BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
CHỦ ĐỀ: NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1: Câu nào biểu thị đúng kích thước của ngun tử và ion:
A. Ca
2+
> Ca ; Cl
-
> Cl B. Ca
2+
< Ca ; Cl
-
> Cl C. Ca
2+
< Ca ; Cl
-
< Cl D. Ca
2+
> Ca ; Cl
-
< Cl
Câu 2: Hợp chất M được tạo bởi từ cation X
+
và anion Y
2-
.Mỗi ion đều do 5 ngun tử của 2 ngun
tố tạo nên.Tổng số proton trong X
+
là 11 còn tổng số e trong Y
2-
là 50 .Biết rằng 2 ngun tố trong Y
2-
B. Na
+
hoặc Cl
-
C. Mg
2+
hoặc Cl
-
D. Cl
-
Câu 4: Từ kí hiệu
7
3
Li ta có thể suy ra:
A. Hạt nhân ngun tử Li có 3 proton và 7 notron
B. Ngun tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 và lớp ngồi có 7 electron
C. Ngun tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 notron
D. Li có số khối là 3, số hiệu ngun tử là 7
Câu 5: Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi ngun tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R có
hố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Ngun tố R là
A. N. B. S. C. P. D. As.
Câu 6: Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là
63
Cu và
65
Cu.Ngun tử khối trung bình của cu
bằng 63,546.Số ngun tử
63
Câu 10: Dãy các ngun tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, O, F. B. N, P, F, O. C. N, P, O, F. D. P, N, F, O
Câu 11: Tổng số hạt proton, notron, electron trong hai ngun tử kim loại A, B là 142. Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 42. Số hạt mang điện của ngun tử B nhiều hơn của
A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Na và K B. Mg và Fe C. Ca và Fe D. K và Ca
Câu 12: Hiđro có 3 đồng vị
1
1
H,
2
1
H,
3
1
H. Be có 1 đồng vị
9
Be. Có bao nhiêu loại phân tử BeH
2
cấu tạo
từ các đồng vị trên?
A. 18 B. 12 C. 6 D. 1
Câu 13: Ngun tố Bo có 2 đồng vị tự nhiên là:
11
8
B và
10
8
B đồng vị 1 chiếm 80% đồng vị 2 chiếm
20%. Ngun tử khối của ngun tố Bo là:
Câu 19: Các đồng vị có tính chất nào sau đây?
A. Tất cả các tính chất đưa ra
B. Có cùng sơ proton trong hạt nhân
C. Có cùng số e ở lớp ngồi cùng của ngun tử
D. Có cùng tính chất hố học
Câu 20: X. Y là hai ngun tố thuộc thuộc cùng một phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hồn. Biết Z
X
+ Z
Y
= 32.Số proton trong ngun tử ngun tốỸ, Y lần lượt là :
A. 8 và 14 B. 7 và 25 C. 12 và 20 D. 15 và 17
Câu 21: Ngun tử của ngun tố X tạo ion X
-
.Tổng số hạt ( p, n, e ) trong X
-
bằng 116. X là ngun
tử của ngun tố nào sau đây?
A
. 34
Se
B
. 17
Cl
C
. 35
Br
D
. 33
As
2s
2
2p
6
Câu 23: M có các đồng vị sau:
55
26
M,
56
26
M,
58
26
M,
57
26
M. Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số notron
= 13:15 là
A.
57
26
M
B.
56
26
M
C.
55
26
M
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
13
27
Z,
29
63
T . Hai ngun tử nào có cùng số
notron?
A. X và Z B. Y và Z C. X và Y D. Z và T
Câu 30: Một ngun tử có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
sẽ:
A. Tăng kích thước khi tạo ra ion dương B. Tăng kích thước khi tạo ra ion âm
C. Giảm kích thước khi tạo ra ion dương D. Giảm kích thước khi tạo ra ion âm
Câu 31: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hồn?
A. Số lớp e B. Số e lớp ngồi cùng
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 2/38
BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
C. Điện tích hật nhân D. khối lượng ngun tử
Câu 32: Ion X
-
có 10 e . Hạt nhân ngun tử ngun tố X có 10 notron. Ngun tử khối của ngun tố
X là:
A. 19u B. 20u C. 21u D. Kết quả khác
Câu 33: Cấu hình nào sau đây là của ion Fe
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
Câu 34: Hai ngun tố X, Y nằm kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân
ngun tử là 25. X, Y thuộc chu kì và nhóm nào trong HTTH?
