Bo de thi HSG Ly co dap an - Pdf 52

Trờng THCS
Đề thi học sinh giỏi môn Vật Lí lớp 8
(Năm học : 2006 2007)
(Thời gian :90 phút ,không phải chép đề )

Đề bài :
i , Trắc nghiệm :
Câu1, Chỉ ra đáp án đúng .
Băng kép đợc làm từ 2 thanh đồng và kẽm (hình 1). Khi nhiệt độ băng kép tăng thì ngắt mạch
điện . Hỏi thanh phía trên băng kép là thanh gì ?
A. Thanh đồng .
B . Thanh kẽm .
C . Thanh đồng hoặc thanh kẽm .
D . Không xác định .

Hình 1
Câu2, Nếu coi vật mốc là thuyền đang tự trôi theo dòng nớc chảy thì vật nào dới đây đợc coi là
chuyển động ? .
A. Con thuyền .
B. Bèo trôi trên sông .
C. Bến sông .
D. Ngời ngồi trên thuyền .
Câu3, Ba vật đặc là A, B, C lần lợt có tỉ số khối lợng là 3:2:1 và tỉ số khối lợng riêng là 4:5:3 .
Nhúng cả 3 vật trên vào nớc thì tỉ số lực đẩy Acximét của nớc lên các vật là .
A. 12:10:3.
B. 4/3: 2,5: 3
C. 4,25:2,5:1
D. 2,25:1,2:1
Câu4, Một bình đựng chất lỏng ( hình 2) . Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A. Ap suất chất lỏng ở đáy bình bằng áp suất chất
lỏng ở thành bình .

> 1000N.
B. F
ms
< 1000N.
C. F
ms
= 1000N.
D. F
ms
= 0.
Câu9,Một xe nâng đang giữ 1 thùng hàng nặng 1 tấn ở độ cao 3m trong thời gian 5 phút . Công
mà xe thực hiện đợc là .
A. 15000J.
B. 1500J.
C. 150J.
D. 0 J.
Câu10, Chỉ ra câu đúng trong các kết luận sau :
Cơ năng chuyển hoá thành nhiệt năng khi :
A. Dùng đèn cồn để đun nóng nớc trong cốc .
B. Thiên thạch rơi về phía trái đất và phát sáng .
C. Dùng kính lúp để lấy lửa từ mặt trời .
D. Ngời xa khoan gỗ để lấy lửa .
II. Tự luận:
Câu11, Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả quảng đờng trong hai trờng hợp :
a, Nữa quảng đờng đầu ôtô đi với vận tốc v
1
, nữa quảng đờng còn lại ôtô đi với vận tốc v
2
.
b, Nữa thời gian đầu ôtô đi với vận tốc v

s
t
v
(0,25 điểm)
Thời gian để ôtô đi hết nữa quảng đờng còn lại là :
1
2
=
1
1
s
t
v
(0,25 điểm)
Vận tốc trung bình của ôtô trên cả quảng đờng:
2
1 1
2 2
= = =
+ +
+
1 2
tb
1 2 1
1 2
2v v
s s
v
t t v v
s s

(0,25 điểm)
Câu12: ( 1,5 điểm)
Kí hiệu A là vị trí của cầu , C là vị trí quay thuyền trở lại và B là vị trí thuyền gặp can nhựa
(hình vẽ)

Kí hiệu u là vận tốc của thuyền so với nớc và v là vận tốc của nớc so với bờ . Thời gian thuyền đi
từ C tới B là :
( )
cb
1 6
cb ca ab
s s s
+
+
= = =
u - v
t
u + v u + v u + v
(0,5 điểm)
Thời gian tính từ khi rơi can nhựa đến khi gặp lại can nhựa là :

( )
ac cb
1 6
1
+
= + = +
u - v
6
t t

S D
1
) = d
3
S D
0
(2) (0,25 điểm)
Muốn mực chất lỏng trong cốc ngang với mực nớc ngoài chậu ta phải đổ thêm chất lỏng vào cốc
một độ cao x . Vì bình nớc lớn nên coi độ cao mặt thoáng của nớc không thay đổi . Khi cốc đứng
cân bằng ta có :
m+ (d
2
+x ) S D
1
= (d
2
+ x + d
1
) S D
0
(3) (0,5 điểm)
Từ (1) và (2) ta có :
( )
1 0
d d

