Ôn luyện thi đại học - Pdf 52

DỰ ĐOÁN DẠNG ĐỀ THI ĐAI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2009
MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu 1: Chọn câu sai. Trong DĐĐH với phương trình:
cos( )x A t
ω ϕ
= +
A. Tần số góc
ω
là đại lượng trung gian để xác định chu kỳ và tần số dao động.
B. Tần số dao động f cho biết số dao động toàn phần vật thực hiện trong một đơn vị thời gian
C. Chu kỳ T là khoảng thời gian mà sau đó vị trí và chiều chuyển động của vật được lặp lại
D. Pha dao động
( )t
ω ϕ
+
giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t bất kỳ
Câu 2: Một vật DĐĐH trên trục Ox, có biểu thức tọa độ
2
4cos( )
3 4
t
x cm
π π
= +
. Quãng đường vật đi được trong 4,125 s
kể từ lúc chọn mốc thời gian là:
A. 19,4 cm B. 20 cm C. 3,4 cm D. 16 cm
Câu 3: Một vật m = 200 g thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương
1

= =
với chu kỳ T = 2 s. Chiều dài quỹ đạo là 20 cm.
Thời gian dài nhất để vật nặng của con lắc đi được 10 cm là:
A. 4/3 s B. 0,5 s C. 2/3 s D. 1 s
Câu 6: Một chất điểm DĐĐH quanh vị trí cân bằng O giữa hai điểm M và N. Gọi:
I là trung điểm OM, J là trung điểm ON
t
1
là thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến I
t
2
là thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến J
t
3
là thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến N. Khi đó:
A. t
1
= t
2
= 2t
3
/3 B. t
1
= t
2
/2 = t
3
/3 C. . t
1
= t

D. 20

và 90

Câu 8: Đoạn mạch không phân nhánh RLC có hai đầu vào một điện áp
100 2 cos100 ( )u t V
π
=
thì điện năng tiêu thụ
trong 20 s là 1 kJ. Biết R = 100

, L =1/
π
H. Giá trị điện dung C của tụ là:
A.
4
10
F
π

B.
4
10
4
F
π

C.
4
10

A. mạch điện trên có tính cảm kháng B. dòng điện i chậm pha
/ 2
π
so vớí điện áp trên cuộn dây
C. điện áp u trễ pha hơn điện áp trên cuộn dây D. độ lệch pha giữa u và i là
/ 4
π
Câu 12: Cho mạch điện RLC,
200 2 cos ( )u t V
ω
=
trong đó
ω
thay đổi. Khi
1
1
100 s
ω π

=
thì I
1
= I
max
= 1 A, khi
1
2
200 s
ω π


ω
= +
, R = 100

, C =
4
10
2
F
π

. Tính L để U
C
= 400 V.
A.
1
L H
π
=
B.
1
3
L H
π
=
C.
2
L H
π
=

!
và S
2
cùng biên độ, cùng tần số và có độ lệch pha không
đổi, số đường cực đại giao thoa đếm được là:
A. luôn là số chẵn
B. luôn là số lẻ
C. có thể chẵn hoặc lẻ tùy vào độ lệch pha của hai nguồn
D. có thể chẵn hoặc lẻ tùy vào khoảng cách thích hợp giữa hai nguồn
Câu 18: Chọn câu sai.
Từ thông cực đại qua khung dây hình tròn có bán kính R, gồm N vòng dây quay đều với vận tốc góc
ω
quanh trục x’x
vuông góc vectơ cảm ứng từ của một từ trường đều sẽ:
A. tăng 2 lần khi số vòng dây tăng lên 2 lần
B. không đổi khi cảm ứng từ tăng 2 lần và số vòng dây giảm 2 lần
C. giảm 3 lần khi bán kính R giảm 3 lần
D. không đổi khi cảm ứng từ tăng 4 lần và bán kính vòng dây giảm 2 lần
Câu 19: Điện năng được truyền tải từ một biến thế M đến nơi hạ thế N ở chỗ tiêu thụ bằng hai dây đồng có điện trở tổng
cộng là 30

. Biết cường độ dòng điện trên dây tải là 25 A và công suất tiêu thụ ở N bằng 10 lần công suất tiêu hao trên dây
tải. Công suất tiêu thụ ở N bằng:
A. 187,5 W B. 18,75 kW C. 187,5 kW D. 1875 W
Câu 20: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm có L = 1/2
H
π
và điện trở R = 50

mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều ổn

2
thì f’ = 24 kHz. Hỏi nếu mạch mắc riêng LC
1
và LC
2
thì tần số các mạch dao
động ấy bằng bao nhiêu ?
A. 30 kHz và 60 kHz B. 30 kHz và 80 kHz C. 40 kHz và 60 kHz D. 40 kHz và 30 kHz
Câu 22: Mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L = 5 mH nối tiếp với tụ C = 5nF. Tích cho tụ đạt đến điện áp 4 V rồi cho tụ
phóng điện qua cuộn dây. Chọn t = 0 lúc điện áp u = 2 V và đang giảm thì biểu thức điện tích trên bản dương lúc ấy là:
A. q = 20.10
-9
cos(2.10
5
t -
/ 3
π
) (C) B. q = 20.10
-9
cos(2.10
5
t +
/ 3
π
) (C)
C. q = 2.10
-9
cos(2.10
5
t +

