Ngày soạn: 1/9/2018
Tiết dạy: 01
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Bàøi 1: MỆNH ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
– Nắm vững các khái niệm mệnh đề, MĐ phủ đònh, kéo theo, hai
MĐ tương đương, các điều kiện cần, đủ, cần và đủ.
– Biết khái niệm MĐ chứa biến.
2. Kó năng:
– Biết lập MĐ phủ đònh của 1 MĐ, MĐ kéo theo và MĐ tương đương.
– Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ trong các suy luận toán học.
3. Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập.
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập. Một số kiến thức mà
HS đã học ở lớp dưới.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp
dưới.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo
Hoạt động của
Nội dung
viên
Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa
là một câu chứa
• Các nhóm thực biến, với mỗi giá trò
e) “2 + n = 5”
hiện yêu cầu.
–> mệnh đề chứa biến.
của biến thuộc một
• Cho các nhóm nêu một
tập nào đó, ta được
một mệnh đề.
số mệnh đề chứa biến
(hằng đẳng thức, …).
1
Hoạt động 2: Tìm hiểu mệnh đề phủ đònh của một mệnh đề
• HS trả lời tính Đ–S II. Phủ đònh của 1
• GV đưa ra một số cặp của các mệnh đề.
mệnh đề.
Kí hiệu mệnh đề
mệnh đề phủ đònh nhau
phủ đònh của mệnh
để cho HS nhận xét về
tính Đ–S.
đề P là P .
a) P: “3 là một số
P đúng khi P sai
nguyên tố”
P sai khi P đúng
P : “3 không phải là số • Các nhóm thực
+ Cho P, Q. Lập P ⇒ Q.
Các đònh lí toán học
• Các nhóm thực là những mệnh đề
+ Cho P ⇒ Q. Tìm P, Q.
hiện yêu cầu.
đúng và thường có
dạng P ⇒ Q. Khi đó, ta
• Cho các nhóm phát
nói:
biểu một số đònh lí dưới
P là giả thiết, Q là
dạng điều kiện cần,
kết luận.
điều kiện đủ.
P là điều kiện đủ
để có Q.
Q là điều kiện cần
để có P.
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm mệnh đề đảo – hai mệnh đề
tương đương
IV. Mệnh đề đảo –
• Dẫn dắt từ KTBC, Q⇒P
hai mệnh đề tương
đgl mệnh đề đảo của • Các nhóm thực đương.
• Mệnh đề Q⇒P đgl
P⇒Q.
hiện yêu cầu.
mệnh đề đảo của
• Cho các nhóm nêu một
mệnh đề P⇒Q.
• Cho các nhóm tìm các
cặp mệnh đề tương đương
và phát biểu chúng
bằng nhiều cách khác
nhau.
Hoạt động 5: Tìm hiểu các kí hiệu ∀ và ∃
• GV đưa ra một số mệnh
V. Kí hiệu ∀ và ∃ .
đề có sử dụng các
∀: với mọi.
lượng hoá: ∀, ∃ .
∃ : tồn tại, có một.
a) “Bình phương của mọi
số thực đều lớn hơn
hoặc bằng 0”.
–> ∀x∈R: x2 ≥ 0
b) “Có một số nguyên
• Các nhóm thực
nhỏ hơn 0”.
hiện yêu cầu.
–> ∃ n ∈ Z: n < 0.
• Cho các nhóm phát
biểu các mệnh đề có
sử dụng các lượng hoá:
∀, ∃ . (Phát biểu bằng lời
và viết bằng kí hiệu)
Hoạt động 6: Mệnh đề phủ đònh của các mệnh đề có chứa kí
hiệu ∀, ∃
• GV đưa ra các mệnh đề
phải mđ, phủ đònh một
mđ, mệnh đề kéo theo.
3. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3 SGK
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ngày soạn: 1/9/2018
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Tiết dạy: 03
Bàøi 1: LUYỆN TẬP MỆNH ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
− Củng cố các khái niệm: mệnh đề, mệnh đề phủ đònh, mệnh
đề kéo theo, hai mệnh đề tương đương.
