TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH CHUAN - Pdf 52

UNIT 1: FRIENDSHIP
 VOCABULARY
A. READING (pages 12-15 )
acquaintance (n) người quen
affair (n) công việc (nội bộ)
aim (n) mục đích
appearance (n) vẻ bề ngoài
attraction (n) sự thu hút
benefit (n) lợi ích
change (n,v) (sự) thay đổi
changeable (a) có thể thay đổi
close (a) gần gũi, thân thiết
common (a) chung, phổ biến
concerned (with) (a) quan tâm
condition (n) điều kiện
constant (a) kiên định  constancy (n)
crooked (a) cong
enthusiasm (n) lòng nhiệt tình
exist (v) tồn tại
feature (n) đặc điểm
give-and-take (n) sự nhường nhịn
gossip (v) chuyện tầm phào
incapable (of) (a) không thể
influence (v) ảnh hưởng
insist on (v) khăng khăng
joy (n) niềm vui
last (v) kéo dài
lasting (a) bền vững
lifelong (a) suốt đời
loyal (a) trung thành  loyalty (n)
mutual (a) lẫn nhau

honest (a) trung thực
hospitable (a) hiếu khách
humorous (a) hài hước
journalist (n) phóng viên
medium (a) trung bình
modest (a) khiêm tốn
oval (a) có hình trái xoan
patient (a) kiên nhẫn
personality (n) tích cách, phẩm chất
pleasant (a) vui vẻ
quick-witted (a) nhanh trí
sincere (a) thành thật
studious (a) chăm chỉ
C. LISTENING (pages 17-18)
apartment (n) căn hộ
in common (exp) chung
interest (n) sở thích
Residential Area (n) khu dân cư
sense of humour (n) óc hài hước
1
D. WRITING (page 19)
address (n) địa chỉ
describe (v) mô tả
imaginary (a) tưởng tượng
real (a) thực tế
sex (n) giới tính
E. LANGUAGE FOCUS (p.19-21)
chilli (n) ớt
chip (n) lát (khoai tây)
customs officer (n) nhân viên hải quan

able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy (dễ),
lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content (bằng lòng),
afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hài lòng), disappointed
(thất vọng), surprised (ngạc nhiên), certain (chắc chắn), willing (sẵn lòng), …
Ex: I am glad to know you are successful.
b. S + be + too + adj + to V… (quá… không thể …)
Ex: He is too old to run fast. (Ông ấy quá già nên không thể chạy nhanh.)
c. S + be + adj + enough + to V… (đủ … để …)
Ex: This book is good enough to read. (Quyển sách đủ hay để đọc.)
d. It + takes/took + O + time + to V… (ai đó…mất thời gian ...để làm gì…)
Ex: It takes him 30 minutes to go to school. (Anh ấy mất 30 phút để đi học.)
2
2. Infinitive without to (Động từ nguyên mẫu không có to)
2.1 Sau các động từ:
can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, have to, would
rather, had better, be going to, used to, ought to, …
Ex: He can speak three languages.
2.2 Sau túc từ của động từ:
feel (cảm thấy), hear (nghe), see (gặp), watch (thấy), smell (ngửi thấy), notice (chú
ý), observe (quan sát), help (giúp đở), make (bắt buộc), let (để cho), have (nhờ), …
Ex: I watched them get out of the car.
He made his daughter stay home.
She let him go.
* LƯU Ý:
- Nếu động từ trong câu ở dạng bị động (be + V3/ed), dùng to V theo sau, trừ
động từ “let” (được đổi thành “be allowed”).
Ex: (a) They were watched to get out of the car.
(b) His daughter was made to stay home.
(c) He was allowed to go.
---> S + be + V3/ed + to V……