A. Chu kì 2 nhóm IIA B. Chu kì 3 nhóm IA và nhóm IIA
C. Chu kì 2 và các nhóm IÍIA và IVA D. Chu kì 3 nhóm IIA và nhóm IIIA
Câu 35: Bán kính ngun tử của các ngun tố: 3Li, 8O¸9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
2
3p
1
. Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Z < X < Y B. Z < Y < X C. X < Y < Z D. Y < Z < X
Câu 37: Ion nào có cấu hình e giống cấu hình e của ngun tử Ar ?
A. O
2-
B. Mg
2+
C. K
+
D. Na
+
Câu 38: Cation X
+
có cấu hình e ở lớp vỏ ngồi cùng là 2s
2
2p
6
.Cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng của
ngun tử X là:
A. 3s
2
B. 3p
1
C. 2p
5
D. 3s
1
2
5) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cấu hình của các ngun tố phi kim là?
A. 3,4 B. 1,2 C. 2,3 D. 1,2,5
Câu 40: Cấu hình e nào sau đây của ngun tử ngun tố X ( Z = 24)?
A. [Ar]4s
2
4p
6
B. [Ar]4s
1
4p
5
C. [Ar]3d
5
4s
1
D. [Ar]3d
4
4s
2
A. Al và Br B. Al và Cl C. Cr và Br D. Cr và Cl
Câu 43: Cấu hình e nào dưới đây khơng đúng?
A. Cr( Z = 24) : [Ar] 3d
5
4s
1
B. Fe ( Z= 26): [Ar]3d
6
4s
2
C. C. ( Z = 6): [He] 2s
2
2p
2
D. O
2-
( Z = 8) : [He]2s
2
2p
4
Câu 44: Hợp chất Y có cơng thức là M
4
X
3
biết:
-Biết tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt
-Ion M
3+
có tổng số electron bằng số electron của X
4-
2
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Câu 46: Ngun tử Cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngồi cùng:
A. 6 electron B. 3 electron C. 4 electron D. 2 electron
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 3/38
3p
6
Trong bảng tuần hồn Y thuộc:
A. Chu kì 3 nhóm VIIA B. Chu kì 3 nhóm VIA
C. Chu kì 4 nhóm IA D. Chu kì 3 nhóm VIIIA
Câu 51: Cation M
+
có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Trong bảng tuần hồn M thuộc:
A. Chu kì 3 nhóm VIIA B. Chu kì 3 nhóm VIA
C. Chu kì 3 nhóm VIIIA D. Chu kì 4 nhóm IA
Câu 52: Ngun tử ngun tố trong nhóm VA có bán kính ngun tử lớn nhất là:
A. ( Z = 7) B. P ( Z = 15) C. As ( Z = 33) D. Bi ( Z = 83)
Câu 53: Những ngun tử
40
20
Ca,
39
19
K,
41
mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 10 hạt.Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hồn:
A. Mg, chu kì 3 nhóm IIA B. F, chu kì 2 nhóm VIIA
C. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA D. Na, chu kì 3, nhóm IA
Câu 57: Ngun tử X, ion Y
+
và ion Z
-
đều có cấu hình e là:1s
2
2s
2
2p
6
X, Y, Z là những ngun tố nào
sau đây?
A. Cu, Ag, Au B. Ne, Na, F C. Na, Mg, Al D. Na,K, Cl
Câu 58: Ngun tử nào dưới đây có cấu hình e là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
A. Na B. K C. Ba D. Ca
Câu 59: Ion nào dưới đây khơng có cấu hình e của khí hiếm?
2-
có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
.Cấu hình e của X là :
A. 1s
2
2s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Câu 63: Trong tự nhiên agon có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm ngun tử là:
36
18
Ar ( 0,337%),
38
18
Ar ( 0,063%),
40
18
Ar ( 99,6%).Cho rằng ngun tử khối của các đồng vị trùng với số khối của
chúng .Thể tích của 20 gam agon ở đktc bằng:
A. 11,200 dm
3
B. 11,1246 dm
3
C. 1,120 dm
3
D. 1,121 dm
3
CHỦ ĐỀ: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 4/38
2+
khơng bị oxi hóa hoặc khử khi Ca(OH)
2
tác dụng với HCl
Câu 66: Trong dãy biến hóa:
C
2
H
6
→
C
2
H
5
Cl → C
2
H
5
OH → CH
3
CHO → CH
3
COOH → CH
3
COOC
2
H
5
, dung dịch KMnO
4
.
