TRƯỜNG THPT
THANH CHƯƠNG NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 – LẦN 1
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh…………………………
Số báo danh................................................
Mã đề: 005
Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động
A. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
C. cùng phương, cùng biên độ và cùng pha.
D. cùng biên độ, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 2: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,5 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm tăng từ 0 lên I trong
khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V. Giá trị của I là
A. 0,8 A
B. 0,125 A
C. 8 A
D. 0,4 A
Câu 3: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng
lớn.
B. Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực.
D. Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
Câu 4: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây rất dài với bước sóng λ. Hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau
một đoạn bằng
A.
B. k
C. k
D. k 0,5
2
4
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos 100t V vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp thì dòng
6
điện qua đoạn mạch có biểu thức i 2cos 100t A . Độ lệch pha của điện áp u so với dòng điện i bằng
3
A. π/2
B. π/3
C. π/6
D. – π/6
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp.
Tổng trở của đoạn mạch được tính theo công thức
A. R L
1
C
B.
1
m
k
B.
C.
D. 2
2 m
k
m
k
Câu 12: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = 10cos(2πt + π/3). Pha dao động là
A. 2πt + π/3.
B. π/3.
C. 2πt.
D. 2π.
Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp
A. Dựa trên hiện tượng cộng hưởng.
B. Dựa trên hiện tượng tự cảm.
C. Sử dụng từ trường quay.
D. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 14: Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây:
A. Tại một điểm, ở cùng thời điểm cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha với nhau.
B. Trong chân không là sóng dọc.
C. Tại một điểm véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ vuông góc với nhau.
D. Mang năng lượng.
Câu 15: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện
trong mạch là q = 4cos(2.106t) nC (t tính bằng s). Cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm bằng
A. 4 mA
B. 8 mA
C. 8 A
D. 2 mA
lần lượt là x1 4cos 10t cm và x 2 4cos 10t cm (t tính bằng s). Cơ năng của vật là
6
2
A. 12 mJ.
B. 8 mJ.
C. 48 mJ.
D. 24 mJ.
Câu 22: Một sóng điện từ có bước sóng 300 m truyền qua một điểm M trong không gian. Tại điểm M, ở thời
điểm t cường độ điện trường bằng nửa giá trị cực đại và đang giảm, ở thời điểm t + ∆t cảm ứng từ đạt cực đại.
Giá trị nhỏ nhất của ∆t là
5
1
1
5
A. s
B. s .
C. s .
D. s .
6
6
3
6
Câu 23: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2. Cuộn sơ cấp nối với nguồn
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V tần số 50 Hz, cuộn thứ cấp nối với một cuộn cảm có điện trở r = 40
B. 30 m.
C. 60π m.
D. 60 m.
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần L và thụ điện C nối tiếp có điện dụng C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng P. Khi C = 4C0 thì công suất tiêu thụ
của đoạn mạch đạt cực đại Pmax = 120 W. Giá trị của P bằng
A. 60 W.
B. 40 W.
C. 90 W.
D. 30 W.
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, kéo vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng đứng
xuống đến vị trí lò xo dãn 8 cm rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc 15π cm/s hướng về vị trí cân
bằng. Con lắc dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Trong một chu kì dao động, khoảng
thời gian mà độ lớn lực đàn hồi của lò xo không nhỏ hơn 0,6 lần độ lớn lực kéo về là ∆t. Giá trị của ∆t gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 0,125 s.
B. 0,315 s.
C. 0,285 s.
D. 0,265 s.
Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình li độ góc 0,1cos 2t rad Lấy g = 10 m/s2
và π2 = 10. Khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là
A. 20π cm/s.
B. 5π cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 0,2π cm/s.
Câu 34: Thời gian từ lúc trạm Rađa phát sóng vô tuyến đến lúc nhận được tín hiệu phản xạ trở lại từ mục tiêu
là 0,3 ms. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Khoảng cách từ mục tiêu đến trạm Rađa bằng
A. 90 km.
hồ đa năng hiện số (hình vẽ) thì cần vặn núm xoay đến
A. chấm có ghi 200, trong vùng DCV.
B. chấm có ghi 700, trong vùng ACV.
C. chấm có ghi 200, trong vùng ACV.
D. chấm có ghi 1000, trong vùng DCV.
DIGITAL MUL TIMETER
DT 9202
ON OFF
2K 20K 2M 20M
200
200M
200m
ACA2m
DCV
2
20m
20
200
20
2 200n 2n
COM
A
ACV
h FE
V
Câu 37: Một electron được tăng tốc không vận tốc đầu trong một ống phóng điện tử có hiệu điện thế U = 2 kV.