audience (n) khán giả
complain (v) phàn nàn  complaint (n)
destroy (v) phá hủy, tiêu hủy
embrace (v) ôm
escape (v) thoát khỏi
grow up (v) lớn lên
minor burn (n) vết bỏng nhẹ
realise (v) nhận ra
replace (v) thay thế
rescue (v) cứu nguy, cứu hộ
rush (v) chạy lao vào
scream (v) la hét
terrified (a) kinh hãi
3
memorable (a) đáng nhớ unforgetable (a) không thể quên
D. WRITING (page 28)
include (v) bao gồm
pen friend (n) bạn viết thư
point (n) điểm
E. LANGUAGE FOCUS (p.29-31)
bake (v) nướng
break out (v) xảy ra bất thình lình
carry (v) mang
contain (v) chứa, đựng
cottage (n) nhà tranh
marriage (n) hôn nhân
novel (n) tiểu thuyết
own (v) sở hữu
package (n) bưu kiện
protect (v) bảo vệ

Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem,
to feel, to like, to dislike, to hate, …....
Ex: - We are twelfth-grade students now.
- I understand the lesson at the moment.
3. Present Perfect:
4
S + has/have +V3/ed…
Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả:
3.1 Một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, yet,
since, for, so far, until now, up to now, up to the present…….)
Ex: We have learned English for 7 years.
3.2 Một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).
Ex: She has just gone out.
3.3 Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already,
before), hoặc hành động lặp lại nhiều lần.
Ex: - Have you seen this movie before? – I have already seen it.
- He has been to Hanoi three times this year.
* Notes:
a/ This is the …… time + S + has/have + V3/ed….
Ex: This is the first time I have studied in this school.
b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
Ex: We have known each other since we worked in that factory.
4. Past simple:
S + V2/ed…/ S + didn’t + Vo…/ Did + S + Vo…?
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
với thời gian được xác định rõ. (yesterday, ago, last week/month/year, in the past, in
1990, …)
Ex: Uncle Ho passed away in 1969.
5. Past progressive:
S + was/were + V-ing......

lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60
năm)
gift = present (n) món quà
golden anniversary/ wedding/ jubilee (n)
lễ kỷ niệm đám cưới vàng (50 năm)
joke (v) nói đùa
milestone (n) cột mốc
silver anniversary/ wedding/ jubilee (n) lễ
kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)
special (a) đặc biệt
toy (n) đồ chơi
B. SPEAKING (pages 35-36)
budget (n) ngân sách
decorate (v) trang trí  decoration (n)
formal (a) trang trọng
host (n) chủ nhà
informal (a) thân mật
C. LISTENING (pages 36-37)
clap (v) vỗ tay
eagerly (adv) háo hức
gather (v) tập hợp
guest (n) khách
icing (n) lớp kem phủ trên mặt bánh
last (v) kéo dài
mess (n) sự bừa bộn
neighbor (n) hàng xóm
serve (v) phục vụ
slice (n) miếng, lát
tidy up (v) dọn dẹp
D. WRITING (pages 37-38)

