt trước
reservation (n) sự để dành, sự đặt trước
- Reservation (n) vùng đất dành riêng cho người Mĩ bản xứ sinh sống.
GRAMMAR
I. Reduced Relative Clauses
1. Dùng V-ing : Khi động từ chính trong mệnh đề tính từ ở thể CHỦ ĐỘNG hoặc là
BE.
Ex: - Those people who are taking photos over there come from Sweden.
Those people taking photos over there come from Sweden.
- Fans who want to buy tickets started queuing early.
Fans wanting to buy tickets started queuing early.
19
2. Dùng V3/ed : Khi động từ chính trong mệnh đề tính từ ở thể BỊ ĐỘNG.
Ex: - The books which were written by To Hoai are interesting.
The books written by To Hoai are interesting.
- Most students who were punished last week are lazy.
Most students punished last week are lazy.
II. The Passive Voice with Different Verb Forms and with Modals
1. The Passive Voice with Different Verb Forms
Trong các thì có các trợ động từ (Auxiliary verbs) như: am/ is/ are, was/ were, has/
have, had……
Ex: - Active: They have built a new bridge across the river.
S Aux V O
Passive: A new bridge has been built across the river (by them).
S Aux be V3 by O
- Active: Mai was watching a cartoon at 8 o’clock last night.
A. READING (pages 148-150)
indispensable (adj) o thể thiếu được
instrument (n) nhạc cụ
classical (adj) cổ điển
audience (n) khán giả
romantic (adj) trữ tình
appeal (n) sự hấp dẫn
emotional (adj) xúc cảm, xúc động
stimulation (n) sự kích thích
composer (n) nhà soạn nhạc
symphony (n) bản nhạc giao hưởng
emerge (v) nổi lean, xuất hiện
beat (n) nhịp, phách
hit (n) sự thành công
solo (n) đọn ca, độc tấu
transmit (v) truyền
orally (adv) đường miệng
tune (n) giai điệu
generation (n) thế hệ
version (n) phiên bản
B. LISTENING (pages 151-152)
dove (n) bồ câu
sail (n) lái
cannonball (n) đạn đại bác
strike (v) tấn công
ban (v) cấm
exist (v) tồn tại
pretend (v) giả vờ
die (v) chết
death (n) cái chết
antiwar (n) phản chiến
legacy (n) gia tài, di sản
finite (adj) hạn chế
# infinite (adj) vô hạn
nourish (v) nuôi dưỡng
E. LANGUAGE FOCUS (p. 157-159)
negotiate (v) bàn bạc
record (v) thu
deposit (n) tiền đặt cọc
fossil fuel (n) nhiên liệu cổ
protest (n) sự phản đối
recital (n) buổi biểu diễn
patriotic (adj) yêu nước
adopt (v) lưa chọn
revolutionary (adj) thuộc cách mạng
inspiring (adj) gây cảm hứng
reunion (n) sự đòan tụ
popularity (n) tính đại chúng
pass away (v) = die: chết
army (n) quân đội
WORD STUDY
Prefix “Non-“
21
non- means “not”
Ex: nonrestrictive, nonclassical, nonracial, …….
Non + Adjective Adjective
GRAMMAR
I. Information Questions (see Unit 2)
Bắt đầu bằng các từ để hỏi như: Who, whom, which, what, whose, when, where,
why, how (old, long, far, much, many,……..)
