TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO - Pdf 52

UNIT 1: FRIENDSHIP
 VOCABULARY
A. READING (pages 14-16)
remind (v) nhắc lại
opinion (n) quan điểm, ý kiến
pack up (v) thu dọn
stuffed animal (n) thú nhồi bông
stuff (n) đồ đạc
satisfaction (n) sự hài lòng,thỏa mãn
break out into tears (v) phát khóc
thick and thin (idiom): good and bad
times
loser (n) người thua cuộc
cheat (v) lừa đảo
confide (v) tin cậy, tín nhiệm
detention (n) hình phạt giữ lại trường
sau giờ học
guarantee (n) sự bảo đảm
psychological (adj) thuộc tâm lí
depression (n) sự trầm cảm
anxiety (n) sự lo lắng
evolve (v) = develop: phát triển
distant (adj) xa cách
focus (v) tập trung
emphathize (v) thông cảm
unsociable (adj) khó gần
scold (v) rầy la, mắng
B. LISTENING (page 17)
athletic (adj) có vẻ thể thao
reserved (adj) kín đáo
enthusiastic (adj) nhiệt tình,hăng hái

decisive (adj) quyết đoán
strategy (n) chiến lược
E. LANGUAGE FOCUS (p.21-23)
responsible (adj) có trách nhiệm
honest (adj) trung thực
devoted (adj) cống hiến
prosperous (adj) thành đạt
collision (n) sự đụng xe
persistent (adj) kiên trì
phobia (n) nỗi sợ hãi
fatal (adj) tai hại
submarine (n) tàu ngầm
collapsible (adj) có thể gấp gọn
ragged (adj) rách rưới
screaming (adj) la lên, thét lên
authority (n) chính quyền
piercing (adj) lanh lảnh
bushy(adj) có nhiều bụi cây,rậm rạp
snake (n) con rắn
stick (n) que củi
utter (v) phát ra
cloud (n) đám mây
sour guava (n) ổi chua
thunder (n) sấm
scared (adj) sợ hải
unconscious (adj) không nhận thức
 WORD STUDY
Descriptive Adjectives
1. Vị trí của tính từ:
a/ Đứng trước danh từ

Trang 2
3. Note: Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì
Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem
…....
Ex: - We are tenth-grade students now.
- I understand the lesson at the moment.
III. The Present Perfect Tense
1. Form S + has/have +V3/ed…
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever,
not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…….)
Ex: We have learnt English for 5 years.
b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).
Ex: She has just gone out.
c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian
(already, before)
Ex: Have you seen this movie before?
3. Notes:
a/ This is the …….. time + S + has/have + V3/ed….
Ex: This is the first time I have studied in this school.
b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
Ex: We have known each other since we worked in that factory.
IV. The Past Simple Tense
1. Form S + V2/ed…
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday,
ago, last……, in the past, in 1990)
Ex: - My father bought this house 10 years ago.
- Mr. Nam worked here in 1999.
b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

Ex: He likes playing soccer and collecting stamps.
3. Dùng để liên kết hai câu.
Ex: My father bought a new motorbike, but we all didn’t like it.
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE
 VOCABULARY
A. READING (pages 24-26)
sense (n) giác quan
sight (n) thị giác
smell (n) khứu giác
softness (n) sự mềm mại
briefcase (n) cặp da
fragrance (n) hương của hoa
flavor (n) mùi vị
embarrassed (adj) lúng túng, bối rối
 embarrassment (n)
merrily (adv) vui vẻ
pause (n) sự tạm dừng
conversation (n) bài hội thoại
pass by (v) đi ngang qua
hearing (n) thính giác
taste (n) vị giác
touch (n) xúc giác
in vain: vô ích
retreat into.....shell: thu mình lại
inept (adj) vụng về
slip away (v) biến đi
image (n) hình ảnh
inadequate (adj) bất lực
shy (adj) mắc cở  shyness (n)
dispirited (adj) chán nản

