Tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản của lao động trẻ di cư đến các khu công nghiệp hiện nay (Nghiên cứu trường hợp tại 2 tỉnh Bắc Giang và Vĩnh Phúc (Luận án tiến sĩ) - Pdf 52

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

NGUYỄN VĂN HÙNG

TIẾP CẬN DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
SINH SẢN CỦA LAO ĐỘNG TRẺ DI CƢ ĐẾN CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆN NAY
(Nghiên cứu trường hợp tại 2 tỉnh Bắc Giang và Vĩnh Phúc)

LUẬN ÁN TIẾN SĨ XÃ HỘI HỌC

HÀ NỘI – 2019


VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

NGUYỄN VĂN HÙNG

TIẾP CẬN DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
SINH SẢN CỦA LAO ĐỘNG TRẺ DI CƢ ĐẾN CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆN NAY
(Nghiên cứu trường hợp tại 2 tỉnh Bắc Giang và Vĩnh Phúc)

N n : X ội học
M s : 9 31 03 01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ XÃ HỘI HỌC

ĩa lớn, giúp tôi

o n t n đề tài, luận án này.
Nghiên cứu sinh


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận án này là công trình khoa học do tôi thực hiện. Các s
liệu nêu trong luận án là trung thực, được tiến hành thực hiện một cách nghiêm túc,
các kết quả nghiên cứu của tác giả đi trước được tiếp thu một cách cẩn trọng, trung
thực, có trích nguồn dẫn trong luận án. S liệu trong luận án này là do tác giả kế và
tự điều tra khảo sát, do đó, những thông tin, s liệu và kết quả nêu trong Luận án là
trung thực v c ưa được công b trong bất kỳ công trình khoa học nào khác.

Nghiên cứu sinh


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU.....................................17
1.1. Tìn ìn di cư ở Việt Nam ...............................................................................17
1.2. C ăm sóc sức khỏe sinh sản của lao động nhập cư ..........................................18
1.3. Tiếp cận dịch vụ c ăm sóc sức khỏe sinh sản của lao độn di cư tại các khu
công nghiệp. ..............................................................................................................24
1.4. Các rào cản liên quan đến tiếp cận dịch vụ c ăm sóc sức khỏe sinh sản của
lao độn di cư............................................................................................................26
1.5. Khoảng tr ng trong nghiên cứu về CSSKSS của lao độn di cư ......................29
Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI .........................32
2.1. Địn n ĩa v iải thích các khái niệm làm việc ...............................................32
2.2. Các tiếp cận lý thuyết của luận án......................................................................37

BPTT

Bệnh viện Đa khoa
Biện pháp tránh thai

CĐ, ĐH

Cao đẳn , đại học

CI
CNH, HĐH

Khoảng tin cậy
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

CSSKSS
DS-KHHGĐ

C ăm sóc sức khỏe sinh sản
Dân s - kế hoạc óa ia đìn

HIV/AIDS
KCN
KHHGĐ
LMAT

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở n ười.
Khu công nghiệp
Kế hoạc óa ia đìn
Làm mẹ an toàn

Trung tâm Y tế
Thảo luận nhóm
Trạm Y tế
Tiếp thị xã hội
Vị thành niên
Tổ chức y tế thế giới


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Mẫu khảo sát định tính tại địa bàn 2 tỉnh Bắc Gian v Vĩn P úc..............7
Bảng 2. Mẫu khảo sát địn lượng tại 3 KCN thuộc địa bàn 2 tỉnh...........................10
Bảng 3. Đặc điểm nhân khẩu của lao động trẻ di cư tron mẫu khảo sát định
lượng...............................................................................................................11
Bản 4. Điều kiện s ng, làm việc của lao động trẻ di cư tron mẫu khảo sát
địn lượng ......................................................................................................12
Bảng 3. 1. Địa điểm cung cấp t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ ....................56
Bảng 3. 2. Hiểu biết về địa điểm cung cấp t ôn tin, tư vấn về CSSKSS của
lao động trẻ di cư c ia t eo t ời gian s ng tại nơi đến (đơn vị %) ................57
Bảng 3. 3. Hiểu biết nơi cun cấp t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ của
n óm đ kết ôn v c ưa kết hôn (đơn vị %) ................................................58
Bảng 3.4. Nhu cầu biết t êm t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ .....................59
Bảng 3. 5. Nhu cầu biết t êm t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ c ia t eo
giới tính của n ười trả lời (%)........................................................................61
Bảng 3. 6. Nhu cầu t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ c ia t eo n óm
tuổi của n ười trả lời (%) ...............................................................................62
Bảng 3.7. Nhu cầu t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ c ia t eo tìn trạng
hôn nhân của lao động trẻ di cư (đơn vị %) ...................................................63
Bảng 3. 8. Tỷ lệ được t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ tại KCN có
chính sách và không có chính sách hỗ trợ (đơn vị %) ...................................65
Bảng 3. 9. Tỷ lệ được t ôn tin, tư vấn về CSSSKSS/KHHGĐ tín t eo t n