specialist (n) chuyên gia
transmit (v) truyền
decade (n) thập niên
autobiography (n) tự truyện
indispensable(adj) không thể bỏ được
indistinct (adj) không khác biệt
operator (n) người sử dụng máy
director (n) đạo diễn
C. GRAMMAR (pages 164-166)
fume (n) khói thảy từ xe cộ
dust (n) bụi
hurricane (n) cơn bảo
separate (v) tách rời
breach (v) phá vỡ
surge (n) sóng cồn
ultimately (adv) cơ bản, cuối cùng
firefighter (n) lính cứu hỏa
shelter (n) nơi trú ngụ
landslide (n) sự lở đất
lumberjack (n) người đốn cây
D. READING (pages 167-168)
role (n) vai trò
serve (v) phục vụ
function (n) chức năng
motivate (v) thúc đẩy
unite (v) liên kết
observe (v) quan sát
accompany (v) quen với
brand (n) nhãn hiệu
obvious (adj) rõ ràng
instrument (n) thiết bị, dụng cụ
director (n) đạo diễn
management (n) sự quản lí
aspect (n) mặt, khía cạnh
satisfaction (n) sự hài lòng
perception (n) sự cảm nhận
extend (v) trải rộng
extraordinary (adj) to lớn, khác thường
spiritual (adj) thuộc về tinh thần
comedy (n) hài kịch
tragedy (n) bi kịch
drama (n) vở kịch
character (n) nhân vật
issue (n) sự kiện
exaggerated (adj) phóng đại
B. LISTENING (pages 172-174)
motion picture (n) phim ảnh
image (n) hình ảnh
civil war (n) nội chiến
art form (n) hình thức nghệ thuật
perfect (v) làm hoàn hảo
technique (n) kĩ thuật
generation (n) thế hệ
gifted (adj) có năng khiếu
moviemaker (n) nhà làm phim
studio (n) xưởng phim
decade (n) thập kĩ
C. SPEAKING (pages 174-176)
preference (n) sự ưa chuộng
stretch (v) trải dài
breathtaking (adj) kinh ngạc
stunt (n) biểu diễn nhào lộn
doubt (n) nghi ngờ
comic (n) kịch vui
flood-hit (adj) bị lũ lụt
prejudice (n) thành kiến
exact (v) đòi hỏi, dẫn đến
precede (v) làm, đến trước
physical (adj) về thể chất
encounter (v) gặp
prestigious (adj) uy tín
WORD STUDY
Adjectives of Attitudes
Các tính từ tận cùng là: -ed/ing, -ic, -ive, -al, -ful, -able……
Ex: excited, frightening, breathtaking, dramatic, appreciative, original, delightful,
invaluable, …….
GRAMMAR
ARTICLES (A, AN, THE)
I. Indefinite Articles: A/ AN
1. A/An được dùng trước:
-danh từ đếm được, số ít.
*An: đứng trước nguyên âm (a, o, e, u, i)
hoặc “h” câm.
Ex: a doctor, a bag, an animal, an
hour………
Ex: an animal, an hour………
-trong các cấu trúc:
so + adj + a/an + noun
such + a/an + noun
as + adj + a/an + noun + as
-tính từ dùng như danh từ tập hợp. Ex: You should help the poor.
-trong so sánh nhất. Ex: Nam is the cleverest in his class.
-tên người ở số nhiều (chỉ gia đình). Ex: The Blacks, The Blues, the Nams
-các danh từ đại diện cho một loài. Ex: The cat is a lovely home pet.
-các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn. Ex:in the morning, in the street, in the water
-số thứ tự. Ex: the first, the second, the third….
-chuỗi thời gian hoặc không gian. Ex: the next, the following, the last...
2. THE không được dùng:
-trước các danhtừ số nhiều nói chung Ex: They build houses near the hall.
-danh từ trừu tượng,không đếm được. Ex: Independence is a happy thing.
-các danh từ chỉ màu sắc. Ex: Red and white make pink.
-các môn học. Ex: Math is her worst subject.
-các vật liệu, kim loại. Ex: Steel is made from iron.
-các tên nước, châu lục, thành phố. Ex:Ha Noi is the capital of VietNam.
-các chức danh, tên người. Ex: President Bill Clinton, Ba, Nga
-các bữa ăn, món ăn, thức ăn. Ex: We have rice and fish for dinner
-các trò chơi, thể thao. Ex: Football is a popular sport in VN.
-các loại bệnh tật. Ex: Cold is a common disease.
-ngôn ngữ, tiếng nói. Ex:English is being used everywhere
-các kì nghỉ, lễ hội. Ex: Tet, Christmas, Valentine…
-các mũi đất (nhô ra biển), hồ, núi. Ex: Cape Horn, Lake Than Tho, Mount
Cấm, Mount Rushmore…..
UNIT 14: THE WORLD CUP
VOCABULARY
A. READING (pages 180-182)
Abbreviation (n) từ viết tắt
tournament (n) vòng đấu
competition (n) sự thi đấu
participate (v) tham gia