pants (n) quần
E. LANGUAGE FOCUS (p.31-33)
chef (n) đầu bếp
pale (adj) xanh xao
vehicle (n) xe cộ
woods (n) cáng rừng
bush (n) bụi cây
chirp (v) kêu chiêm chiếp
bamboo flute (n) ống sáo
 WORD STUDY
Sense Verbs
eyes (sight)  see hears (hearing)  hear
skin (touch)  touch/ feel tongue (taste)  taste
nose (smell)  smell
 GRAMMAR
A. Modal Perfect: S + could/ might + have + V3/ed.....
Dùng để suy luận, giải thích, phỏng đoán về một sự việc đã diễn ra trong quá khứ.
Ex: He worked hard all day yesterday. He could/ might have been very tired.
B. Verb Form: see Unit 1
UNIT 3: PARTIES
 VOCABULARY
A. READING (pages 34-36)
manners (n) cách ứng xử
attend (v) tham dự
courtesy (adj) lịch sự, nhả nhặn
observe (v) chứng kiến
blunt (adj) đầu đủa lớn
chopsticks (n) đôi đủa
plate (n) đĩa
bowl (n) bát

celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh
event (n) sự kiện
random (adj) ngẫu nhiên
distribution (n) sự phân bố
exact (adj) chính xác
culture (n) nền văn hoá
accompany (v) đi kèm
blow blew blown (v) thổi
candle (n) cây đèn cầy
decoration (n) sự trang trí
secret (adj) bí mật
represent (v) tượng trưng
desire (n) nguyện vọng
generally (adv) thông thường
agency (n) cơ quan
service(n) dịch vụ
C. SPEAKING (pages 38-39)
farewell (n) tạm biệt
guest (n) khách
serve (v) phục vụ
selection (n) sự lựa chọn
menu (n) thực đơn
smoothly (adv) suông sẽ
dispose (v) sắp xếp
wrap (n) gói quà
D. WRITING (pages 40-42)
invitation (n) mời
response (n) trả lời
welcome (v) đón tiếp
presence (n) sự hiện diện

afford, appear, arrange, ask, decide, expect, hope, intend, manage, mean, need,
plan, pretend, promise, refuse, remind, seem, tell, tend, want, wish…. + to V…..
3. Gerund:
Ex: I enjoy watching the sea at sunset.
admit, avoid, can’t bear, can’t help, can’t stand, consider, dislike, enjoy, fancy, fell
like, finish, hate, keep, like, mind, practice, resist, justify... + V-ing
UNIT 4: VOLUNTEER WORK AND LITERACY PROGRAMS
 VOCABULARY
A. READING (pages 45-47)
volunteer (v,n) (người) tình nguyện
literacy (n) sự đọc, viết
conduct (v) dạy, điều khiển
remedial (adj) chậm hiểu
damaged (adj) bị hư hỏng
task (n) công việc
teenager (n) thiếu niên
adult (n) người trưởng thành
evaluate (v) đánh giá
hardship (n) sự cực nhọc
firsthand (adj) mắt thấy tai nghe
interpersonal (adj) người với người
gain (v) = attain: đạt được
mutual (adj) lẫn nhau
promote (v) phát huy
diagram (n) biểu đồ
bubble (n) lời nói còn để trống
B. LISTENING (page 48)
raise fund (v) góp vốn
homeless (adj) vô gia cư
serve (v) phục vụ

assistant (n) người phụ tá
concentrate (v) tập trung
position (n) vị trí
shell (n) vỏ sò
 WORD STUDY
Adjectives Derived from Nouns
Noun + ful/ al/ ous/ able  Adjective
Ex: - helpful, careful, beautiful......
- national, natural, digital.....
- poisonous, famous, continuous.....
- changeable, countable, comfortable......
 GRAMMAR
Reported Sppech
I. Indirect Orders with to Infinitive
Ex: a/ He said to me, “Give your toys to Lan, please!”
 He asked me to give my toys to Lan.
b/ The teacher said to Nga, “Don’t open this book now.”
 The teacher asked Nga not to open that book then.
* Khi đổi câu ra lệnh (Orders) sang gián tiếp.
1. Đổi động từ giới thiệu sang: “asked, told, ordered, advised, requested,
reminded, begged….”.
2. Thêm to/ not to vào trước động từ chính.
3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Direct Speech Indirect Speech
1. today/tonight
2. now

