Tự ôn luyện thi đại học môn toán - Pdf 37

NGUYỄN

ð

C

TU

N
T


Ô
N
L
UY

N
TH
I
M
Ô
N

T
O
Á
N


nộ

ư
ơ
ng

1:

Ph
ư
ơ
ng

t

nh



b

t

ph
ư
ơ
ng

t

nh
B


c nh

t : ax

+

b

=

0,

a,b



IR.

Nếu

a



0

thì

phương




0

thì

phương

trình



nghiệm.
• Nếu

a

=

b

=

0

thì

phương



c

=

0,

a



0.
• Nếu

=

b
2


4ac

<

0

phương

trình



- .
2a


b

± ∆

Nếu


>

0

phương

trình



hai

nghiệm

phân

biệt
II.

a
1)

ð
ị nh lí Vié t :

N
ế
u

ph
ươ
ng

t
r
ì
nh

a
x
2
+

bx

+

c



=

x
1
+

x

2
=

-
a
c
v
à

P

=

x
1
.x

2
=
.
a

c

=

0,

a



0

c
ó

h
ai

ngh
iệ
m
:





0
Tr
ái


0






0

Cùng

dương





c

>

0


a





a



b

<

0


a
III.

ð
ịnh



về

d

u

c

a

tam

+

c,

a



0

ta


1.

ð


nh
l
í

với



x.

Nếu



=

0

thì

a.f(x)

>

0

với



x





x
1
<

x
2

a.f(x)

>

0

với

x

ngoài

[x
1
;

x

2
]

.

Nếu

tồn

tại

số

α

sao

cho

a.f(

α

)

<

0

thì

tam

thức



α

<

x

2
.
Nguyễn

ð
ức

Tuấn

lớp

44C1

ð
ại

học

Thủy

lợi




i m ọi x


a

=

b

=

0




c

>

0


a

=

b


>

0







<

0
f(x)



0

với



x





a


0

với



x





c

<

0


a

<

0










c



0


a

<

0









0
2.

So s ánh ngh i ệ m tam th


nghiệm

phân

biệt

và x
1

<

α

<

x

2

là: a.f(

α

)

<

0.

ð



>

0
nghiệm:


a.f

(
α
)

>

0




>

0

-

Nếu

α


0

S b

=

− <

a


2 2a

-

Nếu

α

nằm

bên

trái

hai

nghiệm:



S b

=

− >

a


2 2a

ð
iều

kiện

ñể

f(x)



hai

nghiệm

phân

biệt

α

).f(

β

)

<

0.
3.

ð
i


u k

f(x)



nghiệm

x
1

<

α

<

x

2



a.f(

α

)

<

0.


2


a.f

(
α
)

>

0

S

α

<
 2

f

(
α
)

=

0



α

<

2
(

Làm

tương

tự

với

trường

hợp

x

<

α



khi

hàm

số

y

=

f(x)

liên

tục.

Khi

ñó

ñiều

kiện

ñể
phương

trình

f(x)

=

ại

học

Thủy

lợi



nội
2
1
Tự

ôn

luyện

t
hi

ñại

học

môn

t
oán


th

c

b

c

hai
Nếu



<

0 N
ế
u



=

0 N
ế
u




-
b
a.f(x)

>

0

v
ới

x

ngoà
i

[x
1
;

x

2
]
2a
a.f(x)

<

0


tam

th

c

b

c

hai

v

i

số

th

c

α
ð
iề
u

k
iệ

b
iệt


α

n

m

g
iữ
a

kho

ng

ha
i

ngh
iệ
m
x
1

<

α

0


a.f

(
α
)

>

0
a.f(

α

)

<

0
x
1

<

x

2



>

0



>

0


a.f

(
α
)

>

0

S b

=

− <

a


ươ
ng

t
r
ì
nh

x

2



2(m

+

4)x

+

m

2

+

8


ñể

b
iể
u

t
h

c

(a

+

1)x

2



2(a



1)x

+

3a

ươ
ng

t
r
ì
nh

x

2

+

x



2



m

ngh
iệ
m

ñ
úng

ì
nh

x

2

+

mx

+

2m
=

0



ha
i

ngh
iệ
m

x
1


ì
m

m

ñể

ph
ươ
ng

t
r
ì
nh

x

2


2mx

+

2m
2


1



4


d


6
.

Cho

ph
ươ
ng

t
r
ì
nh

x

2
+

(m

+


ha
i

ngh
iệ
m

phân

b
iệt

nh


h
ơ
n

2


d


7
.

T


=

0



ngh
iệ
m

lớ
n

h
ơ
n

1


d


8.

