Câu 550. [0H3-2.20-2] Cho đường tròn
(I) Điểm
nằm ngoài
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
(II) Điểm
nằm trong
.
(III)
cắt trục tung tại hai điểm phân biệt.
A. Chỉ (I).
B. Chỉ (II).
C. Chỉ (III).
Hướng dẫn giải
Chọn D.
D. Cả (I), (II) và (III).
Đặt
ở ngoài
ở trong
.
.
. Phương trình này có hai nghiệm, suy ra
Câu 8:
.
đến đường thẳng
tiếp xúc
– Khoảng cách từ tâm
⇒
, bán kính
;
⇒
:
tiếp xúc
tiếp xúc trục hoành
đến đường thẳng
:
không tiếp xúc
[0H3-2.20-2] Đường tròn
.
⇒
:
không tiếp
xúc
– Tương tự,
không tiếp xúc
– Khoảng cách từ tâm
tiếp xúc
đến đường thẳng
;
:
⇒
Câu 15: [0H3-2.20-2] Với những giá trị nào của
tròn
A.
C.
thì đường thẳng
A.
.
C.
.
?
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có: Đường tròn:
có tâm và bán kính lần
lượt là
.Mà
.
B.
và
.
C.
và
và đường tròn
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn A.
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình sau
hoặc
Vậy tọa độ giao điểm là
và
Chọn D.
⇔
Giải hệ PT
⇔
Câu 26: [0H3-2.20-2] Đường tròn
cắt đường thẳng
theo một dây
cung có độ dài bằng bao nhiêu?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Chọn A.
⇔
Giải hệ PT
⇔
Độ dài dây cung
Câu 28: [0H3-2.20-2] Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục
A.
C.
.
?
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
PT
– Tâm và bán kính của
,
⇒
⇒đường tròn này không tiếp xúc
Khoảng cách
CÁCH 2: PT
. Giải hệ PT
và PT đường tròn bằng phương pháp thế
đường tròn; nếu PT nào được nghiệm kép theo
Hệ
thì khi đó
có nghiệm kép
tiếp xúc đường tròn.
nên đường tròn này tiếp xúc
Câu 30: [0H3-2.20-2] Đường tròn
dưới đây?
A.Trục tung.
* Xét đường thẳng
⇒ đường tròn không tiếp xúc
có
* Xét trục hoành
⇒ đường tròn tiếp xúc trục tung
có
* Xét đường thẳng
⇒ đường tròn không tiếp xúc
có
Câu 32: [0H3-2.20-2] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ :
A.
đến từng đường thẳng
.
B.
và
.
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Thế
vào
ta có:
và đường thẳng
.
.
Câu 36: [0H3-2.20-2] Đường tròn (C):
thẳng dưới đây?
A.
.
B.
không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường
.
C.Trục tung.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Đường tròn
Vì
có tâm
thuộc đường thẳng
nên
và bán kính
.
cắt đường tròn theo đường kính có độ dài
Câu 38: [0H3-2.20-2] Đường tròn.
cắt đường thẳng
cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
A. .
B. .
là
theo đường kính có độ dài
A.
và bán kính
đến đường thẳng
tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây ?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Đường tròn
có tâm là gốc tọa độ
và bán kính
Để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn thì khoảng cách từ
.
đến đường thẳng bằng 2.
tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây ?
A. Trục tung.
B.
.
C.
.
D. Trục hoành.
Lời giải
Chọn C.
Đường tròn
có tâm
và bán kính
Để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn thì khoảng cách từ
Câu 42: [0H3-2.20-2] Đường tròn
A.
Câu 43: [0H3-2.20-2] Đường tròn
A.
.
đến đường thẳng khác 3.
không tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây ?
B. Trục tung.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Đường tròn
có tâm
và bán kính
.
Để đường thẳng không tiếp xúc với đường tròn thì khoảng cách từ
đến đường thẳng khác 2.
Câu 45: [0H3-2.20-2] Trong các đường tròn sau đây, đường tròn nào tiếp xúc với trục
A.
.
C.
B.
.
?
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Đường tròn tiếp xúc với trục
Tức là đường tròn có tâm
Trắc nghiệm: cho
thì khoảng cách từ tâm của đường tròn đến trục
và bán kính
Tức là đường tròn có tâm
Trắc nghiệm: cho
và bán kính
bằng bán kính.
.
được phương trình bậc hai theo ẩn
có nghiệm kép.
Câu 47: [0H3-2.20-2] Trong các đường tròn sau đây đường tròn nào tiếp xúc với trục
A.
.
B.
C.
.
?
.
D.
,
là
có tâm
Khoảng cách từ tâm
loại A.
và bán kính
đến đường thẳng
Đường tròn
.
.Chọn B.
và bán kính
đến đường thẳng
Đường tròn
và bán kính
loại C.
và bán kính
Đường tròn
Khoảng cách từ tâm
có tâm
đến đường thẳng
có tâm
và bán kính
là
và bán kính
đến đường thẳng
Đường tròn
có tâm
Khoảng cách từ tâm
đến đường thẳng
.
. Chọn B.
,
là
loại A.
.
B.
.
C.
và
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn C
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
Từ
ta được
Thay
Câu 6:
vào
Chọn D
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
Từ
ta được
Thay
Câu 7:
vào
ta được phương trình
[0H3-2.20-2]Tìm toạ độ giao điểm của đường tròn
và đường thẳng
?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
và
.
và đường thẳng
C.
và
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Tọa độ giao điểm của
Thay
,
vào
và
là nghiệm của hệ
Chọn D.
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn khi
Câu 1489:
[0H3-2.20-2] Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục
A.
.
C.
?
B.
.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C.
,
.
B.
.
cách trục
C.
Lời giải
.
bao nhiêu?
D.
.
Chọn D.
Câu 1498:
[0H3-2.20-2] Đường tròn
một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
Chọn A.
Tọa độ giao điểm của ∆ và (C) là nghiệm hệ phương trình :
.
Câu 1505:
[0H3-2.20-2] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆:
và đường tròn (C):
.
A.
và
.
B.
.
C.
.
D.
và
.
Độ dài dây cung là
[0H3-2.20-2] Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục
A.
theo
B.
D.
Lời giải
?
.
.
Chọn A.
Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) khi và chỉ khi
Xét đáp án A. Đường tròn có tâm
bán kính
Câu 1510:
[0H3-2.20-2] Đường tròn
đường thẳng dưới đây?
A. Trục tung.
.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Tọa độ giao điểm của ∆ và
là nghiệm hệ phương trình :
.
Câu 1516:
[0H3-2.20-2] Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆:
tiếp xúc với
đường tròn (C):
A.
và
.
B.
C.
.
.
B.
và
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Tọa độ giao điểm của ∆ và (C) là nghiệm hệ phương trình:
.
.
Câu 1519:
[0H3-2.20-2] Đường tròn
đường thẳng dưới đây?
A.
B.
không tiếp xúc đường thẳng nào trong các
D. Đường thẳng có phương trình
Lời giải
Chọn D
Ta có đường tròn
có tâm
Đường thẳng
Xét khoảng cách
Nên đường tròn không cắt
Câu 27. [0H3-2.20-2] Đường thẳng
A.
.
B.
Chọn B
Đường tròn
tiếp xúc với đường tròn
.
có tâm
với đường tròn
C.
Lời giải
,
tiếp xúc với
Chọn C
Đường tròn
.
B.
.
có tâm
D.
Lời giải
, bán kính
cắt
và không đi qua tâm
không có điểm chung với
.
.
Thay tọa độ của
( loại đáp án A)
Ta có,