3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: (Xem I..4)
CONSOLIDATION 1
 VOCABULARY
A. PRONUNCIATION (page 57)
B. LISTENING (pages 57-58)
wallpaper (n) giấy dán tường
offer (v) đưa ra, dâng hiến
lady (n) phụ nữ
gentleman (n) đàn ông
docorate (v) trang trí
lonely (adj) cô độc
C. VOCABULARY (pages 58-60)
term (n) học kì
delighted (adj) vui mừng
straightforward (adj) thẳng thắn
anxiety (n) sự lo lắng
honest (adj) trung thực
contact (n) sự tiếp xúc
principal (n) hiệu trưởng
gathering (n) sự tập trung
devote (v) cống hiến
charity (n) từ thiện
D. GRAMMAR (pages 60-62)
checkout counter (n) quầy kiểm toán
auditorium (n) hội trường
guest (n) khách

reign (n) thời hoa hậu
refrain (v) kiềm chế
degradation (n) sự giảm giá trị
diaqualify (v) loại trừ
trace (v) truy nguyên nhân
title (n) danh hiệu
feminist (n) người đấu tranh cho quyền
phụ nữ
degrade (v) xúc phạm
object (v) phản đối, chỉ trích
parade (v) diễu hành qua
high-heeled shoes: giầy cao gót
decline (v) giảm
criticize (v) chỉ trích
applicable (adj) thích hợp
prestigious (adj) có uy tín
argument (n) tranh cải
requirement (n) sự đòi hỏi
heyday (n) thời hoàng kim
attribute (n) thuộc tính
B. LISTENING (pages 67-68)
ambition (n) hoài bảo
disease (n) bệnh tật
accountant (n) kế toán
chat (v) tán gẫu
nervous (adj) hồi hộp
bird (n) con chim
university (n) trường đại học
chance (n) cơ hội
eloquence (n) hùng biện

Trang 10
concern (v) quan tâm, lo lắng
candidacy (n) điều kiện tham gia
assume (v) cho là
register (v) đăng kí
specific (adj) rõ ràng, cụ thể
precise (adj) chính xác
applicant (n) người nộp đơn
postmark (n) dấu bưu điện
E. LANGUAGE FOCUS (p. 72-76)
ice-skater (n) người trượt tuyết
benefit (n) lợi ích
eloquence (n) hùng biện
convincing (adj) thuyết phục
withdraw (v) rút ra
fine (n) hình phạt
firm (n) hãng
rehearse (v) tập diễn
medal (n) huy chương
athlete (n) vận động viên
drug (n) thuốc
fluent (adj) trôi chảy
chellenge (n) thách thức
enterprise (n) việc kinh doanh
harsh (adj) khắc nghiệt
endurance (n) sự chịu đựng
dope (n) thuốc kích thích
 WORD STUDY
Nouns Derived from Verbs
Verb + er/ or/ ant/ ee  Noun

Ex: - She apologized for not having finished the project.
- Having found a hotel, they looked for somewhere to have dinner.
UNIT 6: POPULATION
 VOCABULARY
A. READING (pages 77-81)
message (n) thông điệp
birthrate (n) tỉ lệ sinh
poverty (n) sự nghèo nàn
desire (n) nguyện vọng
access (n) sự tiếp can
contraception (n) sự tránh thai
unwillingness (n) sự không sẳn lòng
abortion (n) sự phá thai
crime (n) tội phạm
density (n) mật độ
trend (n) xu hướng
decrease (v) giảm
increase (v) tăng
exception (n) sự ngoại lệ
decade (n) thập niên
immigrant (n) di dân
enormous (adj) to lớn
construction (n) việc xây dựng
record speed (n) tốc độ kỉ lục
concrete building (n) việc xây dựng bê
tông cốt thép
consequence (n) hậu quả
B. LISTENING (pages 82-83)
export (v) xuất khẩu
import (v) nhập khẩu

strike (n) sự đình công
implement (v) thực hiện
punish (v) phạt
boss (n) ông chủ
deforestation (n) nạn phá rừng
inhabitant (n) dân cư
graduation (n) tốt nghiệp
death rate (n) tỉ lệ tử
cave (n) hang động
remarkable (adj) đáng kể
 WORD STUDY
Fractions
Ex: 2/7: two-sevenths
 tử số: số đếm; mẫu số: số thứ tự
1. Khi tử số lớn hơn 1 thì mẫu số phải ở dạng số nhiều.
Ex: 3/8: three-eighths
2. Khi mẫu số là 4 hoặc 2.
Ex: 1/4: a/one-forth/quarter;
1/2: a/one-second/half
 GRAMMAR
Relative Clauses
1. Restrictive Relative Clauses
MĐQH giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước chưa được
xác định rõ.
Ex: - I saw the teacher. You talked to him yesterday.
 I saw the teacher whom you talked to yesterday.
- The book is on wild animals. It attracts a lot of readers.
 The book which attracts a lot of readers is on wild animals.
DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ SỞ HỮU
Người WHO/ THAT WHO(M)/ THAT WHOSE