(tránh), keep (vẫn còn, tiếp tục), practise (thực hành), miss (bỏ lỡ), spend (tiêu xài,
trải qua), allow/permit (cho phép), advise (khuyên), recommend (đề nghị, khuyên
bảo), give up (từ bỏ), suggest (đề nghị), admit (thừa nhận), deny (từ chối), consider
(xem xét), quit (rời bỏ), dislike (không thích), fancy (rất thích), can’t help (không thể
không), risk (mạo hiểm), mention (đề cập), mind (phiền), stop (dừng lại), it’s no
good/ use (không có lợi ích gì), be used to (quen), resist (kháng cự), worth (a) (trị
giá), busy (a) (bận rộn), …
Ex: She enjoys listening to music.
V V-ing
* LƯU Ý: Sau giới từ (in, on, at, about, for, from, with, by, …) ta dùng V-ing.
Ex: The children are fond of swimming.
2. Passive infinitive (to be + V3/ed)
Dùng với nghĩa bị động, sau các động từ trong mục 1.1, trang 2. Khi làm bài, cần
lưu ý nghĩa của câu là chủ động (V + to V) hay bị động (V + to be + V3/ed).
Ex: They want to be invited to the party. (Họ muốn được mời dự tiệc.)
SAI: They want to invite to the party. (Họ muốn mời đến dự tiệc.)
Câu này SAI vì người đọc không rõ họ muốn mời ai (cần có túc từ). Trong câu
trên, họ được mời (= ai đó mời họ).
3. Passive gerund (being + V3/ed)
Dùng với nghĩa bị động, sau các động từ trong mục 1.2, trang 12. Khi làm bài, cần
lưu ý nghĩa của câu là chủ động (V + V-ing) hay bị động (V + being + V3/ed).
Ex: I disliked being taken to the zoo when I was a child.
(Khi còn nhỏ, tôi không thích được dẫn đi vườn bách thú.)
SAI: I disliked taking to the zoo when I was a child.
(Khi còn nhỏ, tôi không thích dẫn đi vườn bách thu.)
Câu này SAI vì người đọc không rõ tôi không thích dẫn ai (cần có túc từ). Trong
câu trên, tôi được dẫn (= ai đó dẫn tôi).
* LƯU Ý: Sau giới từ (in, on, at, about, for, from, …), vẫn dùng “being +V3/ed”.
TEST YOURSELF A
 VOCABULARY

overcome (v) vượt qua
participate in (v) tham gia
remote (a) xa xôi, hẻo lánh
retire (v) về hưu
sew (v) may vá
suffer (v) chịu đựng, đau khổ
truck (n) xe tải
voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
voluntary (a) tình nguyện
volunteer (n) tình nguyện viên
volunteer (v) tình nguyện, xung phong
B. SPEAKING (pages 49-50)
comfort (n) sự an ủi
direct (v) điều khiển
excursion (n) chuyến đi chơi
intersections (n) giao lộ
martyr (n) liệt sỹ
vehicle (n) xe cộ
war invalid (n) thương binh
C. LISTENING (pages 51-52)
aim (n) mục đích
charity (n) từ thiện
contact (v) liên lạc
co-operate (v) hợp tác
co-ordinate (v) phối hợp
donation (n) khoản tặng
event (n) sự kiện
expand (v) mở rộng
foreign (a) nước ngoài
fund-raising (a) gây quỹ

order (v) ra lệnh
park (v) đậu xe
rope (n) dây thừng
snatch up (v) nắm lấy
tie … to …(v) buộc, cột … vào …
8
diary (n) nhật ký
fire extinguisher (n) bình chữa cháy
furious (a) giận
toe (n) ngón chân
touch (v) chạm
tutor (n) người dạy
 GRAMMAR
1. Gerund and present participle (Danh động từ và hiện tại phân từ)
1.1 Danh động từ: (V-ing)
1.1.1 Làm chủ từ cho động từ
Ex: Singing is one of her hobbies. (Ca hát là một trong những sở thích của cô ta.)
1.1.2 Làm túc từ cho động từ (V + V-ing) (xem thêm mục 1.2, trang 11)
Ex: She enjoys singing. (Cô ta thích ca hát.)
1.1.3 Làm túc từ cho giới từ (prep + V-ing)
Ex: She is fond of singing. (Cô ta thích ca hát.)
1.2 Hiện tại phân từ: (V-ing)
1.2.1 Dùng sau các động từ chỉ giác quan: feel (cảm thấy), hear (nghe), see (gặp),
watch (thấy), smell (ngửi thấy), notice (chú ý), observe (quan sát) (nhấn mạnh sự
tiếp diễn của hành động) và catch (bắt gặp), find (nhận thấy), spend (tiêu xài, bỏ ra),
waste (lãng phí), leave (để), keep (giữ), …
Ex: I saw him writing a letter. (Tôi gặp anh ta đang viết thư.)
Ex: She left him waiting outside. (Cô ta để anh ấy chờ bên ngoài.)
1.2.2 Dùng diễn tả các hành động kế tiếp nhau (gần nhau về thời gian) của cùng
chủ từ (hành động trước dùng V-ing).

