Bài tập về bảng số liệu - Pdf 52

Bài 1
Cho bảng số liệu dới đây:
Diện tích và sản lợng lơng thực thời kì 1995- 2004
Vùng 1995 2004
Diện tích
(Nghìn ha)
ĐBSH 1288,4 1245,3
ĐBSCL 3210,8 3841,8
Cả nớc 7322,4 8435,7
Sản lợng
(Nghìn tấn)
ĐBSH 5339,8 7052,3
ĐBSCL 12915,7 18691,0
Cả nớc 26140,9 39322,9
1-Hãy vẽ trên cùng một biểu đồ thể hiện vị trí của ngành sản xuất lơng thực ĐBSH và
ĐBSCL so với cả nớc năm 1995 và 2004.
2-Hãy nhận xét về vị trí của ngành sản xuất lơng thực ĐBSH và ĐBSCL so với cả nớc
năm 1995 và 2004.
Bài 2.
Cho bảng số liệu dới đây:
Cơ cấu kinh tế theo GDP năm 1994
(Đơn vị: %)
Các ngành kinh tế
Trung du và miền
núi
Đồng bằng và ven
biển
Cả nớc
Công nghiệp 10,0 25,6 22,0
Xây dựng 5,0 8,4 7,6
Nông-Lâm nghiệp 49,0 21,3 27,7

nghiệp
1990 20.667 16.394 3.701 572
1993 53.929 40.818 11.553 1.558
1995 85.508 66.794 16.168 2.546
1996 92.406 71.989 17.792 2.625
1999 128.416 101.648 23.773 2.995
2000 129.141 101.044 24.960 3.137
2003 153.956 116.066 34.457 3.433
2004 172.696 131.754 37.344 3.598
1-Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá
thực tế phân theo ngành hoạt động của nớc ta thời kì 1990- 2004.
2-Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế
phân theo ngành hoạt động của nớc ta thời kì 1990- 2004.
Bài 5
3-Từ bảng số liệu của bài 4 hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trởng giá trị
sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động của nớc ta thời kì
1990- 2004.
4- Nhận xét về tốc độ tăng trởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo
ngành hoạt động của nớc ta thời kì 1990- 2004.
Bài 6.
Bảng: tỉ suất di chuyển giữa các vùng
(Đơn vị: %
0
)
Vùng Tỉ suất chuyển đi Tỉ suất chuyển đến
MN & TDPB 15,6 7,8
ĐBSH 21,0 8,5
BTB 34,6 4,5
DHNTB 24,5 11,3
TN 17,7 90,5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status