Sau khi ra khỏi ống phóng electron này bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ.
Cảm ứng từ của từ trường đều B = 5 mT. Biết khối lượng của electron me = 9,1.10-31 kg; điện tích của electron
có độ lớn e = 1,6.10-19 C. Bán kính quỹ đạo chuyển động tròn của electron trong từ trường bằng
A. 3,0 cm.
B. 2,1 cm.
C. 4,5 cm.
D. 33,3 cm.
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = 110cos(100πt) V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
103
thuần R = 80 Ω nối tiếp với tụ C
F . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
6
A. 0,75.
B. 0,8.
C. 0,6.
1-A
2-A
3-B
4-B
5-B
6-D
7-D
8-B
9-D
10-D
11-C
12-A
13-D
14-B
15-B
31-D
32-D
33-B
34-D
35-D
36-B
37-A
38-B
39-C
40-B
(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
+ Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không
đổi theo thời gian.
Câu 2: A
i
+ Hai đầu điểm lút k.
2
+ Một đầu nút, một đầu bụng 2k 1
4
Câu 9: D
+ Độ lệch pha u so với i: u i
6 3
6
Câu 10: D
+ Tổng trở Z R ZL ZC
2
2
1
R L
C
2
2
Câu 11: C
+ Độ to là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liên với đặc trưng vật lý là mức cường độ âm
Câu 19: D
Câu 20: A
+ Mạch chỉ có R thì u cùng pha i.
Câu 21: D
+ Biên độ tổng hợp: A A12 A22 2A1A2 cos 4 3cm
1
+ Cơ năng: W m2 A 2 0,024 J 24 mJ
2
Câu 22: D
+ T
106 1s
c
+ Tại M có E và B cùng pha:
1
B2 B0
5
5
E1 E 0
t T s
2
6
p 6
+ Tần số f pn p 2 n 2 48Hz
n 8
Câu 26: B
+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số góc riêng của con lắc đơn bằng tần số góc của lực cưỡng bức
g
2 rad / s 0
2 0 25 cm
0
Câu 27: C
+ Bước sóng: 2c LC 60 m
Câu 28: B
+ Mức cường độ âm: L 10lg
I
W
I 107 2
I0
m
Câu 29: C
MA k1
+ M dao động cực đại và cùng pha với hai nguồn:
MB k 2
MB2 MA2 AB2 k 22 k12 42 1
MB MA
5,52 22 3,52 22
51,3cm MN 63,966cm
Câu 31: D
U R 2 ZL2
U Cmax
R
2
R Z2L
+ Khi C C0 ZC0
1
Z
L
U2R
P 2
2
2
R ZL ZC0
P
120 W
max R
+ Khi C 4C0
Thay vào (1):
1
Z Z Z
L
C
C0
4
2
rad
v
2
5 s
A x
+ T 0, 4s
chiều đến chấm ghi 700 trong vùng ACV.
Câu 37: A
1
1
2eU
v0 0
v
+ mv2 mv02 eU
1
2
2
m
+ Elec trong chuyển động trong từ trường với quỹ đạo tròn. Lực Lorenxo đóng vai trò lực hướng tâm
B, v mvR
2
mv
2
Be
1 2mU
1; 2
R
0,33m 3cm
B
e
P
H 2 1 H 2 1, 2
H 2 93, 67%
0,8 1 0,8 1,82
Câu 40: B
a 2 x
+ v 2 x 2
Đồ thị của : a theo x là đoạn thẳng, v theo x là đường elip
1
v max A
a max 2 A 7, 2cm / s 2
A 5cm
+ Từ đồ thị:
5
v max A a max 6cm / s 1, 2rad / s
6
A
+ Giao điểm a v 2 x A 2 x 2 x