fight = struggle (n) cuộc chiến
gradually (adv) dần dần
highlands (n) cao nguyên
honorable (a) vinh dự
illiterate (a) mù chữ  illiteracy (n)
literate (a) biết đọc, viết  literacy (n)
material (n) tài liệu
promotion (n) khuyến khích
province (n) tỉnh
rate (n) tỉ lệ
relevant (a) liên quan
skill (n) kĩ năng
society (n) hội
technique (n) kĩ thuật
universalisation (n) phổ cập
B. SPEAKING (pages 59-60)
cheat (v) gian lận
enforce (v) bắt tuân theo
low income (a) thu nhập thấp
reduce (v) làm giảm
regulation (n) nội quy, qui định
shortage (n) sự thiếu hụt
solution (n) giải pháp
strict (a) nghiêm khắc
tutoring (a) phụ đạo
C. LISTENING (pages 60-61)
academic (a) có tính học thuật
attitude (n) thái độ
carry out (v) thực hiện
communication (n) giao tiếp

slight (a) nhẹ
steady (a) bền vững
trend (n) xu hướng
E. LANGUAGE FOCUS (p.63-65)
lifeguard (n) người cứu đắm
precious (a) quí giá
presentation (n) bài thuyết trình
shore (n) bờ
stranger (n) người lạ
10
 GRAMMAR
Reported Speech with infinitive(s): Câu tường thuật với “to infinitive”:
S + V (+ O) + (not) to V …………….
Đổi động từ giới thiệu sang: “agreed, refused, promised, threatened, offered,…”;
hoặc “asked, told, advised, ordered, urged, invited, begged, warned, encouraged,
reminded,…”
1.1 Câu mệnh lệnh gián tiếp khẳng định:
Ex: “Finish your exercise, Tom,” the teacher said.
---> His teacher told Tom to finish his exercise.
1.2 Câu mệnh lệnh gián tiếp phủ định:
Ex: They said, “Don’t talk in the class.”
---> They told us not to talk in the class.
1.3 Một số cấu trúc khác:
a. Đề nghị, lời mời:
Ex: He said, “Would you like to go out for a drink?”
---> He invited me to go out for a drink.
b. Yêu cầu:
Ex: She said, “Can you lend me your book?”
---> She asked me to lend her my book.
c. Khuyên bảo:

competition (n) cuộc thi đấu
contest (n) cuộc thi đấu
disappointed (a) thất vọng
spirit (n) tinh thần, khí thế
sponsor (v) tài trợ
stimulate (v) khuyến khích
worksheet (n) giấy làm bài
B. SPEAKING (pages 69-70)
cheerful (a) vui vẻ
creative (a) sáng tạo
Drawing (n) vẽ
knowledge Quiz (n) thi đố kiến thức
opportunity (n) cơ hội
Painting (n) hội hoạ
physical training (n) rèn luyện thể chất
poetry (n) thơ ca
Scupture (n) chạm khắc
C. LISTENING (pages 70-71)
association (n) hiệp hội
athletic (a) (thuộc) điền kinh
champion (n) nhà vô địch
clock (v) đạt, ghi được (thời gian)
long distance (a) khoảng cách dài
marathon (n) ma ra ton
official (a) chính thức
race (n) cuộc đua
right (n) quyền
D. WRITING (pages 72-73)
detail (n) chi tiết
entry procedure (n) thủ tục đăng ký