J C. 4.10
-5
J D.2.10
-5
J
Câu 26: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính dạng nêm có góc chiết quang A = 5,73
o
theo phương
vuông góc với mặt phẳng phân giác (P) của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt màn ảnh song song với (P) và cách (P) 1,5
m. Biết chiều dàicủa quang phổ trên màn là 6 mm, chiết suất của tia đỏ ở bìa đối với lăng kính là 1,50. Tìm chiết suất của tia
tím đơn sắc ở bìa quang phổ
A. 1,54 B. 1,45 C. 1,6 D. 1,50
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tia X và tia tử ngoại có chung bản chất là sóng điện từ
B. Tia X có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại
C. Tia X và tia tử ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện
D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch trong điện trường mạnh
Câu 28: Trong thí nghiệm Young thực hiện dưới nước có chiết suất n = 4/3, ánh sáng đơn sắc phát ra có bước sóng là 450
nm, khoảng cách hai khe sáng là a = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2 m. Tính khoảng cách giữa 6 vân sáng
liên tiếp.
A. 1,125 mm B. 2,0 mm C. 1,5 mm D. 1,8 mm
Câu 29: Phát biểu nào đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ ?
A. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm phân kỳ có nhiều màu
khác nhau.
B. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là các chùm song song có màu
khác nhau
C. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm song song trắng
D. Ánh sáng ló ra khỏi lăng kính của máy trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm song song đơn sắc
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách a = 2 mm, khoảng cách từ mặt chứa hai khe đến màn
là 1 m. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng

Câu 33: Hiện tượng một phôton có năng lượng thích hợp bay qua một đám nguyên tử đang ở trong trạng thái kích thích thì
số phôton nhận được sau đó sẽ tăng lên theo cấp số nhân được gọi là:
A. hiện tượng phát xạ cảm ứng
B. hiện tượng phát xạ tự cảm
C. hiện tượng cảm ứng điện từ
D. hiện tượng phát xạ huỳnh quang
Câu 34: Sự phát sáng của vật hay con vật nào dưới đây là hiện tượng quang – phát quang ?
A. Con đom đóm B. Bóng bút thử điện C. Màn hình vô tuyến D. Miếng nhựa phát quang
Câu 35: Lăng kính ABC có góc chiết quang A = 30
o
đặt trong không khí. Chiếu chùm sáng song song hẹp SI gồm 4 ánh
sáng đơn sắc đỏ, vàng, lam, tím đến mặt AB theo phương vuông góc với mặt bên này. Biết chiết suất của ánh sáng lam đối
với lăng kính là 2, Hỏi có mấy tia đơn sắc ló ra khỏi mặt bên AC và là những tia nào ?
A. Hai tia là lam và tím B. Hai tia là đỏ và vàng C. Một tia tím D. Một tia đỏ
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với
0,5 m
λ µ
=
, a = 0,5 mm, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên
tiếp là 4,5 mm, bề rộng giao thoa trường trên màn là 1,5 cm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:
A. 29 vân tối và 30 vân sángB. 30 vân tối và 29 vân sáng
C. 30 vân tối và 31 vân sáng D. 30 vân sáng và 31 vân tối
Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm, khoảng cách 2 khe
S
1
S
2
là 1,2 mm, khoảng cách từ S
1
S

Câu 39: Một ống Cu-lit-giơ có công suất 300 W, hiệu điện thế giữa anôt và catôt đặt vào do một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng là 12000 V chỉnh lưu tạo ra. Tốc độ cực đại của electron khi đến anôt là:
A. 70,5.10
6
m/s B. 67,25.10
6
m/s C. 77,25.10
6
m/s D. 7,72.10
6
m/s
Câu 40: Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
20
Ne
là 160,64 MeV, khối lượng prôton là 1,00728 u; khối lượng nơtron là
1,00866 u; khối lượng electron là 0,0005486 u; 1 u = 931,5 MeV/c
2
. Suy ra khối lượng nguyên tử
10
20
Ne
là:
A. 20,00132 u B. 19,98695 u C. 19,98146 u D. 19,99243 u
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn một trong hai phần A hoặc B sau đây
PHẦN A: Theo chương trình cơ bản
Câu 41: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:
A. vận tốc ban đầu cực đại bắn ra ngoài phụ thuộc tần số ánh sáng chiếu vào chất quang dẫn.
B. ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện trong thì không thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài
C. giải phóng electron liên kết thành electron dẫn khi ánh sáng chiếu chất quang dẫn có cường độ thích hợp

