ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NGUYỄN THỊ ĐÔNG ANH
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC NGÀNH THỦY
SẢN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THĂNG
BÌNH, TỈNH QUẢNG NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Đà Nẵng – Năm 2018
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NGUYỄN THỊ ĐÔNG ANH
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC NGÀNH THỦY
SẢN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THĂNG
BÌNH, TỈNH QUẢNG NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Mã số: 60.34.04.10
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: GS. TS. VÕ XUÂN TIẾN
Đà Nẵng – Năm 2018
ề t...................................................................................... 5
6. Tổng qu n t
l ệu ng ên ứu...............................................................5
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC NGÀNH
THỦY SẢN ......................................................................................................
9
1 1 KHÁI QUÁT VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI NGÀNH THỦY
SẢN
...................................................................................................................
9
1 1 1 Một số k á n ệm ơ bản về quản lý n
1 1 2 V trò ủ
1 1 3 Cá
ng n
quản lý n
nƣớ
ố vớ ng n T ủy sản ................. 10
t ự
T ủy sản ..........................................................................................................
văn bản, chính sách ngành
15
1.2.2. Quy oạ
1.2.3 Tổ
ện á
ứ
, kế oạ p át tr ển ng n T ủy sản .......................... 19
á
oạt ộng p át tr ển ng n T ủy sản ....................... 21
1.2.4 T n tr , k ểm tr , xử lý v
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 ................................................................................
p ạm trong lĩn vự t ủy sản ......... 23
28
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI
NGÀNH THỦY SẢN TẠI HUYỆN THĂNG BÌNH, TỈNH QUẢNG
NAM ...............................................................................................................
n v tr ển k
tự
49
ện á văn bản, chính sách
ngành T ủy sản ...............................................................................................
49
2.2.2. Công tá quy oạ p át tr ển ng n T ủy sản ............................
56
2 2 3 Tổ
58
ứ
á
oạt ộng p át tr ển ng n T ủy sản .......................
2.2.4. Công tác thanh tr , k ểm tr , xử lý v p ạm trong lĩn vự
t ủy sản
3 1 CĂN CỨ ĐỂ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP .....................................................
311
Cá dự báo .....................................................................................
3.1.2. Qu n
ểm o n t
77
ện ông tá QLNN ố vớ ng n
T ủy sản
uyện T ăng Bìn ...........................................................................................
78
3 2 CÁC GIẢI PHÁP CỤ THỂ
3 2 1 Ho n t
.....................................................................
ện ông tá b n
80
n v tr ển k
84
trong lĩn vự t ủy sản ...............
3 3 ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ ..................................................................
88
901
331
Đề xuất ..........................................................................................
90
332
K ến ng ị .......................................................................................
91
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ................................................................................
93
KẾT LUẬN ....................................................................................................
95
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Hộ
UBND
Ủy b n n ân dân
NQ
Ng ị quyết
NN&PTNT
Nông ng ệp v P át tr ển nông t ôn
NLTS
Nông - Lâm - T ủy sản
KT-XH
K n tế xã ộ
QP-AN
Quố p òng n n n
ọ
nƣớ
2.4.
Cơ ấu ất sử dụng ất cho NTTS p ân bố tạ
trên ị b n uyện T ăng Bìn
năm 2016
2.5.
Ngƣ trƣờng k
2.6.
Công suất t u án bắt t ủy sản qu
2.7.
Đầu tƣ tr ng t ết bị
2.8.
G á trị ng n t ủy sản qu
2.9.
Số lƣợng văn bản b n
2.10.
Hoạt ộng tuyên truyền p ổ b ến á văn bản,
tá
tổ ứ
á
ủ
33
oạn
uyện T ăng Bìn ,
á xã
uyện T ăng Bìn
ok
35
40
41
43
á năm 2012-2016
44
á tổ, ộ
ƣợ
60
o n kết sản xuất trên b ển
ợt t n tr , k ểm tr
xử lý v p ạm
66
68
68
DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu
hình
Tên hình
n
Trang
2.1.