It it its its itself
They them their theirs themselves
1.5 Thì của động từ:
V1 ---> V2/ed am/ is/ are + Ving ---> was/ were + Ving
has/ have + V3/ed ---> had + V3/ed V2/ed ---> had + V3/ed
12
can ---> could will ---> would
shall ---> should may ---> might
must ---> had to
1.3 Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
today/ tonight ---> that day/ that night
now ---> then
ago ---> before
yesterday ---> the day before/ the previous day
last week ---> the week before/ the previous week
tomorrow ---> the day after/ the following day/ the next day
next week ---> the week after/ the following week/ the next week
this ---> that
these ---> those
here ---> there
Ex1: He said to me, “I will go with her father tomorrow.”
---> He told me (that) he would go with her father the following day.
Ex2: She said to me, “I met your brother yesterday.”
---> She told me (that) she had met my brother the day before.
2. Câu tường thuật với gerund (V-ing):
S + V + V-ing …………….
S + V (+ O) + preposition + V-ing ………….
Đổi động từ giới thiệu sang: “suggested, admitted, denied,…”; hoặc “insisted on,
apologized for, thought/dreamed of, looked forward to,”; hoặc “congratulated… on,
thanked…for, accused…of, stopped/ prevented…from, warned…against,…”

Ex: “You took some of my money,” he said.
---> He accused me of taking some of his money.
TEST YOURSELF B
 VOCABULARY
championship (n) chức vô địch
equal (v) bằng
establish (v) thành lập
estimate (v) ước tính
event (n) sự kiện
final (n) vòng chung kết
gym (n) phòng tập thể dục
host (v) tổ chức
manage (v) quản lí
outbreak (n) sự xảy ra
popularity (n) tính đại chúng, phổ biến
regularly (adv) thường xuyên
represent (v) đại diện
riginally (adv) có nguồn gốc
SARS (n) hội chứng suy hô hấp
spectator (n) khán giả
tournament (n) giải đấu
viewer (n) người xem
UNIT 7: WORLD POPULATION
 VOCABULARY
A. READING (pages 80-82)
A.D. (Anno Domini)(n) sau công ng
average (a) trung bình
B.C. (Before Christ)(n) trước công ng
behave (v) cư xử
birth-control method (n) phương pháp

punishment (n) phạt
religion (n) tôn giáo
reward (n) thưởng
solution (n) giải pháp
standard (a) tiêu chuẩn
C. LISTENING (pages 84-85)
birth rate (n) tỉ lệ sinh
death rate (n) tỉ lệ tử vong
expert (n) chuyên gia
explosion (n) sự bùng nổ
generation (n) thế hệ
improvement (n) sự cải thiện
inexpensive (a) không đắt
literacy (n) sự biết chữ
rank (v) xếp hạng
D. WRITING (page 86)
chart (n) biểu đồ
distribute (v) phân bố  distribution (n)
rank (v) xếp hạng
region (n) vùng
unevenly (adv) không cân đối
E. LANGUAGE FOCUS (p.86-89)
billionaire (n) nhà tỉ phú
cricket (n) môn crikê
pub (n) quán nhỏ
step (v) bước, giậm lên
value (n) giá trị
 GRAMMAR
1. Conditional sentences Type 1, 2 and 3:
1.1 Type 1: If + S + V1…., S + will/ can + Vo…..

vị trí của chủ từ và động từ và (2) không còn dấu chấm hỏi.
Ex: She asked me, “What would he do if he were a king?”
---> She asked me what he would do if he were a king.
UNIT 8: CELEBRATIONS
 VOCABULARY
A. READING (pages 90-92)
agrarian (a) (thuộc) nghề nông
apricot blossom (n) hoa mai
banner (n) biểu ngữ
comment (n) lời nhận xét
decorate (v) trang trí  decoration (n)
excitement (n) sự nô nức
fatty pork (n) mỡ (heo)
fireworks (n) pháo hoa
grand (a) to lớn
influence (v) ảnh hưởng
kumquat tree (n) cây quất vàng
light (n) đèn
luck (n) sự may mắn
lucky money (n) tiền lì xì
lunar calendar (n) âm lịch
pagoda (n) ngôi chùa
peach blossom (n) hao đào
plum (n) mận
polite (a) lịch sự
positive (a) tích cực
pray (for) (v) cầu nguyện
relative (n) bà con
spread (v) kéo dài
sticky rice (n) nếp

