D02 tính đơn điệu của hàm số lượng giác muc do 2 - Pdf 52

Câu 31: [1D1-1.2-2] (THPT Chuyên Quốc Học Huế - Lần 2 -2018 - BTN) Trong các hàm
số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Hàm

nhau nên đồng biến trên tập xác định
Hàm



tại các điểm rời

.

trên tập xác định nên không thỏa.

Hàm

không thỏa.
Hàm

Câu 2787:


D. Đồng biến trên mỗi khoảng
với

và nghịch biến trên mỗi khoảng

.
Lời giải

Chọn D
Hàm số

đồng biến trên mỗi khoảng

khoảng

với

Câu 2791:

[1D1-1.2-2] Hàm số

.
:

A. Đồng biến trên mỗi khoảng
với
.

và nghịch biến trên mỗi khoảng

với

và nghịch biến trên mỗi khoảng

.

Câu 4030.
[1D1-1.2-2] Xét sự biến thiên của hàm số
kết luận sau, kết luận nào đúng?

trên một chu kì tuần hoàn. Trong các

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng



.

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

và nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng

.

.

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng



.

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

.
.

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Lời giải
Chọn D

.


Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ

và kết hợp với các phương án đề bài thì ta sẽ xét sự

biến thiên của hàm số trên
Ta có hàm số
* Đồng biến trên khoảng
* Nghịch biến trên khoảng
Từ đây suy ra hàm số
* Nghịch biến trên khoảng
* Đồng biến trên khoảng

Từ đây ta Chọn D


Cách 1:
Ta có
Từ đây ta có thể loại đáp án C, do tập giá trị của hàm số là
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ

do vậy ta xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn

Ta có:
* Hàm số đồng biến trên khoảng
* Hàm số nghịch biến trên khoảng

Từ đây ta Chọn A

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay
Tương tự như ở ví dụ 1, ta sẽ sử dụng máy tính cầm tay chức năng MODE 7: TABLE để giải


bài toán.
Ấn
Máy
hiện
thì ta nhập
phù hợp ta sẽ có kết quả như hình dưới:

Từ bảng giá trị của hàm số

trên ta thấy khi

. Chọn STAR; TEND; STEP



giảm.

Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:
A. Chỉ (I) đúng.
B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 sai.
Lời giải

D. Cả 2 đúng.

Chọn B
Cách 1:
Như bài toán xét xem hàm số tăng hay giảm. Ta lấy
Lúc này ta có
Ta thấy

thì
. Vậy

Tương tự ta có

là hàm tăng.

là hàm giảm. Vậy I sai, II đúng.

Cách 2:
Sử dụng lệnh TABLE để xét xem hàm số tăng hay giảm trên máy tính.
Với hàm


.


Của hàm số

như hình bên. Ta thấy giá trị của hàm số tăng dần khi x chạy từ

. Nên ta kết luận trên

hàm số

đến

tăng.

Tương tự với II và kết luận.
Câu 4035.

[1D1-1.2-2] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

đồng biến trong

.

B.

là hàm số chẵn trên


[1D1-1.2-2] Trong khoảng

, hàm số

A. Đồng biến.
C. Không đổi.

là hàm số:
B. Nghịch biến.
D. Vừa đồng biến vừa nghịch biến.

Lời giải
Chọn A
Cách 1 : Ta thấy trên khoảng
biến , suy ra trên

hàm số

hàm

đồng biến và hàm

đồng

đồng biến.

Cách 2 : Sử dụng máy tính . Dùng TABLE ta xác định được hàm số

tăng trên

nghịch biến trên

, suy ra hàm số

nghịch biến khi
Vậy hàm số

nghịch biến trên mỗi khoảng

1.2-2] Hàm số

Câu 4108.

nghịch biến trên khoảng

A.

.

?

B.

C.

.

[1D1-

.

B. Chỉ (II) đúng .
C. Cả hai đúng.
Lời giải
Chọn B
: Hàm
Câu (I) sai,

giảm và

,

: Hàm

D. Cả hai sai.

suy ra

tăng và

,

tăng :
, suy ra hàm

giảm.
Câu (II) đúng.
Câu 4110.

[1D1-1.2-2] Cho hàm số


Ta thấy với A. Trên

, ta sử dụng TABLE để xét các mệnh đề .
thì giá trị của hàm số luôn tăng.

Tương tự trên
Câu 4111.

. Xét sự

thì giá trị của hàm số cũng luôn tăng.

[1D1-1.2-2] Với

, kết luận nào sau đây về hàm số

A. Hàm số

tuần hoàn với chu kỳ

B. Hàm số

luôn đồng biến trên mỗi khoảng

C. Hàm số

nhận đường thẳng

D. Hàm số



thì:

là hàm số nghịch biến .
là hàm số nghịch biến.
là hàm số đồng biến.
là hàm số đồng biến .
Lời giải

Chọn D
D sai , thật vậy với

, ta có :

Câu 4182. [1D1-1.2-2] Với
A. Hàm số
C. Hàm số
Chọn C

.

, mệnh đề nào sau đây là đúng?
nghịch biến.
đồng biến.

B. Hàm số
D. Hàm số
Lời giải

nghịch biến.


Hàm số
Hàm số

đồng biến
nghịch biến

Câu 4184. [1D1-1.2-2] Hàm số
A.

.

nghịch biến.
nghịch biến.
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A


Câu 4182. [1D1-1.2-2] Với
A. Hàm số
C. Hàm số

.

, mệnh đề nào sau đây là đúng?
nghịch biến.
đồng biến.

B. Hàm số
D. Hàm số
Lời giải

nghịch biến.
nghịch biến.

Chọn C
Ta có
Câu 4183. [1D1-1.2-2] Với
A. Cả hai hàm số

thuộc góc phần tư thứ I và II.
, mệnh đề nào sau đây là đúng?


đều nghịch biến.

.

nghịch biến.
nghịch biến.
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta thấy

thuộc góc phần tư thứ I.

Do đó hàm số

đồng biến.

Câu 4185. [1D1-1.2-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng
A.

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status