Bảng 3. 22. Tỷ lệ lao động trẻ di cư đan sử dụng BPTT .......................................84
Bảng 3. 23. Lựa chọn cơ sở cung cấp các BPTT của lao động trẻ di cư ..................87
Bảng 3. 24. Tỷ lệ sử dụng BPTT theo giới tính của lao động trẻ di cư (ĐV %) ......88
Bảng 3. 25. Tỷ lệ sử dụng BPTT theo nhóm tuổi của lao động trẻ di cư (ĐV
%) ...................................................................................................................88
Bảng 3. 26. Tỷ lệ sử dụng BPTT theo thời gian s ng tại nơi đến (%)......................91
Bảng 3. 27. Tỷ lệ sử dụng BPTT tính theo thu nhập hàng tháng của lao động
trẻ di cư (đơn vị %) ........................................................................................91
Bảng 3. 28. Mức độ hài lòng của lao động trẻ di cư k i sử dụng BPTT chia
theo chính sách hỗ trợ từ các KCN (đơn vị %) ..............................................92
Bảng 3. 29. Mức độ hài lòng của lao động trẻ di cư k i sử dụng BPTT chia
theo nhóm tuổi (đơn vị %) .............................................................................94


Bảng 3. 30. Nguồn/kênh cung cấp thông tin về các bện LTQĐTD........................97
Bảng 3. 31. Hiểu biết về các bện LTQĐTD của lao động trẻ di cư c ia t eo
chính sách hỗ trợ của các KCN (đơn vị %)....................................................98
Bảng 3. 32. Hiểu biết về các bện LTQĐTD c ia t eo iới tính của lao động
trẻ di cư (đơn vị %) ........................................................................................98
Bảng 3. 33. Hiểu biết về bện LTQĐTD c ia t eo n óm tuổi của lao động trẻ
di cư (tỷ lệ %).................................................................................................99
Bảng 3. 34. Hiểu biết về các bệnh LTQĐTD của lao động trẻ di cư c ia t eo
tộc n ười (đơn vị %) ....................................................................................100
Bảng 3. 35. Hiểu biết về các bện LTQĐTD c ia t eo tìn trạng hôn nhân của
lao động trẻ di cư (đơn vị %) .......................................................................100
Bảng 3. 36. Hiểu biết các bện LTQĐTD c ia t eo t ời gian sinh s ng tại nơi
đến của lao động trẻ di cư (đơn vị %) ..........................................................101
Bảng 3. 37. Hiểu biết của lao động trẻ di cư về địa điểm tư vấn, xét nghiệm
các bện LTQĐTD.......................................................................................102
Bảng 3. 38. Hiểu biết về địa điểm tư vấn, xét nghiệm các bện LTQĐTD c ia


ưởn đến tiếp cận thông

tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ của lao động trẻ di cư ..............................117
Bảng 4 3. Kết quả hồi quy logistic và các yếu t ản

ưởn đến hiểu biết về

các BPTT của lao động trẻ di cư ..................................................................120
Bảng 4 4. Kết quả hồi quy logistic các yếu t ản

ưởn đến tiếp cận các

BPTT của lao động trẻ di cư ........................................................................122
Bảng 4 5. Kết quả hồi quy logistic các yếu t ản

ưởn đến hiểu biết về các

bện LTQĐTD của lao động trẻ di cư .........................................................124
Bảng 4 6. Kết quả hồi quy logistic các yếu t ản

ưởn đến tiếp cận dịch vụ

tư vấn, xét nghiệm các bện LTQĐTD của lao động trẻ di cư ....................125


DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3. 1. Tỷ lệ được t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ của lao động
trẻ di cư ( đơn vị %) .......................................................................................65
Biểu đồ 3. 2. Tỷ lệ được t ôn tin, tư vấn về CSSKSS/KHHGĐ của nam và



Biểu đồ 3. 16. Hiểu biết của lao động trẻ di cư về địa điểm tư vấn, xét nghiệm
các bện LTQĐTD p ân t eo tìn trạn