Bản ồ
b ệt qu n trọng, ản
ó vị tr , v
ƣởng to lớn ến sự p át tr ển k n
trò
tế xã ộ (KT-XH),
ảm bảo quố p òng- an ninh (QP-AN), bảo vệ mô trƣờng ủ nƣớ t
tế t ủy sản
ãv
ng trở t
quố dân, góp p ần
ng èo, ả t
uyển
ện uộ sống ủ
Huyện T ăng Bìn , tỉn
Dƣơng, Bìn
d
26 km
ơ ấu ng n
d ện t
ủ
uyện To n uyện
vự k
tá v
nuô trồng t uỷ sản nƣớ
uyện ó 02 ông ty
sản p ẩm t uỷ sản
ặ
ó k oảng
nuô trồng t uỷ sản
lợ; 657 t u
ế b ến t uỷ sản v
ng
ếm trên 20% tỷ trọng trong ng n
ể p át tr ển ng n
on ngƣ dân ven b ển ƣợ
ảo quê
ƣơng G á trị ng n
n ều rủ ro, t
ế, bất ập:
ủ
ó quy oạ
sống vật
ất v
tn
ả t ện
uyện òn ạn
ế,
ƣ tƣơng
t ết p át tr ển KT-XH các xã
2
ven b ển, quy oạ sử dụng ất ể p át tr ển ng n T ủy sản; ông tá quản
lý quy oạ
òn buông lỏng,
số ngƣờ dân tự p át nuô trồng t ủy sản; ơ
sở ạ tầng kỹ t uật p ụ
ế,
bộ,
n sá
ệu quả
vụ p át tr ển KTTS
ểt ú
ƣ
ƣợ qu n tâm
ƣ áp ứng yêu
ẩy p át tr ển KTTS òn t ếu, t ự
o; v ệ
o tạo nguồn n ân lự
ngƣờ NTTS v ngƣ dân trong v ệ
ế Bên ạn
ó, k
t n ững t á
t ứ từ t
ậu
ƣ
sản
t á t ủy sản
ủ
ên t , b ến
ất lƣợng òn ạn
ế tá
ổ
ộng
ủ ng n t ủy sản
ƣợ ng ên ứu ể ƣ r g ả p áp k ắ p ụ
ƣ
úng mứ . P ƣơng t ứ sản xuất n ỏ lẻ,
nên năng suất,
ầu Cá
pù
ợp vớ trìn
ảm t n
ẩy p át tr ển KTTS ần
n ững ạn
ộv
ế nêu trên v
ều k ện ủ
ngƣ dân tạ
ệu quả ổn ịn KT-XH lâu d
l yêu
T ủy sản tạ
từ năm 2012-2016; từ ó ề xuất á g ả p áp tăng ƣờng
3
ông tá quản lý, ỗ trợ ngƣ dân p
p ù ợp vớ mụ t êu p át tr ển ủ
góp p ần tăng t u n ập
sản ủ
át tr ển t ủy sản vùng b ển v ven sông
uyện; ảm bảo t n ổn ịn , bền vững;
o ngƣờ dân v
ẩy mạn
p át tr ển ng n T ủy
uyện.
2.2. Mục tiêu cụ
thể
- Hệ t ống ó vấn ề lý luận l ên qu n
ến ông tá
quản lý ng n t ủy
t ủy sản
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Về k ông g
ủ ng n
n: Luận văn t u t ập số l ệu t ứ ấp về t ự
t ủy sản; ng ên ứu về
p át tr ển KTTS ủ
Bìn , tỉn
á
ộg
ệu quả vận dụng
ìn trên ị b n
Quảng N m Trong ó n ững xã
trồng t ủy sản b o gồm 6 xã: Bìn
M n , Bìn
trạng QLNN
- Về nộ dung: Luận văn ng ên ứu, án g á ông tá QLNN ố vớ
t ủy sản
oạ
4
ng n T ủy sản trên
ị b n uyện T ăng Bìn
Trong
nộ dung ủ yếu l : Đán g á t ự trạng ông tá oạ
ế về p át tr ển k n tế t ủy sản trên
ện
ơ ế,
n sá
g ả p áp o n t
oạt
ú trọng v o 4
ịn , b n n ơ
ị b n uyện; ông tá tổ
, quy oạ , ề án, p
trên n ững số l ệu t u t ập
xử lý số l ệu bằng p
t
y
ổv mứ
ông tá QLNN ố vớ ng n
- P ƣơng p áp p ân t
tổng ợp, p ân t
t ủy sản trên
p ần mềm Ex el
ơn, từ ó rút r
dự
ểm k á n u T ông qu
vệ
á
ọ
ện tƣợng,
, tổng
uyện
Ngoài ra, trong quá trình ho n t
n luận văn
ồ t ị, b ểu
bảng số l ệu, lập r b ểu ồ ể t ông qu
tổng quát QLNN ng n
sẽ
quản lý ng n
ng ệp v PTNT uyện, C
p áp k á n ƣ p ƣơng p áp
trong
ến ông tá
ƣợ n ững kết luận về vấn
ến ng n T ủy sản
ỉ t êu ần p ân t
ợp t ông t n, số l ệu: Nộ dung ề t
ồ, ìn vẽ oặ mô
ó qu n sát v
á p ƣơng
ìn
Từ
á
rút r n ững án g á
T ủy sản trên ị b n uyện T ăng Bìn
5
5. Bố cục của ề tài
Ngo p ần mở
ầu v kết luận, ề t
ƣợ trìn b y gồm 3
ƣơng:
- Chương 1: Cơ sở lý luận quản lý nhà nước ngành Thủy sản.
