Trờng THPT Ngô Gia Tự - Năm học 2008 - 2009
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
S GD & T VNH PHC
TRNG THPT NGễ GIA T
thi gm 04 trang
Đề THI CHUYÊN Đề KHốI 12
MÔN: HOá HọC
Thi gian lm bi: 90 phỳt, khụng k thi gian giao
Mó thi: 159
Cõu 1: Mt hirocacbon no mch thng A cú cụng thc l C
n
H
n+4
. t chỏy hon ton 2,24lớt A, ri dn
sn phm chỏy i qua dung dch Ca(OH)
2
d thy xut hin m gam kt ta. Giỏ tr ca m l:
A. 20g B. 10g C. 14g D. Khụng xỏc nh c
Cõu 2: Cho s phn ng sau:
Cỏc cht X
3
; X
4
trong s phn ng trờn ln lt l:
A. OHC CH
2
OH; NaOOC CH
2
OH B. OHC CHO; CuC
2
O
4(c, núng)
v NaNO
3 (rn)
C. NO
2
; O
2
v H
2
O D. NH
3
; O
2
v H
2
O
Cõu 6: t chỏy hon ton m gam hn hp X gm hai anehit no, n chc mch h c 0,4mol CO
2
.
Mt khỏc hiro hoỏ hon ton cựng lng hn hp X trờn cn 0,2mol H
2
thu c hn hp hai ru. t chỏy
hon ton lng hn hp hai ru trờn thỡ s mol H
2
O thu c l:
A. 0,4mol B. 0,8mol C. 0,3mol D. 0,6mol
Cõu 7: Hn hp khớ A gm N
2
v NH
3
2n+1
COOH. T l s mol tng
ng ca 2 axit l 1 : 2. Nu cho hn hp 2 axit trờn tỏc dng va vi 300ml dung dch KOH 1M ri cụ cn
thỡ thu c 32,2g hn hp 2 mui khan. X l cụng thc no sau õy?
A. C
2
H
5
COOH B. C
3
H
7
COOH C. C
4
H
9
COOH D. C
5
H
11
COOH
Cõu 10: Tớnh cht no sau õy khụng phi ca CH
2
=C(CH
3
)COOH ?
A. Tớnh axit B. Tham gia phn ng cng hp
C. Tham gia phn ng trỏng gng D. Tham gia phn ng trựng hp
Cõu 11: Cho cỏc dung dch mui sau: AlCl
3
PO
4
; NaNO
3
C. CuSO
4
; K
2
CO
3
; Na
3
PO
4
D. AlCl
3
; FeCl
3
; CuSO
4
Cõu 12: Tin hnh hai thớ nghim nh sau:
- Thớ nghim 1: Cho rt t t dung dch cha 0,075mol HCl vo dung dch cha 0,05mol Na
2
CO
3
thu c V
1
lớt
khớ CO
2
2
D. 2V
1
= V
2
Câu 13: Lên men 22,5g glucozơ (C
6
H
12
O
6
) thành rượu etylic, hiệu suất quá trình lên men là 70%. Khối
lượng rượu thu được là:
A. 11,5g B. 2,0125g C. 4,025g D. 8,05g
Câu 14: Cho dung dịch NH
4
NO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hoá trị không
đổi thì thu được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan. Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là:
A. Ba(OH)
2
B. Ca(OH)
2
C. KOH D. NaOH
Câu 15: Đun nóng 33,1g Pb(NO
3
)
2
sau phản ứng thu được 26,62g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 19: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm ZnSO
4
0,1M, Al
2
(SO
4
)
3
0,1M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M tác dụng với
dung dịch Ba(OH)
2
dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 18,72g B. 3,43g C. 19,74g D. 17,91g
Câu 20: Trộn N
2
và H
2
theo tỉ lệ mol 1 : 3 trong bình kín dung tích không đổi thì áp suất trong bình là P
1
.
Đun nóng bình với xúc tác thích hợp để xảy ra phản ứng: N
2
+ 3H
2
H
2
= 1 : 1 và tác dụng với
NaOH theo tỷ lệ n
X
: n
NaOH
= 1 : 1. Vậy X là:
A. HO CH
3
B. HO OH C. HO CH
2
OH D. CH
2
OH
Câu 22: Để phân biệt etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất nào trong các cặp
chất cho dưới đây?