2. Kó năng:
− Biết cách xét tính Đ–S của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ
đònh.
− Biết sử dụng các điều kiện cần, đủ, cần và đủ.
− Biết sử dụng các kí hiệu ∀, ∃ .
3. Thái độ:
− Hình thành cho HS khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp
nhận, biểu đạt các vấn đề một cách chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Làm bài tập về nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:(Lồng vào quá trình luyện
c) π ≥ 3,15
d) −125 > 0
mỗi mệnh đề sau và
phát biểu mệnh đề
phủ đònh của nó?
a) 1794 chia hết cho 3
b) 2 là một số hữu
tỉ
c) π < 3,15
d) −125 ≤ 0
Hoạt động 2: Luyện kó năng phát biểu mệnh đề bằng cách
sử dụng điều kiện cần, đủ
Đ1. Chỉ xét P đúng. 3. Cho các mệnh đề
H1. Nêu cách xét tính Khi đó:
kéo theo:
Đ–S của mệnh đề P⇒Q?
– Q đúng thì P ⇒ Q A: Nếu a và b cùng
chia hết cho c thì a + b
đúng.
chia hết cho c (a, b, c ∈
– Q sai thì P ⇒ Q sai.
H2. Chỉ ra “điều kiện
Z).
cần”, “điều kiện đủ” Đ2.
B: Các số nguyên có
trong mệnh đề P ⇒ Q?
– P là điều kiện đủ tận cùng bằng 0
đều chia hết cho 5.
để có Q.
niệm “điều kiện cần
và đủ”
a) Một số có tổng
các chữ số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 9
và ngược lại.
b) Một hình bình hành
có các đường chéo
vuông góc là một
hình thoi và ngược lại.
5
c) Phương trình bậc hai
có hai nghiệm phân
biệt khi và chỉ khi
biệt thức của nó
dương.
Hoạt động 3: Luyện kó năng sử dụng các kí hiệu ∀, ∃
Đ.
5. Dùng kí hiệu ∀, ∃
H. Hãy cho biết khi nào – ∀: mọi, tất cả.
để viết các mệnh
dùng kí hiệu ∀, khi nào – ∃ : tồn tại, có một.
đề sau:
dùng kí hiệu ∃ ?
a) Mọi số nhân với 1
a) ∀x ∈ R: x.1 = 1.
đều bằng chính nó.
b) ∃ x ∈ R: x + x = 0.
2. Kó năng:
− Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
− Biết cách xác đònh một tập hợp bằng cách liệt kê các phần
tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng.
3. Thái độ:
− Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã
học ở lớp dưới.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
6
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
H. Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
Đ. 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24.
Hoạt động của Giáo
Hoạt động của
Nội dung
viên
Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tập hợp và phần tử
Đ1.
I. Khái niệm tập
H1. Nhắc lại cách sử a), c) điền ∈
hợp
dụng các kí hiệu ∈, ∉?
1.
tử của nó.
–> Biểu diễn tập B gồm
các số thực lớn hơn 2
và nhỏ hơn 4
B = {x ∈ R/ 2 < x < 4}
H4. Cho tập B các
nghiệm của pt: x2 + 3x –
4 = 0. Hãy:
a) Biểu diễn tập B bằng
cách sử dụng kí hiệu
tập hợp.
b) Liệt kê các phần tử
của B.
Đ4.
a) B = {x ∈ R/ x2 + 3x –
4 = 0}
b) B = {1, – 4}
• Biểu đồ Ven
3. Tập hợp rỗng
• Tập hợp rỗng, kí
hiệu là ∅, là tập
Đ5. Không có phần
hợp
không
chứa
tử nào.
phần tử nào.
H2. Cho các tập hợp:
c) ∅ ⊂ A, ∀A.
2
A ={x∈R/ x – 3x + 2 = 0}
B = {n∈N/ n là ước số
của 6}
C = {n∈N/ n là ước số
của 9}
Tập nào là con của tập
nào?
Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp bằng nhau
H. Cho các tập hợp:
Đ.
III. Tập hợp bằng
A = {n∈N/n là bội của 2 + n ∈ A ⇒ n M2 và n M3 nhau
A = B ⇔ ∀x (x ∈ A ⇔ x ∈
và 3}
⇒ n M6 ⇒ n ∈ B
B = {n∈N/ n là bội của + n ∈ B ⇒ n M6
B)
6}
⇒ n M2 và n M3 ⇒ n ∈
Hãy kiểm tra các kết B
luận:
a) A ⊂ B
b) B ⊂ A
Hoạt động 4: Củng cố
• Nhấn mạnh các cách
cho tập hợp, tập con,
tập hợp bằng nhau.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn lại một số kiến thức đã học về tập
hợp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
H. Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoạ.
Đ. 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đạc trưng
của các phần tử.
Hoạt động của Giáo
Hoạt động của
Nội dung
viên
Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu Giao của hai tập hợp
H1. Cho các tập hợp:
Đ1.
I. Giao của hai tập
A = {n∈N/ n là ước của a) A = {1, 2, 3, 4, 6, hợp
12}
A ∩ B = {x/ x ∈ A và x
12}
B
=
{1,
2,
3,
6,
9,
B = {n∈N/ n là ước của
H1. Cho các tập hợp:
9,12, 18}
hợp
A = {n∈N/ n là ước của
A ∪ B = {x/ x ∈ A hoặc
12}
x ∈ B}
B = {n∈N/ n là ước của
x∈ A
x∈A∪B⇔
18}
x∈ B
Liệt kê các phần tử
của C gồm các ước Đ2. Một phần tử
• Mở rộng cho hợp
chung của 12 hoặc 18.
của C thì hoặc thuộc
của nhiều tập hợp.
H2. Nhận xét mối quan A hoặc thuộc B.
hệ giữa các phần tử
của A, B, C?
Đ3. A∪B∪C ={1, 2, 3, 4,
7, 8}
H3. Cho các tập hợp:
A = {1, 2, 3}, B ={3, 4, 7,
8}, C = {3, 4}. Tìm
A∪B∪C ?
9
không là ước của 18.
trong A, kí hiệu CAB.
b) CBC = {7, 8}
H2. Cho các tập hợp:
B ={3, 4, 7, 8}, C = {3, 4}.
a) Xét quan hệ giữa B
và C?
b) Tìm CBC ?
{
Hoạt động 4: Củng cố
• Nhấn mạnh các khái
niệm giao, hợp, hiệu,
phần bù các tập hợp.
• Cho các nhóm thực
• Câu hỏi: Gọi:
hiện yêu cầu.
T: tập các tam giác
TC: tập các tam giác
cân
TĐ: tập các tam giác
đều
Tv: tập các tam giác
vuông
Tvc: tập các tam giác
vuông cân
Vẽ biểu đồ Ven biểu
diễn mối quan hệ giữa
các tập hợp trên?
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
H. Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x ∈ R / x >
3}, B = {x ∈ R / 2 < x < 5}
Đ.
Hoạt động của Giáo
Hoạt động của
Nội dung
viên
Học sinh
Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học
H1. Nhắc lại các tập Đ1. N* ⊂ N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R. I. Các tập hợp số
hợp số đã học? Xét
đã học
quan hệ giữa các tập
N* = {1, 2, 3, …}
Q
R
hợp đó?
N = {0, 1, 2, 3, …}
Z
N
Z = {…, –3, –2, –1, 0, 1,
2, …}
Q = {a/b / a, b ∈ Z, b ≠
0}
R: gồm các số hữu
H2. Xét các số sau có
tỉ và vô tỉ
3
Hướng dẫn HS biểu
diễn lên trục số.
a
B = (–2;1)
3. A = (–2;3) \ (1;5)
C = (–∞;2]
B = (–2;3) \ [1;5)
D = (3;+∞)
C = R \ (2;+∞)
D = R \ (–∞;3]
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại cách vận dụng
các tập hợp số.
3. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại.
− Đọc trước bài “Số gần đúng. Sai số”
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ngày soạn: 5/9/2018
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Tiết dạy: 08
Bàøi 5: SỐ GẦN ĐÚNG. SAI SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
− Biết khái niệm số gần đúng.
2. Kó năng:
− Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính
xác cho trước.
− Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng.
3. Thái độ:
H2. Trong toán học, ta đã
gặp những số gần
đúng nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Sai số tuyệt đối
• Các nhóm thực II. Sai số tuyệt đối
• Trong các kết quả đo hiện yêu cầu
1. Sai số tuyệt đối
của một số gần
đạt ở trên, cho HS nhận
đúng
xét kết quả nào chính
Nếu a là số gần
xác hơn. Từ đó dẫn
đúng của a thì ∆a =
đến khái niệm sai số
tuyệt đối
a − a đgl sai số tuyệt
đối của số gần
đúng a.
Đ1. Không. Vì không 2. Độ chính xác
biết được số đúng.
của một số gần
H1. Ta có thể tính được
đúng
các sai số tuyệt đối
Nếu
∆a = a − a ≤ d
không?
thì –d ≤ a – a ≤ d hay
• Các nhóm thực
∆a
a
Hoạt động 3: Tìm hiểu
H1. Cho HS nhắc lại qui
tắc làm tròn số. Cho
VD.
• GV hướng dẫn cách
xác đònh chữ số chắc
và cách viết chuẩn số
gần đúng.
, gọi
là
sai
số
tương đối của số
gần đúng a.
cách viết số qui tròn của số gần đúng
Đ1. Các nhóm nhắc III. Qui tròn số gần
lại và cho VD.
đúng
(Có thể cho nhóm 1. Ôn tập qui tắc
này đặt yêu cầu, làm tròn số
nhóm kia thực hiện)
chữ số đó.
• Cách viết chuẩn
số gần đúng dưới
dạng thập phân là
cách viết trong đó
mọi chữ số đều là
chữ số chắc. Nếu
ngoài các chữ số
chắc còn có những
chữ số khác thì phải
qui tròn đến hàng
thấp nhất có chữ
số chắc
14
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại cách xác đònh
sai số tuyệt đối và viết
số qui tròn
3. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK.
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ngày soạn: 7/9/2018
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Tiết dạy: 09
Bàøi dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I
1. a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
2.
15
Nội dung
và các phép toán
1. Trong các mệnh
đề sau, tìm mệnh đề
đúng ?
a) Nếu a ≥ b thì a2 ≥
b2
b) Nếu a chia hết cho
9 thì a chia hết cho 3
b) Nếu em cố gắng
học tập thì em sẽ
thành công
c) Nếu một tam giác
a)
P ⇒ Q:
Q ⇒ P:
P ⇒ Q:
Q ⇒ P:
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán
về tập hợp
Đ1.
4. Lệt kê các phần
– Liệt kê .
tử của mỗi tập hợp
H1. Nêu các cách xác – Chỉ ra tính chất đặc sau:
đònh tập hợp?
trưng.
A = {3k–2/ k = 0, 1, 2, 3,
A = {–2, 1, 4, 7, 10, 13} 4, 5}
B = {0, 1, 2, 3, 4, …, B = {x ∈ N/ x ≤ 12}
12}
C = {(–1)n/ n ∈ N}
C = {–1, 1}
H2. Nhắc lại khái niệm Đ2.
5. Xét mối quan hệ
tập hợp con?
A ⊂ B ⇔ ∀x (x ∈A ⇒ x∈B) bao hàm giữa các
tập hợp sau:
D
A là tập hợp các tứ
giác
E
B là tập hợp các hbh
B
C là tập hợp các hình
G
thang
H3. Nhắc lại các phép
H1. Nhắc lại độ chính a = 2,289; ∆a < 0,001
trò gần đúng a của
3
xác của số gần đúng?