mourn (v) than khóc, thương tiếc
chest (n) ngực
solemn (adj) nghiên trang
repentance (n) sự hối hận
lunar (adj) thuộc dương lịch
deem (v) cho rằng
ornamental (adj) cây kiểng
offering (n) đồ cúng
ancestor (n) tổ tiên
bud (n) nụ, chồi
grave (n) mộ
haunt (v) ám ảnh
luck (n) điềm
wrestling (n) đấu vật
dragon (n) con rồng
unicorn (n) con lân
glutinous rice (n) nếp
ginger (n) gừng
lamb (n) thịt cừu
observance (n) sự chứng kiến
B. LISTENING (pages 95-97)
champagne (n) rượu sâm banh
fireworks (n) pháo bông
vision (n) tầm nhìn
snow (n) tuyết
sleigh (v) = sled :trượt tuyết
bobtail (n) đuôi cộc
jingle (v) rung leng keng
C. SPEAKING (pages 97-99)
exchange camp (n) chuyến cắm trại

section (n) phần, đoạn
truggle (n) cuộc chiến
invader (n) kẻ xâm lược
Cemetery (n) nghĩa trang, nghĩa địa
enemy (n) kẻ thù
tinsel (n) kim tuyến
manger (n) máng
mistletoe (n) câu tầm gửi
mouse (n)  mine: con chuột
 WORD STUDY
Gentitive ‘s
Ex: In Britain, children have a lot of presents on Christmas’s Day.
Noun +’s + Noun
 GRAMMAR
Conditional Sentences
I. Conditional Sentences (If Sentences): Type 1
Ex: If I finish my homework, I will go to the concert
(= I will go to the concert if I finish my homework.)
* If clause: If I finish my homework,
* Main clause: I will go to the concert
1. Form: If + S + V1…., S + will + Vo…..
2. Use: Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
II. Conditional Sentences (If Sentences): Type 2
Ex: - He doesn’t have much time now.
If he had much time, he would help you.
- I am not in your position now.
If I were in your position, I could do that.
1. Form: If + S + V2/ed….., S + would/could + Vo…
(be  were)
2. Use: Diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại.

hook up (v) móc nối
Internet Service provider: nhà cung cấp
dịch vụ Internet
dial (v) quay số
access (n) truy cập
Asymmetric Digital Subscriber Line:
Đường dây Thuê bao số không đối xứng
cable modem (n) mô đem cáp
purpose (n) mục đích
search (n) sự tìm kiếm
commerce (n) thương mại
teleconferencing (n) dự hội nghị qua
điện thoại hoặc phát hình trực tiếp
telecommuting (n) làm việc tại nhà qua
máy tính
research (n) nghiên cứu
distribute (v) phân phối
router (n) bộ chọn đường truyền
commentary (n) lời bình luận
diary (n) nhật kí
track (v) truy nhập
connectivity (n) tính kết nối
B. LISTENING (pages 108-109)
address (n) địa chỉ
keep in touch (v) liên lạc
code (n) mật mã
branch office(n văn phòng chi nhánh
urgent (adj) khẩn cấp
C. SPEAKING (pages 110-111)
instruction (n) chỉ dẫn

Ex: - There isn’t anyone in the house.
- Did you talk to anyone at the party?
4. no one: Thường dùng động từ ở dạng khẳng định.
Ex: No one likes to come to this restaurant.
* Các động từ theo các đại từ bất định trên thường ở số ít.
B. Indirect Speech with Conditional Sentences
Ex: a/ “If I leave now, I’ll catch the train.”
 He told me that if he left then, he would catch the train.
b/ “If you came back tomorrow, I would help you.”
 She said that if I came back the following day, she would help me.
c/ “If I had practiced more, I couldn’t have nade such mistakes.”
 Lan said that if she had practiced more, she couldn’t have made such
mistakes.
* Khi đổi câu điều kiện sang gián tiếp.
1. Đổi động từ giới thiệu sang: “said, told, pointed out, ….”.
2. Đổi thì: (V1 V2/ed; can/ will/ may +Vo could/ would/ might +Vo), ta
không đổi thì trong điều kiện 2 và 3.
3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Direct Speech Indirect Speech
1. today/tonight
2. now
3. ago
4. yesterday
5. last week
6. tomorrow
7. next week