- Chương 2: Thực trạng quản lý nhà nước đối với ngành Thủy sản tại
huyện Thăng Bình, tỉnh uảng Nam.
ny
lý luận, k á quát ơ bản, ó t n
n ệm QLNN về k n tế v
v
trò ủ n
ứ năng QLNN về k n
tế…l m nền tảng
á , ế b ến t ủy sản;
nƣớ
về k n tế”, Nhà
ung ấp
ệ t ống
o ngƣờ
một môn k o
nƣớ …g úp t
nắm ƣợ k á
P n Huy Đƣờng (2015), “G áo trìn
xuất bản Đạ
ệ sản
á
trong QLNN về k n
á nộ dung liên qu n
ến QLNN trong
luận văn ng ên ứu .
Trong “Phát triển dịch vụ hậu cần nghề cá: Một số vấn đề lý luận và
thực tiễn” (Đ o Xuân T ắng v Nguyễn P ƣợng Lê 2017)
ko
ọ Nông ng ệp V ệt N m
o rằng, k
t á t ủy sản l
ăng trên Tạp
ng ề
ó óng
ng ên
ứu luận g ả ơ sở lý luận về p át tr ển dị
p ân t
n ững k n
ọ
ầu p át tr ển
ng ệm ở trong v
o p át tr ển dị
Bộ Nông ng ệp v
á vẫn
á
l ệu t ứ
vụ ậu ần ng
nƣớ , trên
ơ sở ó rút r một
v k ả năng ạn tr n
á tá
quản lý t
uyện T ăng Bìn , tỉn
ko
ện trên ơ sở số l ệu t u t ập
uỗ
quả p ân t
trong
g á trị g
t ủy sản, g ảm t ểu
bện ;
ủ
ộng quản
uỗ ung sản p ẩm nuô tôm trên ị
ủ (M Văn Xuân v
ƣợ
ung sản p ẩm tôm nuô
uỗ rất ạn
về vốn, kỹ t
ất lƣợng v
nguyên, nguồn lợ
Quảng N m”
ăng trên Tạp
tham g
o ệu quả
ống t ên t .
Trong ng ên ứu “P ân t
2012),
o, nâng
o ộng ồng ngƣ dân ven
ộng t êu ự từ ô n ễm mô trƣờng, dị
lý rủ ro, p òng
ƣ
Kết
ông t n t ị trƣờng
ó òn k
ộ nuô t ấp
ó k ăn
ơn á
tá
7
n ân k á trong uỗ dẫn ến n ều bất lợ
ã ề xuất một số g ả p áp n ằm o n t ện
k ả năng
ạn
uyện một á
tr n
ủ
ện n y á vấn ề suy
ặ b ệt l nguồn lợ ven bờ, tr n
ngƣ trƣờng k
tá
ãv
ng ản
tá
n sá
t ủy sản, ỗ trợ ngƣ dân n ƣng kết quả ạt ƣợ
Dự trên lý t uyết s n
p ố Hả
về p át tr ển
ế
kế v t ự tế ờ sống, v ệ l m ủ ngƣ dân t
n
s n kế ủ ngƣ dân; ản
ả t ện s n kế, tạo v ệ
l m ổn
u n ập, g ảm t ểu rủ ro, t ệt ạ do mô trƣờng gây r
Trƣớ t ự trạng bảo quản á sản p ẩm t ủy sản
ú trọng Cụ
ộng
òn n ều ạn
P òng, ng ên ứu tập trung p ân t
á nguồn lự
ấp b ển Đông,
ƣởng lớn ến oạt