12 (kết quả làm
tròn đến chữ số
thập phân thứ ba).
Đ3. Vì độ chính xác Ước lượng sai số
H2. Nhắc lại cách viết đến
hàng
phần tuyệt đối của a.
số qui tròn của số gần mười, nên ta qui tròn 8. Chiều cao của một
đúng?
đến hàng đơn vò:
ngọn đồi là h =
Số qui tròn của 347,13m ± 0,2m. Hãy
347,13 là 347
viết số qui tròn của
số gần đúng 347,13.
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh lại các vấn
đề cơ bản đã học trong
chương I.
3. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm các bài tập còn lại.
− Đọc trước bài “Hàm số”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
H. Nêu một vài loại hàm số đã học?
Đ. Hàm số y = ax+b, y = ax2 .
Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của
Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã
• HS quan sát bảng
• Xét bảng số liệu về số liệu. Các nhóm
thu nhập bình quân đàu thảo luận thực hiện
người từ 1995 đến 2004: yêu cầu.
(SGK)
Đ1. D={1995, 1996, …,
H1. Nêu tập xác đònh 2004}
của h.số
Đ2. Các nhóm đặt
H2. Nêu các giá trò yêu cầu và trả lời.
tương ứng y của x và
ngược lại?
• Tập các giá trò của y Đ3. Các nhóm thảo
đgl tập giá trò của hàm luận và trả lời.
số.
H3. Cho một số VD thực
tế về h.số, chỉ ra tập
số.
hàm số
2. Cách cho hàm
số
a) Hàm số cho
bằng bảng
b) Hàm số cho
bằng biểu đồ
c) Hàm
số cho
bằng công thức
Tập xác đònh của
hàm số y = f(x) là
tập hợp tất cả các
của hàm số: a) f(x) = b) D = R \ {–2}
x− 3
3
b) f(x) =
x+ 2
• GV giới thiệu thêm về
hàm số cho bởi 2, 3..
công thức.
x vớ
ix≥ 0
y = f(x) = /x/ =
−x vớ
ix< 0
8
6
4
2
x
-3
-2
-1
1
2
3
-2
H2. Dựa vào các đồ thò
trên, tính f(–2), f(0), g(0),
g(2)?
Đ2. f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 11
Bàøi 1: HÀM SỐ (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
− Hiểu khái niệm hàm số, tập xác đònh, đồ thò của hàm số.
− Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghòch biến, hàm số chẵn,
lẻ.
19
− Biết được tính chất đối xứng của đồ thò hàm số chẵn, lẻ.
2. Kó năng:
− Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.
− Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghòch biến của một hàm số
trên một khoảng cho trước.
− Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
3. Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
− Biết vận dụng kiến thức đã học để xác đònh mối quan hệ
giữa các đối tượng thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
2. Học sinh: SGK, vở ghi. Dụng cụ vẽ hình. Ôn tập các kiến thức
đã học về hàm số.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
⇒ f(x1)
y
7
1
6
x
y=x2
5
-3
-2
4
-1
3
-2
2
-2
H1. Xét tính chẵn lẻ
của h.số:
a) y = 3x2 – 2
1
b) y =
x
b) lẻ
tập xác đònh D gọi
là hàm số chẵn
nếu với ∀x∈D
thì –x∈D và f(–x)=f(x).
Hàm số y = f(x) với
tập xác đònh D gọi
là hàm số lẻ nếu
với ∀x∈D
thì –x∈D và f(–x)=– f(x).
• Chú ý: Một hàm
số không nhất thiết
phải là hàm số
chẵn hoặc là hàm
số lẻ.
2. Đồ thò của hàm
số chẵn, hàm số
lẻ
Đồ thò của hàm số
chẵn nhận trục tung
làm trục đối xứng.
Đồ thò của hàm số
mọi x ≠ 0
2) Xét tính chẵn lẻ và
vẽ đồ thò của hàm số
y = f(x) = x3.
3. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
21
− Bài 4 SGK.