thief (n) tên trộm
jewelry (n) đồ trang sức
win the lottery: trúng số
census (n) sự điều tra
E. READING (pages 122-123)
region (n) vùng, miền
populated (adj) đông đúc
tend (v) có xu hướng
industrial (adj) thuộc công nghiệp
baby (n) đứa trẻ
immigration (n) sự di dân
F. WRITING (pages 112-125)
double-click (v) nhấp đôi
icon (n) mục
password (n) mật mã
browser (n) đọc lướt qua
switch on (v) mở công tắc
button (n) nút
scamble (v) trộn lẫn
description (n) sự mô tả
via (prep) qua đường
UNIT 9: NATURE IN DANGER
 VOCABULRY
A. READING (pages 126-129)
adventure (n) sự phiêu lưu
attempt (v) cố gắng
backpack (n) cái ba lô đeo trên vai
battery (n) pin, bình trữ điện
be in danger (exp) lâm vào cảnh nguy
hiểm

B. LISTENING (pages 129-131
awareness (n) ý thức
destroy (v) phá hủy
disturb (v) phá vỡ sự yên tĩnh
dolphin (n) cá heo
effect (n) tác dụng
engine (n) động cơ
harm (n) gây thiệt hại
path (n) đường mòn
protect (v) phá hủy
soil (n) đất trồng
stress (n) sự căng thẳng
vegetation (n) thực vật
whale (n) cá voi
wildlife (n) đời sống hoang dã
C. SPEAKING (pages 131-134)
binocular (n) ống nhòm
brochure (n) sách hướng dẫn du lịch
explanation (n) giải thích
feed (v) cho ăn
pollute (v) làm ô nhiễm
hike (n) cuộc đi bộ đường dài
life jacket (n) áo phao
litter (n) rác xả (v) xả rác
Mount Fuji National Park Công Viên
Quốc Gia Núi Phú Sĩ
nest (v) làm tổ
note (n) ghi chú
shout (n) la hét
strong (adj) mạnh

remedy + al  remedial (dành cho học sinh yếu kém)
post + al  postal (thuộc bưu điện)
Trang 19
option + al  optional (không bắt buộc)
2. Động từ để thành lập danh từ
Verb + al  Noun
Ex: refuse + al  refusal (lời từ chối)
propose + al  proposal (lời đề nghị)
rent + al  rental (tiền thuê)
dispose + al  disposal (sự tống khứ)
 GRAMMAR
* Reduced relative clauses (mệnh đề quan hệ rút gọn)
1. Relative clauses replaced by to-infinitive (Mệnh đề quan hệ được thay thế
bởi động từ nguyên mẫu có TO)
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:
a. Sau số thứ tự (the first, the second…)
Ex: I’m usually the first guest to come to a party.
(Tôi thường thường là người khách mời đầu tiên đến buổi tiệc)
b. Sau so sánh bậc nhất của tính từ.
Ex: It’s the most popular route to lead to the summit of Mt.Everest
(Đó là tuyến đường phổ biến nhất dẫn đến núi Everest)
2. Relative clauses replaced by participles (Mệnh đề quan hệ được thay thế
bởi phân từ)
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn thành các cụm phân từ:
a. Hiện tại phân từ (present participal phrase) nếu động từ chính trong mệnh đề
quan hệ mang ý nghĩa chủ động.
Ex: Climbers bring with them canisters that contain fuel to cook their meals.
(Những người leo núi mang theo những cái hộp nhỏ để mà chứa nhiên liệu để
nấu những bữa ăn của họ)
 Climbers bring with them canisters containing fuel to cook their meals.

bio-: có liên quan đến sinh vật hoặc cuộc sống con người.
Ex:
Trang 21
. -logy (ngành học)  biology (sinh học)
. -graphy (viết)  biography (tiểu sử)
. gas (khí, hơi)  biogas (khí sinh vật)
. sphere (hình cầu, quả địa cầu)  bioshpere (sinh quyển)
. -tech (kỷ thuật)  biotech (công nghệ sinh học)
. data (thông tin)  biodata (tiểu sử)
. diversity (tính đa dạng)  biodiversity (tính đa dạng sinh học)
 GRAMMAR
* Relative clauses with prepositions (Mệnh đề quan hệ với giới từ)
1. Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ
Ex: I’ll introduce you to the man who/whom/that I share a flat with.
[giới từ with làm túc từ cho đại từ quan hệ who/whom/that. Vì who/whom/
that làm túc từ nên có thể bỏ]
 I’ll introduce you to the man I share a flat with.
2. Đem giới từ lên trước đại từ quan hệ đối với văn phong trang trọng.
Ex: I’ll introduce you to the man with whom I share a flat.
LƯU Ý: không dùng giới từ trước who và that
Ex: I’ll introduce you to the man with who/that I share a flat. (SAI)
UNIT 11: THE ASIAN GAMES
 VOCABULRY
A. READING (pages 151-153)
athlete (n) vận động viên
bodybuilding (n) thể dục thể thao
capacity (n) sức chứa
Cộng hoà Triều Tiên
costume (n) trang phục
cuộc thi thể thao 3 môn phối hợp