s n kế ủ ngƣ dân Mặ dù ã ó n ều ủ trƣơng,
k
(Nguyễn Văn
òn
ng
tá
x bờ (tr ng t
oạt ộng quản lý, tổ
vụ ậu ần trên t u
ứ
ết bị, máy
sản xuất, p ân
á v ảng á; áp dụng á t êu
uẩn,
8
quy uẩn kỹ t uật về bảo quản trên t u; p ƣơng t ứ k
ề t , t êu uẩn, quy uẩn về bảo quản sản p ẩm)
Trong tạp
ko
ọ kn
g ả TS N n
tá
t ủy sản x
t á
t ủy sản x
ng lớn mạn
Trong Luận án t ến sĩ “Nâng cao chất lượng tăng trưởng ngành Thủy
sản Việt Nam” (2011)
dân H Nộ
ủ Nguyễn K m Phúc- Trƣờng Đạ
ã vận dụng lý t uyết tăng trƣởng k n tế
ọ Kn
ện ạ
ìn k n tế lƣợng về mố quan ệ g ữ g á trị sản p ẩm t
t eo vốn v l o
ề xuất á
Qu
tr n
ó t ềm năng
ể p át tr ển
t á tố
Đồng t ờ ƣ
ợp t ông t n từ t
n quyền ị p ƣơng
ệu quả từ
tạo ƣợ
á
ó ơ
o ờ sống
t
ủy sản nó r êng v k n
n
uỗ l ên kết
tr n
ự t ễn, p
t êu t
trƣờng òn rất ạn
nó
gả
ịn mô
ủy sản tăng t êm
ất lƣợng tăng trƣởng ng n
quản lý KTTS trên ả nƣớ v ở một số
ặ tù
ể xá
ộng Đồng t ờ Luận án ã xây dựng luận
ỉ t êu án g á
tế Quố
ế,
dữ l ệu
t êu á
ủ t ể quản lý t ông qu
nguyên tắ
t êu,
vệ tự
ện
ệm vụ, vị tr ,
QLNN trên ơ sở p áp luật QLNN p ả luôn gắn vớ
n ững mụ
ứ năng, n ệm vụ ụ t ể [8]
-
uản lý nhà nước về kinh tế l
quyền ủ N
sự tá
ộng ó tổ
á mụ t êu p át tr ển k n tế ất nƣớ ặt r
ung v nó p ả gắn
trong ều k ện ộ n ập v mở
rộng g o lƣu quố tế QLNN về k n tế l nộ
nó
ứ v bằng p áp
nƣớ lên nền k n tế quố dân n ằm sử dụng ó
á nguồn lự k n tế trong v ngo nƣớ , á
á
ứ năng, n
sự tá
ộng
ủ xã ộ
ó tổ
k n tế trong v
ƣợ á mụ t êu p át tr ển ng n
[8]
ứ v bằng
trồng, vận uyển
bán, xuất k ẩu, n ập k ẩu t uỷ
ều tr , bảo vệ v p át tr ển nguồn lợ
10
- K t á t uỷ sản l v ệ k
t á nguồn lợ t uỷ sản trên b ển, sông,
ồ, ầm, p á v á vùng nƣớ tự n ên k á ” [23].
- Nuô trồng t ủy sản: T eo
FAO (2008) t ì NTTS (t ếng
Aqu ulture) l nuô
á lo
lợ/mặn, b o gồm v ệ
áp dụng á kỹ t uật sản xuất t ến bộ,
trìn nuô n ằm nâng
o năng suất,
- Nguồn lợ t uỷ sản l
pụ
ồ,g
ồ
oặ
oạt
tăng nguồn lợ t uỷ sản [23].