− Đọc trước bài “Hàm số y = ax + b”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ngày soạn: 15/9/2018
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 12
Bàøi 2: HÀM SỐ y = ax+ b
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
− Hiểu được sự biến thiên và đồ thò của hàm số bậc nhất.
− Hiểu cách vẽ đồ thò hàm số bậc nhất và hàm số y = /x/.
− Biết được đồ thò hàm số y = /x/ nhận trục Oy làm trục đối
xứng.
2. Kó năng:
− Thành thạo việc xác đònh chiều biến thiên và vẽ đồ thò của
hàm số bậc nhất.
− Vẽ được đồ thò hàm số y = b, y = /x/.
− Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình
kiến thức đã học về bày.
Tập xác đònh: D = R.
hàm số bậc nhất.
Chiều biến thiên:
-∞
x
+∞
y=ax+
a>0
a
O
-2
-2
-4
-4
-6
-8
-6
22
2
4
6
8
8
6
H2. Vẽ đồ thò các hàm
số:
a) y = 3x + 2
1
b) y = – x + 5
2
-∞
(a>0)
H1. Cho hàm số: f(x) = Đ1. a = 2 > 0
2x + 1. So sánh: f(2018) ⇒ f(2018)>f(2005)
với f(2005)?
8
10
12
-2
-4
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hàm số hằng
II. Hàm số hằng y
=b
Đồ thò của hàm số
y = b là một đường
-6
-4
-2
O
2
4
6
8
10
-2
-4
Hoạt động 3: Tìm hiểu hàm số y = /x/
III. Hàm số y = /x/
Đ1.
H1. Nhắc lại đònh nghóa
Tập xác đònh: D = R.
x nÕu x ≥ 0
y= x =
về GTTĐ?
0.5
x
-0.5
0.5
-0.5
Hoạt động 4: Củng cố
• Các nhóm thảo
• Nhấn mạnh tính chất luận, trình bày.
của đường thẳng y = ax
+ b (cho HS nhắc lại):
– Hệ số góc
– VTTĐ của 2 đường
thẳng
– Tìm giao điểm của 2 đt
23
1
1.5
2
2.5
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax 2. Dụng cụ vẽ đồ
thò.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động:Kiểm tra só số lớp.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:()
H. Cho hàm số y = x2. Tìm tập xác đònh và xét tính chẵn lẻ của
hàm số?
Đ. D = R. Hàm số chẵn.
Hoạt động của Giáo
Hoạt động của
Nội dung
viên
Học sinh
Hoạt động 1: Nhắc lại các kết quả đã biết về hàm số y = ax 2
• Các nhóm thảo I. Đồ thò của hàm
• Cho HS nhắc lại các luận, trả lời theo số bậc hai
y = ax2 + bx + c (a ≠
kiến thức đã học về từng yêu cầu.
0)
hàm số y = ax2
1. Nhận xét:
(Minh hoạ bởi hàm số y
a) Hàm số y = ax2:
= x2)
– Đồ thò là một
– Tập xác đònh
parabol.
– Đồ thò: Toạ độ đỉnh,
– a>0 (a
-1
x
O
1
2
3
4
-2
-3
2
H1. Biến đổi biểu thức:
ax2 + bx + c
-4
-5
điểm thấp nhất (cao
nhất).
b) Hàm số y = ax2 +
bx + c
(a≠0)
ax2
nhất
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa các đồ thò của các hàm
số y = ax2 + bx + c và y = ax2
Đ1. Y = aX2
2. Đồ thò:
Đồ thò của hàm số
b
X = x + 2a
y = ax2 + bx + c (a≠0)
H2. Nếu đặt
là một đường parabol
Y = y + ∆
a>0
b −∆
4a
có đỉnh I( – ;
),
2a
4a
thì hàm số có dạng như
O
có trục đối xứng là
thế nào?
b
đường
thẳng
x
2a 4a
a
3
4
5
6
7
-2
-3
-4
-5
-6
-7
-8
-9
9
y
8
7
6
5
4
3
2