evil spirit (n) quỷ ma
good spirit (n) thần thánh
meaningful (a) có ý nghĩa
Prince (n) hoàng tử
turn up (n) xuất hiện
ward off (v) né tránh
 GRAMMAR
Các đại từ ONE, ONES, SOMEONE, NO ONE, ANYONE, EVERYONE
1. ONE và ONES:
ONE dùng để thay thế một danh từ đếm được số ít (tránh lặp từ).
Ex: This watch doesn’t work any more. I’m going to buy a new one.
(Cái đồng hồ này không còn chạy nữa. Tôi sắp mua cái mới.)
ONES là hình thức số nhiều của ONE.
Ex: These watches don’t work any more. I’m going to buy new ones.
2. SOMEONE, ANYONE, NO ONE và EVERYONE:
Someone (ai đó), anyone (bất cứ ai), no one (không ai) và everyone (mọi người)
dùng với động từ ngôi thứ ba số ít.
Someone và everyone dùng trong câu khẳng định. Anyone dùng trong câu hỏi và
phủ định. Sau no one dùng động từ ở thể khẳng định.
Ex: Someone is following me. (Ai đó đang theo sau tôi.)
Everyone has gone home. (Mọi người đã về nhà.)
Can anyone answer this question? (Có ai có thể trả lời câu hỏi này không?)
I can’t see anyone here. (Tôi không thể thấy bất cứ ai ở đây.)
No one can answer this question. (Không ai có thể trả lời câu hỏi này)
* LƯU Ý:
- Someone = somebody, everyone = everybody
- Có thể dùng everyone trong câu hỏi. Khi đó người hỏi muốn đề cập đến tất cả
mọi người.
Ex: It’s a little noisy here. Can everyone hear well?
(Ở đây hơi ồn. Mọi người có thể nghe rõ?)

đường biển
technology (n) công nghệ
thoughtful (a) sâu sắc
transfer (n, v) chuyển
transmit (v) gửi, phát, truyền
transmission (n)
well-trained (a) lành nghề
B. SPEAKING (pages 103-104)
clerk (n) thư ký, nhân viên
customer (n) khách hàng
deliver (v) giao, phân phát
document (n) tài liệu
fee (n) chi phí
greetings card (n) thiệp chúc mừng
Flower Telegram Service (n) dịch vụ điện
hoa
install (v) lắp đặt
 installation (n)
rate (n) tỉ giá
registration (n) sự đăng ký
telephone line (n) đường dây điện thoại
C. LISTENING (pages 105-106)
advantage (n) thuận lợi # disadvantage
aspect (n) khía cạnh
capacity (n) công suất
cellphone (n) điện thoại di động
commune (n) xã  communal (a)
demand (n) nhu cầu
digit (n) chữ số
expansion (n) sự mở rộng

north-west (n) hướng tây bắc
pacifist(n) người theo chủ nghĩa hòa bình
rebuild (v) tái xây dựng
release (v) thả ra
rent (n) tiền thuê
shoplifter (n) kẻ cắp giả làm khách hàng
tenant (n) người thuê/mướn
waitress (n) bồi bàn nữ
war (n) chiến tranh
 GRAMMAR
Relative clauses: Mệnh đề quan hệ được đặt ngay sau danh từ nó bỗ nghĩa.
18
1) DEFINING RELATIVE CLAUSES (WHO, WHOM, WHICH, THAT,
WHOSE và WHEN, WHERE, WHY)
Mệnh đề quan hệ xác định không thể bỏ đi vì nếu không có nó, câu sẽ không
rõ nghĩa.
Ex: a) The woman is my sister. She is standing over there.
---> .
b) The man is my teacher. She saw him at the post office yesterday.
---> .
c) She works for a company. It produces cars.
---> .
d) The girl lives in our neighbourhood. Her parents are working in a post office.
--->
* CHÚ Ý:
(1) WHO, WHOM và WHICH có thể được thay bằng THAT
(2) WHOM có thể được thay bằng WHO
2)NON-DEFINING RELATIVE CLAUSES (WHO, WHOM, WHICH, WHOSE
và WHEN, WHERE, WHY)
Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được lược bỏ (khi đó câu vẫn còn rõ