T
ì
m



2

=

0



ngh
iệ
m

x


x

2


3
Nguyễn

ð
ức

Tuấn

lớp


môn

t
oán
B
ài
2
:
PHƯƠNG

TRÌNH

TRÙNG

PHƯƠNG


PHƯƠNG

TRÌNH

CHỨA

GIÁ

TRỊ

TUYỆT



0,

a



0
(1)
ð
ặt

t

=

x

2


0

ph
ươ
ng

t
r
ì




ngh
iệ
m

kh
i



ch


kh
i

(2)



ít

nh
ất

m
ột





ch


kh
i

(2)



ñ
úng

m
ột

ngh
iệ
m

d
ươ
ng.
• PT

(1)



m
ột

ngh
iệ
m

b

ng

0



m
ột
ngh
iệ
m

d
ươ
ng.
• PT

(1)



ha
i

ngh
iệ
m

d
ươ
ng

phân b
iệt
.


d


1
.

Cho

ph
ươ
ng

t
r

t
r


c

a

m

ñể

ph
ươ
ng

t
r
ì
nh



ngh
iệ
m.
b)T
ì
m



ngh
iệ
m

phân

b
iệt
.


d


2.

T
ì
m

m

sao

cho

ñồ

t

hoành

lầ
n

lượt

tại

4

ñiể
m

phân

b
iệt

A,

B,

C,

D

v
ới


1)

C ác d

ng c
ơb

n:

b



0
|

a

|

=

b






±b

b

<

0

|

a

|



b

2 2
|

a

|



b





|

b

|



a

2


b
2


d


1.

Giải

phương

trình |


phương

trình x
2
-

|

4x



5

|

<

0.


d


3.

Giải




trình 4|sinx|

+

2cos2x

=

3.


d


5.

Giải



biện

luận

bất

phương

trình

ng pháp ñồ

t h ị :
a)

Cách

vẽ

ñồ

thị

hàm

số

y

=

|

f(x)

|

khi

ñã

ra

2

phần:

phần

ñồ

thị

nằm

phía

trên

trục

hoành

(1)


phần

ñồ

thị

ñồ

thị

(2)

qua

trục

hoành

ñược

phần

ñồ

thị
(3).
vẽ.
-

ð


thị

hàm


phần

ñồ

thị

(3)

vừa
b)

ð
ịnh

lí:

Số

nghiệm

của

phương

trình

g(x)

=



số

y

=

g(x).

Khi

gặp

phương

trình



tham

số

ta

tách
riêng chúng

về


ñường

thẳng

y

=

h(m)
rồi

áp dụng

ñịnh



trên

ñể

biện

luận.


d


6.


4

nghiệm

phân

biệt.


d


7.

Biện

luận

theo

m

số

nghiệm

của

phương

ð
ức

Tuấn

lớp

44C1

ð
ại

học

Thủy

lợi



nội
4
Tự

ôn

luyện

t
hi

d

ng

c
ơ

b

n
Dạng

1:
2

n

+
1

f

(x)

=

ϕ(x)

,


3:
2

n

f

(x)

=

ϕ(x)
,

n



N
*


f

(x)



0





ϕ
(x)

>

0 ,

2
f

(x)



ϕ
(x)




ϕ
(x)



0



ϕ
(x)





ϕ
(x)

<

0
,


ϕ
(x)



0





f



(x)



ϕ
(x)





ϕ
(x)



0


ϕ
(x)



0





Giải

bất

phương

trình


d


3.

Giải

bất

phương

trình
x

2


2x

+


6

>

2



x


d


4.

Tìm

m

ñể

phương

trình



nghiệm
x

ph
ư
ơ
ng

trình,

b

t

ph
ư
ơ
ng

trình



tỷ

không

c
ơ

b

n


phương

hai

vế

của

một

phương

trình

ñể

ñược

phương

trình

tương

ñương
(hay

bình


của

chúng
không

âm.
-

Chú

ý

các

phép

biến

ñổi

căn

thức
A

2
=

A



d


6.

Giải

bất

phương

trình
x

+

3

≥ 2x



8

+ 7



x



8.

Giải

bất

phương

trình
x

+

2

− x

+

1

≤ x


d


9.Giải

2


4x

+

3


x

2
−1

=

2x

+

2
2x

2


3x

+


ñặt

ẩn

phụ

phải

tìm

tập

xác

ñịnh

của

ẩn

mới.
-

Chú

ý

các


2ab

+

b
2
,

a

2


b
2
=

(a

+

b)(a



b)

,



phương

trình x

+

8

+

2
x

+

7

+ x

+

1


x

+

7



+

4
2
x

2


4


d


14.Giải

phương

trình


d


15.Giải

bất



2x

+

1

+

4
2

x
2x
Nguyễn

ð
ức

Tuấn

lớp

44C1

ð
ại

học


ài
4
:
HỆ

PHƯƠNG

TRÌNH

ð
ỐI

XỨNG
I.