Câu 68: 1-Andehit thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào?
a. H
2
(Ni , t
0
) b. NaOH c. AgNO
3
/NH
3
d. HCl
2- Andehit thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với chất nào?
a. H
2
(Ni ,t
0
) b. KMnO
4
c. AgNO
3
/NH
3
d. O
2
(Mn
2+
,t
0
2
+H
+
-->
(5) CaCO
3
+ H
+
--> (6)CuCl
2
+OH
-
-->
(7) MnO
4
+ C
6
H
12
O
6
+H
+
--> Mn
2+
CO
2
+ H
2
O (8) Fe
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hố và tính khử là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 72: Lưu
huỳnh
tác
dụng
với
axit
sunfuric
này,
tỉ
lệ
số
ngun
tử
lưu
huỳnh
bị
khử
:
số
ngun
tử
lưu
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
,FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử
2
1- Các phản ứng khơng phải là phản ứng oxi hố khử gồm:
a. Chỉ có 6 b. 2,3 c. 3,6 d. 5,6
2- Các phản ứng tự oxi hố khử gồm:
a. 1, 2, 5 b. 1,2,3,5 c. 1,2 d. 3,5
3- Các phản ứng oxi hố khử nội phân tử gồm:
a. 1,2,3 b. 3,5 c. 4,5 d. 3,4,5
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 5/38
3 2 2
BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
Câu 75: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3
(đặc,
nóng)
→ b) FeS + H
2
SO
4
(đặc,
nóng)
→
c) Al
2
4
+ Br
2
→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2
→
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, d, e, f, h.
Câu 76: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử
CuFeS
2
sẽ
A. nhận 12 electron. B. nhường 13 electron.
C. nhận 13 electron. D. nhường 12 electron.
Câu 77: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
+ HCl đặc
→
(4) Cl
2
+ dung dịch H
2
S → (5) FeCl
2
+ H
2
S →
Các phản ứng ơxi hóa khử là
A. (1), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 79: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2HCl + Fe → FeCl
2
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 80: Khi nhiệt phân các chất sau: NH
4
NO
3
, NH
4
NO
2
, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
,
Fe(NO
4
→ FeSO
4
+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
. B. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.
C. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 83: P
hản
ứng
ln
khơng
thuộc
loại
phân
hủy
CHỦ ĐỀ: CÂN BẰNG HÓA HỌC, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 84: Cho PTHH: N
2
(k) + O
2
(k)
⇔
2NO -
Q
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 6/38
BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên.
A. Nhiệt độ và nồng độ B. Nồng độ và chất xúc tác
C. Chất xúc tác và nhiệt độ D. áp suất và nồng độ.
Câu 85: Cho cân bằng hố học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)
⇔
2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả
2
(k) 2SO
3
(k) (3) 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 87: Việc thực hiện sản suất amoniac thực hiện theo phản ứng : N
2
+ H
2
⇔
2 NH
3
∆
H = -92
KJ/mol. Muốn sản xuất amoniac đạt hiệu quả cao người ta phải:
A. Tăng nhiệt độ hoặc cho chất xúc tác
B. Giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất
3
-
+ H
+
. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thêm dd Br
2
cân bằng chuyển rời sang phải
B. Thêm dd H
2
SO
4
cân bằng chuyển rời sang phải
C. Thêm dd Na
2
CO
3
cân bằng chuyển rời sang trái
D. Thêm dd NaOH cân bằng chuyển rời sang phải
Câu 90: Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol N
2
và 0,5 mol H
2
ở nhiệt độ t
0
C khi ở trạng thái cân
bằng có 0,2 mol NH
3
tạo thành. Hằng số cân bằng K là :
A. 4,125 B. 2,125 C. 3,125 D. Kết quả khác
A. 8 lần B. 16 lần C. 12 lần D. 4 lần
Câu 94: Cho phản ứng 2A + B
2
⇔
2AB được thực hiện ở bình kín biết rằng các chất đều ở thể khí,
khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng là:
A. 44 lần B. 54 lần C. 46 lần D. 64lần
Câu 95: Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0
C , tốc độ phản ứng hố học tăng lên gấp đơi Nếu nhiệt độ từ 25
0
C
lên 75
0
C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần( trong các số cho dưới đây)
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 7/38
BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
A. 64 lần B. 32 lần C. 31 lần D. 30 lần
Câu 96: Xét các yếu tố sau đây:(I): Nhiệt độ (II): Chất xúc tác. (III): Nồng độ của các chất phản
ứng. (IV): Bản chất của các chất phản ứng.
1) Yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng este hố:
a. (I), (II), (III), (IV). b. (III), (IV), (I) c. (I), (II), (III) d. (II), (III), (IV)
2) Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este hố:
a. (I), (III) b. (III), (IV) c. (I), (II), (III) d. (IV), (I), (II)
Câu 97: Phát biểu nào sau đây khơng đúng
A. Hằng số cân bằng của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt đơ
B. Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng nhưng khơng có tác dụng làm dịch chuyển cân
bằng hố học
C. Tốc độ phản ứng hố học phụ thuộc vào nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, bản chất chất
D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất,tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn
CHỦ ĐỀ: DUNG DICH ĐIỆN LI
Câu 102: Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ),
CH
3
COOH, Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
-
, Ba
2+
, Mg
2
. Nếu khơng đưa ion lạ vào
dung dịch thì chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?
A. Dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ B. Dung dịch NaOH vừa đủ
C. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ D. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ
Câu 106: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C
6
H
5
-NH Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -CH(NH )-COOH, ClH N-CH -COOH,
3
2
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các
chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
.
C. HNO
dịch
nào
sau
đây?
A. NH
4
Cl
B. Tất cả đều đúng
C. NaHSO
4
D. Na
2
CO
3
Câu 109: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dd HCl và dung dịch NaOH?
A. (NH
4
)
2
CO
3
B. Na
2
CO
3
C. Na
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
,dãy gồm các chất
đều tác dụng được với ddBa(HCO
3
)
2
là:
A. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau.
Cho
hỗn hợp X vào H
2
O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaOH, BaCl
2
. D. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
.
Câu 114: Cho x mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch có chứa x mol Ca(HSO
4
)
dung
dịch
hỗn
hợp:Na
2
CO
3
+
Na
2
SO
4
; NaHCO
3
+
Na
2
CO
3;
NaHCO
3
+
dưới
đây
để
có
thể
phân
biệt
được
các
dung
dịch
hỗn
hợp
trên?
A. Dung
dịch
dung
dịch
KNO
3
D. Dung
dịch
HCl
và
dung
dịch
KNO
3
Câu 117: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
có
nồng
độ
tương
ứng
là
0,2M
và
0,1M.
Dung
dịch
Y
chứa
hỗn
hợp
dung
dịch
X
cần
để
trung
hòa
vừa
đủ
40
ml
dung
dịch
Y
là:
A. 0,125
4
, C
6
H
5
ONa,
những dung dịch có pH > 7 là
A. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
. B. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
C. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 123: Phương trình hố học nào sau đây viết khơng đúng?
A. Na
2
SO
4
+ BaCl
2
--> BaSO
4
+2NaCl B. FeS + 2HCl --> FeCl
2
+ H
2
S
C. 2HCl + Mg(OH)
2
--> MgCl
2
+ 2H
4
-
, Cl
-
D. HCO
3
-
, CO
3
2-
, S
2-
Câu 125: Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch
tương
ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử điện
li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x + 2. D. y = x - 2.
Câu 126: Cho các chất rắn sau: Al
2
O
3
, ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2
, K
2
O, CaO, Be, Ba .
Câu 127: Ba
dung
dịch
sau
có
cùng
nồng
độ
mol/l:
H
2
SO
4
;
Na
2
SO
4
SO
4
B. Na
2
SO
4
;
H
2
SO
4
;
NaHSO
4
C. H
2
SO
4
;
NaHSO
4
;
Na
2
SO
4
, Fe
3+
, Fe
2+
, Al
3+
C. Fe
3+
, Fe
2+
, Al
3+
, Ba
2+
D. Fe
3+
, Fe
2+
, Al
3+
, Na
+
Câu 129: Amoniac phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A. NaHSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
và KOH D. AlCl
3
và Na
2
CO
3
Câu 131: Trong
các
cặp
chất
cho
dưới
đây,
cặp
chất
nào
có
thể
C. NaCl
và
AgNO
3
D. NaHSO
4
và
NaHCO
3
Câu 132: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
,
Pb(OH)
2
,
Mg(OH)
2
.
B. Cr(OH)
3
,
Fe(OH)
2
,
Mg(OH)
trong dãy nào sau đây?
A. K
+
, Fe
3+
, Ca
2+
, Mg
2+
B. K
+
, Fe
3+
, Ba
2+
, Al
3+
C. H
+
, K
+
, Fe
3+
, Ca
2+
D. H
+
, Fe
3+
, Ca
2
SO
3
và HCl C. H
2
SO
4
và NH
4
Cl D. FeS và H
2
S
Câu 136: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl ---> FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
---> Na
2
SO
4
4
)
2
SO
4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (3).