gather (v) tập hợp
grape (n) quả nho
Koran (n) kinh Koran
No-ruz (n) năm mới
midnight (n) giữa đêm
planet (n) hành tinh
Portugal (n) Bồ Đào Nha
select (v) chọn lựa
Spain (n) Tây Ban Nha
support (v) hỗ trợ, ủng hộ
symbol (n) biểu tượng
UNIT 10: NATURE IN DANGER
 VOCABULARY
A. READING (pages 114-117)
affect (v) ảnh hưởng
agriculture (n) nông nghiệp
cheetah (n) loài báo gêpa
co-exist (v) sống chung, cùng tồn tại
consequence (n) hậu quả
destroy (v) phá hủy  destruction (n)
dinosaur (n) khủng long
disappear (v) biến mất
effort (n) nỗ lực
endangered (a) có nguy cơ tuyệt chủng
estimate (v) ước tính
exist (v) tồn tại
extinct (a) tuyệt chủng  extinction (n)
fund (n) quỹ
human beings (n) con người
human race (n) nhân loại

impact (n) ảnh hưởng
pesticide (n) thuốc trừ sâu
pet (n) vật nuôi trong nhà
20
discharge (v) thải ra, đổ ra
discourage (v) không khuyến khích
encourage (v) khuyến khích
fertilizer (n) phân bón
recreation (n) sự tiêu khiển
skin (n) da
threaten (v) đe dọa
wood (n) gỗ
C. LISTENING (page 119)
approximately (adv) xấp xỉ
completely (a) hoàn toàn
devastating (a) tàn phá
harm (v) gây hại
maintenance (n) sự giữ gìn, duy trì
preserve (v) bảo tồn
experience (v) trải qua
scenic feature (n) đặc điểm cảnh vật
vehicle (n) xe cộ
D. WRITING (page 120)
abundant (a) dồi dào, phong phú
bone (n) xương
coastal waters (n) vùng biển duyên hải
historic (a) thuộc lịch sử
island (n) hòn đảo
landscape (n) phong cảnh
location (n) địa điểm

alternative (a) thay thế
available (a) sẵn có
balloon (n) bong bóng
ceremony (n) nghi lễ
oil (n) dầu
plentiful (a) nhiều
pollution (n) sự ô nhiễm
potential (n) tiềm lực
power demand(n) nhu cầu sử dụng điện
21
coal (n) than đá
cost (v) tốn (tiền)
dam (n) đập (ngăn nước)
electricity (n) điện
energy (n) năng lượng
exhausted (a) cạn kiệt
fossil fuel (n) nhiên liệu hóa thạch
geothermal heat (n) địa nhiệt
infinite (a) vô hạn
make use of (exp) tận dụng
nuclear energy (a) năng lượng hạt nhân
rapidly (adv) nhanh chóng
release (v) phóng ra
researcher (n) nhà nghiên cứu
reserve (n) trữ lượng
roof (n) mái nhà
sailboat (n) thuyền buồm
save (v) tiết kiệm
solar energy (n) năng lượng mặt trời
solar panel(n) tấm thu năng lượng mặt trời