=
3 2
2
d d

với vận tốc 2,5 Km/h. Một ca nô chuyển động đều từ A về B hết 1,5 h . Hỏi ca nô đi
ngợc từ B về A trong bao lâu.
Câu 2. Một bình thông nhau có hai nhánh giống nhau. Chứa thuỷ ngân. đổ vào
nhánh A một cột nớc cao h
1
=30cm. Vào nhánh B một cột dầu cao h
2
=5 cm . Tìm
độ chênh lệch mức thuỷ ngân ở hai nhánh A và B. Cho trọng lợng riêng của nớc, của
dầu và của thuỷ ngân lần lợt là d
1
=1000N/m
3
d
2
=800N/m
3

d
3
=136000N/m
3
.
Câu 3. Một quả cầu có trọng lợng riêng d
1
=8200N/m
3
thể tích V
1
=100 m

S = AB(V+2,5)t => V+2,5=
t
S
(0,5
đ
)
Hay V=
t
S
- 2,5
=> V=
5,1
42
- 2,5=25,5km/h (0,5
đ
)
khi đi ngợc dòng vận tốc thực của canô
V= V- 2,5 = 23km/h (0,5
đ
)
Thời gian chuyển động của canô ngợc dòng
t=
'V
s
=
23
42
=1,83 1h50 (0,5
đ
)

Gọi V
2
và V
3
là thể tích quả cầu ngập trong dầu và trong nớc.
5
V
1
=V
2
+V
3
(1) (0,5
đ
)
Quả cầu cân bằng trong dầu và nớc nên trọng lợng của quả cầu cân bằng với lực đẩy
Ac-simét của nớc và dầu tác dụng lên quả cầu.
V
1
d
1
= V
2
d
2
+V
3
d
3
(2) (0,5

)(
dd
Vdd


=
700010000
100)70008200(


=40cm
3
(1
đ
)
Câu:4. (3 điểm)
Gọi t là nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt.
Nhiệt lợng do sắt hấp thụ Q
1
=m
1
c
1
(t-t
1
) (0,5
đ
)
Nhiệt lợng do đồng hấp thụ Q
2

(t-t
1
)+m
2
c
2
(t-t
2
)= m
3
c
3
(t-t
3
) (0,5
đ
)
=>t=
332211
333222111
cmcmcm
tcmtcmtcm
++
++
(0,5
đ
)
thay số ta đợc t=62,4
0
C (0,5

+V
2
) D- d
1
(V
1
+V
2
).
2- Hai bạn Nam và Dũng thi kéo nớc từ một giếng lên Nam kéo gàu nớc nặng gấp
đôi của Dũng .Thời gian kéo gàu nớc lên của Dũng lại bằng nửa thời gian của Nam.
So sánh công suất trung bình của Nam và Dũng:
A- Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nớc của Nam nặng gấp đôi.
B- Công suất của Dũng lớn hơn vì thời gian kéo nớc của Dũng chỉ bằng nửa thời
gian kéo nớc của Nam.
C- Công suất của Nam và Dũng nh nhau.
D- Không đủ căn cứ để so sánh.
Câu 2 (2 điểm).
Ban đêm nhìn lên bầu trời thấy các sao băng. Giải thích vì sao mà sao băng có thể
phát sáng.
Câu 3 (3 điểm).
Một ngời đang ngồi trên một ô tô tải chuyển động đến với vận tốc 18km/h. Thì
nhìn thấy một xe máy ở cách xa mình 300m và chuyển động ngợc chiều. Sau 20s thì
gặp nhau.
a- Tính vận tốc của xe máy so với đờng ?
b- 40 giây sau khi gặp nhau, hai xe cách nhau bao nhiêu ?.
Câu 4 (3 điểm).
Thả 1000g hỗn hợp bột nhôm và thiếc đợc nung nóng tới 100
0
C vào nhiệt lợng kế

a-Vì hai xe chuyển động ngợc chiều nên : V
21
= V
1
+V
2
(1) (0,25 điểm)
mà : V
21
=
t
S
(2) (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra : V
1
+V
2
=
t
S
(0,75 điểm).
Thay số : V
2
= 10m/s (0,5 điểm)
b-Sau 40 giây kể từ khi hai xe gặp nhau thì khoảng cách giữa hai xe.
L = V
21
.t