ôn n ân (đơn vị %) ...................104

Biểu đồ 3. 17. Hiểu biết của lao động trẻ di cư về địa điểm tư vấn, xét nghiệm
các bện LTQĐTD c ia t eo ìn t ức đăn ký tạm trú (đơn vị %) ..........105
Biểu đồ 3. 18. Tiếp cận dịch vụ tư vấn, xét nghiệm các bện LTQĐTD c ia
theo giới tính của lao động trẻ di cư (đơn vị %) ..........................................108
Biểu đồ 3. 19. Tỷ lệ sử dụng dịch vụ tư vấn, xét nghiệm các bện LTQĐTD
chia theo tình trạn

ôn n ân (đơn vị %).....................................................109

Biểu đồ 3. 20. Mức độ hài lòng của lao động trẻ di cư k i được tư vấn, xét
nghiệm các bện LTQĐTD c ia t eo iới tín (đơn vị %) .........................111


MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tron b i cản t úc đẩy tiến trìn côn n
HĐH), n iều k u côn n

iệp óa, iện đại óa (CNH,

iệp (KCN) đ mọc lên ở ầu k ắp các tỉn , t n trên

đất nước ta. Xét về mặt tiến bộ lịc sử, điều đó p ản án sin độn về x

óa ia đìn (DS-KHHGĐ) m nội dun cơ bản

l mỗi ia đìn c ỉ sin từ 1-2 con san mục tiêu nân cao c ất lượn dân s v
phát triển n uồn n ân lực có c ất lượn cao, tron đó có vấn đề c ăm sóc sức k ỏe
sin sản (CSSKSS) n ư N
sáu Ban C ấp

ị quyết s 21-NQ/TW, “N ị quyết Hội n

n trun ươn K óa XII về côn tác dân s tron tìn

đề cập. N ưn tron t ực tế sự c uyển đổi n y l k ôn

ị lần t ứ

ìn mới” đ

ề dễ d n v đơn iản,

k ôn c ỉ ở nôn t ôn ay các vùn sâu vùn xa, m còn ở c ín các KCN.
Theo s liệu từ Bộ Lao độn T ươn bìn v X

ội, tron vòn 5 năm qua,

đ có 6,5 triệu n ười di cư từ nông thôn ra thành thị, 70% trong s đó dưới 30 tuổi
[3]. Còn theo kết quả khảo sát của Ban Nữ công, Tổn Liên đo n Lao động Việt
Nam tại 35 doanh nghiệp ở 7 tỉnh/thành ph tập trung nhiều KCN, phần lớn lao
động nữ có nghe nói về các BPTT n ưn tỷ lệ sử dụn đún các còn t ấp, có tới
30% s côn n ân được hỏi không có kiến thức về các bệnh LTQĐTD v
s n ười được hỏi cho rằng việc nạo phá thai không có ản

trợ về chuyên môn, nghiệp vụ lại nằm ngoài tầm với của họ. Quả thực, việc nâng
cao chất lượng dân s , nhất là vấn đề tiếp cận dịch vụ CSSKSS của lao động trẻ tại
các KCN đan đặt ra nhiều vấn đề, đòi ỏi phải được tìm hiểu và nghiên cứu một
cách thấu đáo, n ất l tron lĩn vực khoa học.
Tuy nhiên, trên bình diện khoa học, n ười ta vẫn thấy một khoảng tr ng hay
c ín xác ơn l n ững thiếu hụt n o đó về những gì đan diễn ra trong cuộc s ng
so với nguồn tri thức mang tính khái quát hóa lý luận về chúng. Quả thật, trong
nhiều năm qua, bức tranh tổng hợp về di cư, về phát triển nguồn nhân lực, về c ăm
sóc sức khỏe (CSSK), kể cả CSSKSS đ được nhiều nhà nghiên cứu quan tâm bồi
đắp chẳng hạn đó l “Di dân tron nước: vận hội và thách thức đ i với công cuộc
đổi mới và phát triển ở Việt Nam”; “Giới và quyền quyết địn di cư: Tiếp cận lý
thuyết và liên hệ với thực tiễn” (Đặng Nguyên Anh); Tình trạng sức khỏe v điều
kiện c ăm sóc của n ười di cư (N uyễn Đức Vinh), v.v..Những mảng mầu về
CSKSSS của lao động trẻ, nhất l lao động trẻ tại các KCN lại khá mờ nhạt nếu n ư
không mu n nói là vẫn còn thiếu vắng.

2


Luận án đầy đủ ở file: Luận án Full











Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status