- Ngƣ trƣờng l vùng b ển ó nguồn lợ t uỷ sản tập trung
ể t u á ến k
ƣợ xá
ịn
thác
- Đố tƣợng ủ QLNN ng n T ủy sản
ứ
ộng l m
á n ân ó
oạt ộng k
á
p ạm p áp luật n ằm
n
văn bản quy p ạm p áp luật về t ủy sản t ông qu
ông ụ k n tế, g áo dụ v
- Hoạ
vệ bn
n
n
ến lƣợ , quy
ƣ
n sá
oạ ,
n sá , á
p ù ợp vớ t ự
văn bản quy
ƣớng
o ng n
nƣớ tạo ơ sở p áp lý,
n ân t
ộng k á
t ủy sản p át tr ển t eo
ó
n sá
qu n ủ
ƣớng t
k uyến k
á tổ
ự
ứ v
á
ế,
n sá
pù
n ằm t u út á nguồn lự bên ngo
ợp vớ
ều k ện từng ị p ƣơng
ầu tƣ v o lĩn vự t ủy sản
- Duy trì, tạo mô trƣờng ổn ịn
ovệ tự
t
á
oạt ộng k
t á v sản xuất t ủy sản
e. Vai trò kiểm tra, giám sát
-Tự
ện k ểm tr , g ám sát v ệ
á luật, t ông tƣ, ng ị
p ƣơng ố vớ
ứ,
ủ
ị
á n ân t m g
ủ trƣơng ủ Đảng v n
ứ quản lý t ủy sản
ộ ngũ án bộ ông
ũng n ƣ
ế ộ quản lý ủ
ững s sót, n ững lệ
á quy ịn
ủ N
ợp n ằm tăng ƣờng
ủ
N
nƣớ
ủ tể ó n ằm
ơ
nƣớ , từ ó ƣ
ệ
r
ƣớng oặ
á quyết ịn
ệu quả ủ QLNN ố vớ oạt ộng
12
1.1.3. Các yếu tố ảnh hƣởng ến quản lý nhà nƣớc về kinh tế ối với
ngành thủy sản
a. Điều kiện tự nhiên
Đ ều k ện tự n ện l to n bộ á
ều k ện môtrƣờng tự n ên n ƣ: ị
ìn
dạng; k
ậu ôn ò ; nguồn ộng, t ự
vật p ong p ú; vị tr ị lý
t uận lợ , ó n ều t nguyên b ển, sông ngo , ất
vo
ều k ện tự n
á
ã g úp
oặ
ƣớng ẩy mạn
ị p ƣơng ó n ều sông ngò
bờ b ển d
t ì quy oạ
nuô trồng Vì vậy, QLNN về t ủy sản
ều k ện tự n ên ủ
o
quyết ịn QLNN
tì
p át tr ển t ủy sản t eo ƣớng tập trung v o án bắt, dị
ng ề á,
từ
ểp
nguyên N ững yếu tố về
tế
ủ
ến sự p át tr ển ủ ng n
ơ qu n QLNN b n
ị p ƣơng l n ân tố qu n trọng tá
T ủy sản v
n một
n sá
vấn ề về k n tế ủ một ị p ƣơng ể
ị p ƣơng ó, v dụ: Một
qu n QLNN b n
ã về ất
n ân lự
n
ƣ r một
ị p ƣơng ó nền k n
n sá
ƣu ã về t ủy sản sẽ xét
, t uế, ỗ trợ lã suất v y vốn,
Còn ố vớ
quản lý oạt
tì
o tạo
n sá
ất lƣợng sản p ẩm t ủy sản, l ên kết sản
k n tế p
o á tổ
ứ,
át tr ển v mô trƣờng
á n ân, do n ng
ệp t
n sá
uận lợ
13
Sự p át tr ển ủ
nu
ầu về t êu t ụ
ũng ó ản
nền sản xuất xã ộ ó tầm qu n trọng l m xuất
á sản p ẩm t ủy sản Trìn
ƣởng n ất ịn
ặ
ữu sẽ dẫn tớ
p ép
á lo quý
hóa lễ ộ , dị
á oạt ộng k
ếm ó t ể l m
vụ du lị
sản p ẩm t ủy sản nó
r êng ò
nƣớ nó
ung và quản lý n
t ủy sản nó r êng ó n ều t uận lợ
ộ dân tr t ấp
nƣớ
ó trìn
n sá
ộ dân tr
ộng văn
o, ngƣờ dân
ông tá quản lý n
nƣớ về k n tế ố vớ ng n
ọ
ỏ càng cao và
o t ì t ƣờng xuyên
thác trái
t ự t ễn
ộ dân tr , yếu tố văn
ến ông tá quản lý n
lĩn vự t ủy sản n ƣ: văn ó ẩm t ự
ện
ơn ở
á
ơn do n ận t ứ v ý t ứ p áp luật
ủ
o ơn, k ả năng t ếp ận và t ụ ƣởng
n sá
tốt ơn
d. Khoa học công nghệ
Sự p át tr ển
n
ủ ko
ịn mớ ƣợ b n
bắt ƣợ á quy ịn
Ko
ọ
ủ n
sách về t ủy sản
oạt
ơ qu n QLNN g ả quyết
ấp g ấy ứng n ận,
ệu quả á
voko
á t ủ tụ n
v ệ tuyên truyền á
ến vớ ngƣờ dân v do n ng
Cơ qu n QLNN dự
k ệm,
ộng gây ô n ễm mô trƣờng n ƣ xử lý nƣớ t ả ,
ất t ả trong v ệ
nuô trồng, án bắt t ủy sản, bảo vệ nguồn nƣớ ; ứng dụng k o
ọ
v
ông ng ệ trong dự báo t ờ t ết ể p òng trán t ên t (lũ lụt, g ó, bão…)
Sự p át tr ển
á lo
ủ
ko ọ
ông ng ệ g úp g ảm t
ộng t ủ ông, m ng t n kịp t ờ v n n
ểu t ờ g n sử dụng
óng,
ệu lự
e. Môi trường thể chế
V ệ tạo ều k ện v tạo lập mô trƣờng p áp lý t uận lợ , l n
t ủy sản v ông tá QLNN ố vớ
ng n t ủy sản.