Hệ

ph
ư
ơ
ng

trình

ñ
ối

x

ng

x

bởi

y



thay

y

bởi

x.
2 ) Tính c h

t :

Nếu

(x
o
,

y
o
)



x

+

y

=

S
Biến

ñổi

hệ

phương

trình

về

dạng:

Hệ

ñã

cho




St

+

P

=

0

(2)
Nếu



=

S
2


4P

>

0

thì


hai
nghiệm

phân

biệt

(t
1,
t
2
),

(t
2
,

t
1
).
Nếu



=

0

thì


nhất

(t
1,
t
2
).
ð
iều

kiện

ñể

hệ

(1)



ít

nhất

một

cặp

nghiệm




0


S



0

P



0

x

+

y

=

2


d


+

y
x

+

y
x

=

30
y

=

35

x



y



xy

=


sau



nghiệm



x

+

1

+
y

−1

=

m

xy(x

+

2)(y


x

2
+

y

2
+

2(x

+

y)

=

2m
II.

Hệ

ph
ư
ơ
ng

trình


phương

trình

ta

ñổi

vai

trò

x,

y

cho

nhau
thì

phương

trình

nọ

trở

thành

thì

(y
o,
x
o
)

cũng



nghiệm

của

hệ.
3 ) C á c h gi

i :
Trừ

vế

với

vế

hai



x



y

=

0

hoặc

f(x,y)

=

0.

2x

2
=

y

+

1


y



4

=

y
2

y

y
3
+

x

2
y

=

40x xy
2


4


sau



nghiệm:



2x

+ y

−1

=

m


x

=

y
2



y


ức

Tuấn

lớp

44C1

ð
ại

học

Thủy

lợi



nội
6




2
Tự

ôn


I.

Hệ



tỷ




d


1.

Giải

hệ

phương

trình


x

2
+


luận






x

+

y

+
x



y

=

a

xy

=

a




x



y

=

2
y



x

=

1


d


4.

Giải

hệ



5.

Tìm

m

ñể

hệ



nghiệm





II.

Hệ

h

u

tỷ
x

6.

Giải

hệ

phương

trình


x

2
+

y
2

1

+

x

=

1




y

x

3


y
3
=

7


xy(x



y)

=

2


d


8.

y
2
=

5(1

+

x

2
)

x



y

=

a(1

+
xy)


d



=

0


d


10.

Giải

hệ

phương

trình


2y(x
2



y
2
)

=



ñể

hệ



hai

nghiệm

phân

biệt:



x

2


y
2
+

2x

=


−11
(x

2


y
2
)xy

=
180


d


13.

Giải

hệ

phương

trình


x
3

ức

Tuấn

lớp

44C1

ð
ại

học

Thủy

lợi



nội
7

Tự

ôn

luyện

t
hi

m
ũ
,

logarit
B
ài
1
:
PHƯƠNG

TRÌNH

LƯỢNG

GIÁC
I.

Ph
ư
ơ
ng

trình

l
ư

ng


phép

giải

các

phương

trình
lượng

giác



bản.

Ta

cần

ghi

nhớ

bảng

sau

ñây:



m



1

1



m



1
sinx

=

sin

α
cosx

=

cos



α

+

k2

π
tgx

=

m m

i

m
tgx

=

tg

α α

+

k

π

k

nh

n

m

i

giá

tr


nguyên

(

k



Z

)

.

ð

vi

c

ch

n

α

ta

c

n

nh


giá

tr


c

a

hàm


giác

s


giúp

ta

nh


m

t

cách



ràng

h
ơ
n.
Nguyễn

ð
ức


ph
ươ
ng

trình:
Tự

ôn

luyện

t
hi

ñại

học

môn

t
oán
a)

sin3x

=
2

; b)

.

Gi

i

ph
ươ
ng

trình:
a)

cos2x

=

cos

π

; b)

cos(3x

-
5
π

)

3
.

Gi

i

ph
ươ
ng

trình:
cos
2

(

π

cos

x



8
π

)



cos(3
π

sin

x)


d


5
.

Gi

i

ph
ươ
ng

trình:
cos

2

x


ñ
ối

v

i

sinx



cosx: asinx

+

bcosx

=

c

(1)

,

a

2

+


+

b
2

,

ta

ñượ
c:
(1)


a
a

2

+

b
2
sin

x

+
b


+

b
2
=

sin

ϕ

;
b
a

2

+

b
2
=

cos

ϕ

.
Khi



2

+

b
2
(3)
Ph
ươ
ng

trình



nghi

m

khi



ch


khi:
c
a

t

n

t

i

α



[
0;

π
]

sao

cho
cos

α

=
c
a

2


ϕ

±

α

+

k

2
π

;

k



Z


d


6
.

Gi

trình: sinx

+

mcosx

=

1
a)

Gi

i

ph
ươ
ng

trình

v

i

m

=

- 3


i

ph
ươ
ng

trình:
cos
2

x

+

2 3

sin

x

cos

x

+

3

sin



nghi

m

x



IR:
3

cos

x

+

sin(x

+

α)

=
2


d


cos

8x).


d


11
.

Tìm

m

ñể

ph
ươ
ng

trình

sau



nghi



1


d


12
.

Gi

i

ph
ươ
ng

trình:

sin8x



cos6x

= 3

(sin6x



4x



sin

2

x

+

1

=

0
4

Trích đoạn Sự ñồng biến, nghịch biến của hàm số
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status