semifinal (n) trận bán kết
dispute (n) cuộc tranh luận
bronze (n) đồng
forge (v) giả mạo
as fast as nhanh như là
softball (n) trò chơi tương tự như
bóng chày
track and field (n) các môn điền
kinh (chạy, nhảy … được tiến hành
trên đường đua hoặc trên sân)
final (n) trận chung kết
C. SPEKING (pages 156-158)
baseball (n) bóng chày
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) trò chơi bida
bowling (n) trò chơi lăn bóng rổ
canoe (n) môn đua thuyền
cycling (n) môn đua xe đạp
diving (n) nhảy cầu
fencing (n) đấu kiếm
gymnasium (n) phòng tập thể dục
gymnastics (n) thể dục dụng cụ
rowing (n) môn chèo thuyền
schedule (n) lịch
sepak takraw (n) môn cầu mây
soccer (n) bóng đá
table tennis (n) bóng bàn
wrestling (n) môn đấu vật
D. WRITING (pages 158-160)
additional (adj) thêm vào

take part in (v) tham gia
talent (n) tài năng
 WORD STUDY
* Compound Nouns Formed from Phrasal Verbs
(Danh từ ghép được thành lập từ Động Từ Cụm)
Trong bài 3 các em đã làm quen với một số cách thành lập danh từ ghép
như: noun + noun, adj + noun, gerund + noun, noun + gerund, verb + noun,
noun + verb + er, noun + verb, verb + adv … Trong bài này, chúng ta xem các
danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức giống
Trang 23
như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm nằm ở từ
thứ hai của động từ.
verb  noun
Ex: - walk out (cất cánh)  walkout (cuộc bãi công bất ngờ của
công nhân)
- go ahead (tiến hành, tiến lên)  go-ahead (sự tiến tới, tín hiệu xuất phát)
- kick off (phát bóng)  kickoff (cú phát bóng)
- break down (bị hỏng)  breakdown (sự hỏng máy, phân tích phí tổn
- take off (cất cánh)  takeoff (sự cất cánh)
- drop out (bỏ học nửa chừng)  dropout (sự bỏ học nửa chừng)
- shut down (đóng cửa, chấm dứt)  shutdown (sự ngừng hoạt động kinh doanh
- check in (đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn)  check-in (sự đăng ký
chuyến bay, phòng ở khách sạn)
- warm up (khởi động)  warmup (sự khởi động)
 GRAMMAR
* Omission of relative pronoun (Sự lược bỏ đại từ quan hệ)
Có thể bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ trong mệnh đề quan hệ.
Ex: That’s an old castle that we visited. [có đại từ quan hệ làm túc từ]
 That’s an old castle we visited. [đã bỏ đại từ quan hệ làm túc từ]
LƯU Ý: không được bỏ đại từ quan hệ khi nó làm chủ từ của mệnh đề quan hệ.

wealthy (adj) giàu có
worth (adj) đáng giá
B. LISTENING (page 166)
Trang 24
bank (n) ngân hàng
efficient (adj) có hiệu quả
gain weight (v) tăng cân
lie (v) nằm
muscle (n) bắp thịt, cơ
share (v) phân chia
sofa (n) ghế trường kỷ
take care of: chăm sóc
C. SPEAKING (page 167)
preference (n) sở thích
D. WRITING (page 168)
butterfly (n) con bướm
cancel (v) đóng dấu (tem)
issue (n) sự phát hành
E. LANGUAGE FOCUS (page 169-171)
chamber of commerce: phòng thương
mại
detective (adj) trinh thám
durable (adj) lâu bền
encourage (v) khuyến khích
faithful (adj) trung thành
include (v) bao gồm
industrial (adj) (thuộc) công nghiệp
ingredient (n) thành phần
package (v) đóng gói
pleasure (n) niềm vui thích


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status