- “N n
ộng t ủy sản
– gọn” trong t ủ tụ
o á tổ
n
n , t ú ẩy n n
ứ , á n ân t m g
ệu quả oạt
sản xuất v k n do n trong
lĩn vự t ủy sản
- Văn bản t
n
v
văn bản ƣớng dẫn ụ t ể, k ông
ó sự
ƣ r
ủ
n
u tạo nền
ông tá quản lý
ể quản lý hoạt ộng sản xuất
và kinh doanh thủy sản
a. Công cụ hành chính
Đây l ông ụ sử dụng
ủ yếu trong oạt ộng QLNN ố vớ oạt
ộng sản xuất, k n do n
t ông qu v ệ b n n
á ng ị quyết, văn bản
p áp p áp lý m ng t n
bắt buộ , tá
qu n, b o gồm: Độ ngũ l m
ộng trự t ếp
ông tá quản lý, á
sản p ẩm t ủy sản, ngƣ dân v
ỗ trợ, ầu tƣ xây dựng ơ sở vật
tế t ủy sản, t ông qu
ất kỹ t uật ng n T ủy sản
c. Công cụ tuyên truyền, giáo dục
Đây l
nâng
ông ụ tá ộng v o n ận t ứ
o ý t ứ tự g á , t á
nyt ự
v tìn
ảm ủ
ộ úng ắn ố vớ ng n
on ngƣờ n ằm
T ủy sản Công
ụ
ện t ƣờng xuyên v m ng t n lâu d
văn bản ó
n t eo úng t ẩm quyền,
trong Luật b n
á
tổ
ứ xã ộ k
ện t eo trìn tự ã ƣợ quy ịn
ể ƣ r
- C n sá
nƣớ n ằm lự
oạt ộng ủ
ƣợ n
ặt
ẽt ể
l một tập ợp á quyết ịn
ọn á mụ t êu ụ t ể vớ
ện
n trị
ỗ trợ về ất
, t uế,
[9]
- Quy ịn l n ững quy tắ ,
ịn mứ về k n tế, kỹ t uật ƣợ
oặ t ừ n ận v buộ
á tổ
ứ t ự
ện
truyền, p ổ b ến tr ển k
ịn p áp luật ủ
á
uẩn mự
trong xử sự; n ững t êu
ơ qu n n
n văn bản quy p ạm p áp luật [19]
ó t ẩm quyền,
vệ pả lm
á qu n
quy p ạm p áp luật,
ìn t ứ , trìn
- Ban hành văn bản quy phạm pháp luật là
nƣớ
ứ
ƣợ
n
á văn bản t ì
ơ qu n n
á văn bản Tổ
ứ tự
sá
n sá
ấp uyện ó trá
p át tr ển t ủy sản ƣợ p ê duyệt t
n ệm tuyên truyền,
p áp luật ến á tổ
t mg
g ám sát v ệ t ự
ứ quản lý về t ủy sản,
ứ , á n ân
á tổ
ông bố v p ổ b ến
ó l ên qu n tr ển k
ện Tuyên truyền
ì ơ qu n n
o á