Câu 137: Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
CHỦ ĐỀ:PHI KIM
Câu 138: NaCl bị lẫn các tạp chất NaBr, CaCl
2
, MgSO
4
. Có thể dùng bộ hóa chất theo thứ tự nào sau
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất
nhãn,
ta dùng thuốc thử là
A. Al. B. CuO. C. Fe. D. Cu.
Câu 140: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O
2
+ 2H
2
S
→
2H
2
O + 2SO
2
.
B. O
3
+ 2KI + H
2
O
→ 2KOH + I
2
và MnO
2
bằng nhau để tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất nào
cho nhiều Cl
2
hơn?
A. KMnO
4
. B. Lượng Cl
2
sinh ra như nhau.
C. MnO
2
. D. Khơng xác định được.
Câu 143: Hồ tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng
với nước. Vậy nước clo bao gồm những chất nào ?
A. HCl, HClO, H
2
O B. Cl
2
, H
2
O, HCl C. Cl
2
, HCl, HClO D. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O
Câu 144:
hóa
chất
nào
sau
đây?
A. khí
Cl
2
+
dung
dịch
hồ
tinh
bột B. dung
dịch
hồ
2
, CH
4
, H
2
.
C. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.
D. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
.
Câu 146: Cho các phản ứng
a) NH
3
+ HCl ---> NH
4
+ OH
-
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A. NH
3
là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
B. NH
3
là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
C. NH
3
là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
D. NH
3
là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
Câu 147: Muối iot dung để tránh bệnh bướu cổ gồm
A. I
2
B. NaCl, KI, KIO
3
C. NaI và MgCl
2
D. NaI, và NaCl
Câu 148: Hóa chất và cách thu khí HCl trong phòng thí nghiệm là
A. Tinh thể NaCl, H
2
SO
4
đặc, thu HCl bằng cách đẩy nước
5
, CuSO
4
khan
Câu 150: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(lỗng) bằng một thuốc thử là
A. Al. B. Zn. C. BaCO
3
. D. giấy quỳ tím.
Câu 151: Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc nóng thì có một phần clo bị khử và đồng thời một
phần clo bị ơxi hố. Tỉ lệ ngun tử clo bị khử với số ngun tử clo bị ơxi hố là:
A. 3 : 1 B. 1 : 5 C. 1 : 1 D. 5 : 1
Câu 152: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→
2HCl + Fe
→
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
4
D. dd FeCl
3
Câu 155: Khi cho SO
2
sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X là
dung dịch nào trong các dung dịch sau ?
A. Dung dịch H
2
S. B. Dung dịch Ca(HCO
3
)
2.
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch NaOH.
Câu 156: Dung dịch HNO
3
lỗng phản ứng với các chất nào sau đây thì khơng tạo ra khí NO?
A. Na
2
O, Cu(OH)
2
, FeCl
2
B. CuO, Fe(OH)
2
, CH
3
COONa
, HCl C. N
2
, H
2
D. NaNO
3
, H
2
SO
4
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 12/38
BỘ CÂU HỎI LÍ THUYẾT CHỌN LỌC LUYỆN THI CẤP TỐC
Câu 159: Hòa tan hh Fe
3
O
4
, Al, Al
2
O
3
, Fe, CuO, ZnO vào dd HCl thu được dd X. Cho dd NH
3
dư vào
dd X thu được kết tủa Y. Nung Y trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được chất rắn Z. Chát rắn
Z gồm
A. Fe
2
O
3
, Al
2
+ dd H
2
S
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 161: Điều chế CO
2
từ phản ứng CaCO
3
với dd HCl thường bị lẫn HCl và hơi nước. Để thu được
CO
2
tinh khiết ta cho hỗn hợp thu được lần lượt qua các bình saucác bình sau
A. H
2
SO
4
đặc, NaHCO
3
B. H
2
SO
4
đặc, NaOH
C. NaHCO
3
, H
2
SO
dụng nào sau đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên
A. dd HCl và dd NH
3
B. dd HCl và dd NaOH
C. dd H
2
SO
4
và dd NaOH D. dd HNO
3
và dd NH
3
Câu 164: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CO
2
. B. CH
4
và NH
3
. C. CO và CH
4
. D. SO
2
và NO
2
.
Câu 165: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
⇔
2NH
3
sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu chịu các tác động nào
sau?
A. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 168: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO
thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần khơng tan Z. Giả sử
các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần khơng tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 169: Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H
2
S với muối của kim
loại tương ứng?
A. ZnS B. Na
2
S C. PbS D. FeS
2
S + H
2
SO
3
C. H
2
S + CuCl
2
D. H
2
S + FeCl
2
Câu 173: Dãy các ngun tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
Giáo viên: Nguyễn Văn Dậu – THPT Lạng giang số 2 Trang 13/38