= ( V

Q
thu
= Q
3
+Q
4
= m
3
c
3
(t-t
3
) + m
4
c
4
(t-t
4
)=42 460 . (0,5 điểm)
- Phơng trình cân bằng nhiệt:
Q
toả
= Q
thu
=> 74800m
1
+19550m
2
=42460 . (1) (0,75 điểm)
- Mà : m

C. F
3
D. F
4

Câu 3: (0,5đ)
Trờng hợp nào sau đây trọng lợng của vật không thực hiện công cơ học?
A. Vật rơi từ trên cao xuống
B. Vật đợc ném lên theo phơng thẳng đứng
C. Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang
D. Vật trợt trên mặt phẳng nghiêng
Câu 4: (0,5đ)
Trờng hợp nào dới đây có sự chuyển hóa từ động năng thành thế năng và ngợc lại?
A. Vật rơi từ trên cao xuống nớc.
B. Vật đợc ném lên rồi rơi xuống
C. Vật lăn từ đỉnh dốc xuống.
D. Vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang
Câu 5: (2đ)
Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 2 giờ rồi ngợc dòng từ B về A hết 3 giờ.
Biết khúc sông AB dài 36 km. Tính vận tốc ca nô và vận tốc dòng nớc.
Câu 6: (2đ) ////////////////////////////////////
Hình bên vẽ các quả cân cùng khối lợng.
Tính tỷ số các đoạn AB và BC biết rằng hệ thống
ở trạng thái cân bằng. A B C
Câu 7: (2đ)
Trọng lợng củamột vật đo trong không khí là 3N, trong nớc là 1,8N và trong một
chất lỏng là 2,04N. Biết trọng lợng riêng của nớc là 10 000N/m
3
. Tính trọng lợng riêng
của chất lỏng

Câu 5: (2đ)
Gọi vận tốc của canô là V
0
, của dòng nớc là V
1
.
Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:
V
0
+ V
1
= S/t
1
= 36/2 = 18 (km/h) (1)
Vận tốc canô khi ngợc dòng là:
V
0
- V
1
= S/t
2
= 36/3 = 12 (km/h) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: V
0
= 15 (km/h); V
1
= 3(km/h)
Vậy vận tốc của canô là 15 km/h; vận tốc dòng nớc là 3 km/h
Câu 6: (2đ)
Các quả cân có cùng trọng lợng, ròng rọc cố định không làm thay đôit giá trị


CBCA
CB
Do đó
2
=
AB
CB
Câu 7 (2đ)
F
A
= P
0
- P
n
= 3 - 1,8 = 1,2 (N)
V = F
A
/d
n
= 1,2/10 000 = 1,2.10
-4
(m
3
)
F
l
= P
0
- P

(30 - 20) (1) (0,5đ)
Trong đó C
1
; C
2
và m
1
; m
2
lần lợt là nhiệt dung riêng và khối lợng của chất
rắn và nớc. Từ (1) ta suy ra: 70 C
1
m
1
= 10 C
2
m
2
=> C
1
m
1
: C
2
m
2
= 10 : 70 = 1 : 7 (0,5đ)
Khi thả cả hai vật nung nóng vào bình, gọi nhiệt độ cuối cùng của nớc và vật
là t ta có phơng trình cân bằng nhiệt là:
C

=> C
1
m
1
: C
2
m
2
= (t - 20) : (150 - 2t) (2)
Từ (1) và (2) ta có: (t - 20) : (150 : 2t) = 1 : 7
=> 150 - 2t = 7t - 140 => t = 32,2
0
C (0,5đ)
10
A B C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status