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Cu(OH)
2
C. KMnO
4
và Cu(OH)
2
D. Nước brom và Cu(OH)
2
Câu 23: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên
(chứa 80% metan) ở đktc cần dùng là:
A. 4375m
3
2
O
3
C. Fe và Fe
3
O
4
D. Mg và MgO
Câu 27: Dẫn 5,6lít khí CO
2
ở đktc vào 200ml dung dịch chứa dồng thời NaOH 0,5M và Ba(OH)
2
0,5M.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 19,7g B. 9,85g C. 29,55g D. 14,775g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO
2
và 0,3mol H
2
O. Nếu cho 0,1mol X tác
dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCOOC
2
H
3
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
A. Chỉ có tính khử B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C. Chỉ có tính oxi hoá D. Không có tính khử và không có tính oxi hoá
Câu 33: Chất 3 – MCPD (3 – monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước và có thể gây ra bệnh ung thư.
Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH
2
CHClCH
2
OH B. CH
3
CHClCH(OH)
2
C. CH
3
C(OH)
2
CH
2
Cl D. HOCH
2
CHOHCH
2
Cl
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X được điiều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
Etylbenzen
4
2 4
KMnO
H SO
→
– COOC
2
H
5
C. p – O
2
N – C
6
H
4
– COOC
2
H
5
D. Cả B và C đều đúng
Câu 35: Theo quan điểm của Bron – Stêt thì có bao nhiêu ion trong số các ion cho dưới đây là bazơ: Na
+
;
Ba
2+
; Cl
−
; CO
−
2
3
; CH
3
COO
−
O
2
C. C
3
H
8
O
2
D. C
3
H
8
O
3
Câu 37: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO một thời gian. Khi kết
thúc thí nghiệm thu được 2,84g chất rắn và một hỗn hợp khí. Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch Ca(OH)
2
dư
thấy tạo ra 6,5g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,12g B. 3,88g C. 4,92g D. 3,36g
Câu 38: Cho 1,37g hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư, thì thu được 1,12lít khí
không mầu, hoá nâu ngoài không khí ở đktc. Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 16,7g B. 10,67g C. 17,6g D. 10,76g
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp Fe
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COO C
2
H
5
D. Cả B và C đều đúng
Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn một este X thu được CO
2
và H
2
O (với số mol bằng nhau). Thủy phân
hoàn toàn 6g este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1mol NaOH. Công thức phân tử của este X là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
Câu 45: Thêm một lượng HCl dư vào dung dịch có chứa 0,02mol Fe(NO
3
)
3
thu được dung dịch X.
Lượng Cu tối đa có thể bị hoà tan bởi dung dịch X (phản ứng làm giải phóng khí NO) là:
A. 5,76g B. 6,4g C. 2,56g D. 1,92g
Câu 46: Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH
4
, CH
3
OH, HCHO, HCOOH. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo
chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A. CH
4
< CH
3
OH < HCHO < HCOOH B. HCOOH < HCHO < CH
3
OH < CH
4
C. CH
4
< HCHO < HCOOH < CH
3
OH D. CH
4
< HCHO < CH
3
OH < HCOOH
-CHO D. OHC-CH(CH
3
)-CHO
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1,55g phốt pho rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH
0,3M, sau đó đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 6,48g B. 7,54g C. 8,12g D. 9,96g
Câu 50: Cho 4 axit : CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, H
2
SO
4
. Độ mạnh của các axit được xếp theo thứ tự
tăng dần như sau:
A. CH
3
COOH < H
2
CO
3
< C
6
OH < H
2
SO
4
D. C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
< CH
3
COOH < H
2
SO
4
Cho C=12; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Al=27; Zn=65; Mg=24; N=14; P=31; Cl=35,5; Ag=108; Na=23;
K=39; Ca=40; Ba=137; Pb=207; Cu=64
Thí sinh không được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
----------------
HẾT
----------------
Trang 4/4 – Mã đề thi 159