total (a) toàn bộ
trend (n) xu hướng
E. LANGUAGE FOCUS (p. 131-132)
apartment (n) căn hộ
cancer (n) ung thư
cause (n) nguyên nhân
conduct (v) tiến hành
experiment (n) cuộc thí nghiệm
extraordinary (a) lạ thường
fence (n) hàng rào
locate (v) nằm ở
overlook (v) nhìn ra
present (v) trình bày
progress (n) sự tiến triển
publish (v) xuất bản
reach (v) đạt tới
research (v) nghiên cứu
shriek (v) la, hét
shrug one’s shoulders (v) nhún vai
splutter (v) nói lắp bắp, nói ấp úng
stream (n) dòng suối
surround (v) bao quanh
 GRAMMAR
Relative clauses replaced by participles and to infinitives
(Mệnh đề quan hệ được thay bằng phân từ và động từ nguyên mẫu có TO)
Trước tiên, các em cần biết: (1) hai loại participles là (a) present participles:
hiện tại phân từ (dạng thêm –ing của động từ, như eating, speaking, writing, …) và
22
(b) past participles: quá khứ phân từ (dạng V3/ed của động từ, như written, done,
published, …) (2) các từ chỉ thứ tự (như the first, the second, the next, the last, the

survival (n) sự sống còn
unpleasant (a) khó chịu
UNIT 12: THE ASIAN GAMES
 VOCABULARY
A. READING (pages 136-138)
advance (v) tiến bộ
appreciate (v) đánh giá cao
aquatic sports (n) thể thao dưới nước
athlete (n) vận động viên
athletics (n) điền kinh
billiards (n) bi da
bodybuilding (n) thể dục thể hình
boxing (n) môn đấm bóc
cycling (n) đua xe đạp
decade (n) thập kỷ (10 năm)
effort (n) nổ lực
intercultural knowledge (n) kiến thức liên
văn hóa
medal (n) huy chương
mountain biking (n) đua xe đạp địa hình
official (n) quan chức
promote (v) phát huy
purpose (n) mục đích
quality (n) chất lượng
rugby (n) bóng bầu dục
shooting (n) bắn súng
skill (n) kỹ năng
solidarity (n) tình đoàn kết
23
enthusiasm (n) sự hăng hái, nhiệt tình

advertise (v) quảng cáo
equip (v) trang bị
facility (n) cơ sở
hold (v) tổ chức
promote (v) quảng bá
recruit (v) tuyển
stadium (n) sân vận động
upgrade (v) nâng cấp
widen (v) mở rộng
E. LANGUAGE FOCUS (p. 144-145)
apply for (a job) (v) xin việc
book (v) mua vé trước
delicious (a) ngon
diamond (n) kim cương
doll (n) búp bê
flight (n) chuyến bay
modern (a) hiện đại
repair (v) sửa
ring (n) chiếc nhẫn
squeak (v) kêu the thé
squeeze (v) siết chặt
 GRAMMAR
OMISSION OF RELATIVE PRONOUNS
Ex1: The man is my teacher. She saw him at the post office yesterday.
S V O
---> (a)
---> (b)
Ex2: I like the homework. Mary is doing it.
S V O
---> (a)

broaden (v) mở rộng (kiến thức)
category (n) loại, hạng, nhóm
classify (v) phân loại
exchange (v) trao đổi
hero (n) anh hùng
name tag (n) nhãn ghi tên
organize (v) sắp xếp
overseas (adv) ở nước ngoài
pen friend (n) bạn qua thư từ
politician (n) chính trị gia
postman (n) người đưa thư
second hand (a) cũ
C. LISTENING (pages 150-151)
bygone (a) quá khứ, qua rồi
continually (adv) liên tục
cope with (v) đối phó, đương đầu
fairy tale (n) chuyện cổ tích
fed up with (a) chán
gigantic (a) khổng lồ
go deep into (v) đi sâu vào
ignorantly (adv) ngu dốt, dốt nát
otherwise (conj) nếu không thì
profitably (adv) có ích
D. WRITING (page 151)
guideline (n) hướng dẫn
imaginary (a) tưởng tượng
real (a) có thật
E. LANGUAGE FOCUS (p. 151-153)
bark (v) sủa
frighten (v) làm khiếp sợ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status