4
D. Một hệ vân của f
3
Câu 43: Một con lắc lò xo DĐĐH với phương trình
10cos(4 / 2)x t cm
π π
= −
. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, sau bao
lâu kể từ lúc bắt đầu dao động thì động năng và thế năng con lắc bằng nhau:
A. 0,5 s
B. 1,0 s
C. 0,25 s
D. 0,125 s
Câu 44: Chất phóng xạ (1) có chu kỳ phân rã T
1
, chất phóng xạ (2) có chu kỳ phân rã T
2
. Biết rằng T
1
= 2T
2
. Sau thời gian
1
2t T∆ =
thì so với ban đầu:
A. chất (1) bị phân rã 1/4, chất (2) còn 1/8
B. chất (1) bị phân rã 3/4, chất (2) còn 1/8
C. chất (1) còn 1/4, chất (2) bị phân rã 15/16
D. chất (1) còn 1/8, chất (2) bị phân rã 15/16
Câu 45: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, với R thay đổi và 2LC

Câu 47: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A. sóng do đèn Néon phát ra
B. sóng siêu âm dùng trong y tế
C. sóng dùng trong TV
D. sóng phát ra từ đài FM
Câu 48: Biết tốc độ truyền sóng trên một dây đàn dài 60 cm là 480 m/s và khi gãy, dây phát ra âm cơ bản có tần số f. Dùng
tay ấn vào điểm cách một đầu dây 10 cm thì khi gãy vào phần dây dài còn lại, âm cơ bản phát ra có tần số f’. Giá trị f và f’
lần lượt là:
A. 800 Hz và 960 Hz B. 600 Hz và 500 Hz C. 400 Hz và 480 Hz D. 400 Hz và 960 Hz
Câu 49: Sao Tâm trong chòm Thần Nông nhìn từ Trái Đất có màu đỏ. Nhiệt độ mặt ngoài của nó vào khoảng:
A. 50000 K B. 6000 K C. 500
o
C D. 3000 K
Câu 50: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ có điện dung C = 2 nF bắt được sóng có
200 m
λ
=
. Nếu trong mạch mắc thêm một tụ xoay C
x
nối tiếp với tụ C để thu được sóng ngắn có bước sóng từ 15 m đến
120 m thì điện dung C
x
phải có giá trị trong khoảng nào ?
A. 113 pF đến 1000 pF
B. 11,3 pF đến 1125 pF
C. 11,3 pF đến 1525 pF
D. 113 pF đến 1125 pF
PHẦN B: Theo chương trình nâng cao
Câu 51: Để tìm giá trị hằng số Plăng , người ta dùng thí nghiệm hiện tượng quang điện với tế bào quang điện, trong đó có
bộ nguồn điện không đổi mắc nối tiếp với tế bào quang điện. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ f

h
e f f

=

C.
1 2
1 2
2
C C
U U
h e
f f

=

D.
1 1 2 2
1 2
C C
f U f U
h e
f f

=

Câu 52: Động năng của vật quay quanh một trục cố định với tốc độ góc
ω
sẽ:
A. tăng lên hai lần khi tốc độ góc tăng lên hai lần

g
f
l
π
=
D.
1 3
2 2
g
f
l
π
=
Câu 55: Một lượng chất phóng xạ trong 1 phút đầu có 360 hạt nhân nguyên tử bị phân rã. Sau thời điểm ban đầu 2 giờ thì
trong 1 phút chỉ còn 90 hạt nhân bị phân rã. Tìm chu kỳ bán rã của chất phóng xạ trên.
A. 60 phút B. 48 phút C. 45 phút D. 4 phút
Câu 56: Một lò xo có độ cứng k = 625 N/m có đầu dưới cố định trên mặt bàn, đầu trên gắn vật nặng m = 1 kg. Kéo vật nặng
ra khỏi vị trí cân bằng 1,6 cm rồi thả cho nó dao động. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực cực đại và cực tiểu tác dụng lên bàn trong quá
trình dao động lần lượt là:
A. 10 N và 0 B. 20 N và 0 C. 15 N và 5 N D. 16 N và 6 N
Câu 57: Một máy hạ thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 10. Cuộn sơ cấp có điện trở không đáng kể và
mắc vào mạng điện 220 V. Cuộn thứ cấp có điện trở có điện trở r = 1,25

. Tính điện áp hiệu dụng hai đầu ra của cuộn thứ
cấp khí có dòng điện I = 4 A chạy trong cuộn này.
A. 22 V B. 27 V C. 15 V D. 2200 V
Câu 58: Tia X có bước sóng 2,5.10
-12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status