BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công
trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
Họ và tên sinh viên: Lê Minh Tâm
Ngành: Quản Lý Môi Trường
Niên khóa: 2006 – 2010
Tháng 09/2010
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên con xin gửi đến Mẹ lời tri ân sâu sắc. Cảm ơn Mẹ đã sinh con ra, đã
nuôi dạy con đến ngày trưởng thành. Người đã luôn dõi theo từng bước chân của con
mỗi giây mỗi phút.
Em xin chân thành cảm ơn cô Hoàng Thị Mỹ Hương đã tận tình hướng dẫn,
giúp đỡ và đóng góp những ý kiến rất quan trọng giúp em hoàn thành khóa luận của
mình.
Em xin gửi lời cảm ơn đến tập thể Thầy Cô khoa Môi Trường và Tài Nguyên
Trường Đại Học Nông Lâm đã tận tình dạy dỗ, truyền đạt kiến thức cho em suốt bốn
năm đại học
1.4. Phạm vi đề tài ................................................................................................................ 3
1.5.Giới hạn của đề tài .......................................................................................................... 3
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ........................................................................... 4
2.1.TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG ĐTM ....................................................................... 4
2.1.1.Định nghĩa ĐTM ......................................................................................................... 4
2.1.1.1.Định nghĩa ................................................................................................................ 4
2.1.1.2.Mục đích ĐTM ......................................................................................................... 4
2.1.1.3.Vai trò ĐTM ............................................................................................................. 5
2.1.2. Tình hình thực hiện ĐTM ở Việt Nam ....................................................................... 5
2.1.2.1.Cơ sở pháp lý ............................................................................................................ 6
2.1.2.2 Thẩm định ĐTM ....................................................................................................... 6
2.1.2.3. Quy trình thực hiện ĐTM ........................................................................................ 8
2.2.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH ............................................................ 8
2.2.1.Giới thiệu Dự án .......................................................................................................... 8
2.2.1.1 Thông tin về Dự án ................................................................................................... 8
2.2.1.2.Vị trí địa lý của Dự án .............................................................................................. 9
2.2.1.3.Hạng mục chính của Dự án ..................................................................................... 10
2.2.1.4.Tiến độ thực hiện Dự an .......................................................................................... 16
III.Hiện trạng kinh tế xã hội khu vực dự án ........................................................................ 24
CHƯƠNG 3. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN .................................... 17
3.1..ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KHU VỰC DỰ ÁN ....................... 17
3.1.1. Phương pháp tổng hợp và tham khảo tài liệu ............................................................ 17
3.1.2.Phương pháp lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm ...................................... 18
3.2. HIỆN TRẠNG KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC DỰ ÁN ......................................... 18
3.2.1. Phương pháp đọc và tham khảo tài liệu ................................................................... 18
3.3. THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ....................................... 18
3.3.1.Xác định phạm vi tác động ......................................................................................... 18
3.3.2.Đánh giá tác động môi trường .................................................................................... 20
3.3.2.1.Giai đoạn thi công xây dựng ................................................................................... 20
3.3.2.2.Giai đoạn vận hành .................................................................................................. 21
4.2.2.3.Cơ sở hạ tầng ........................................................................................................... 35
4.2.2.4.Giáo dục................................................................................................................... 36
4.3.ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA VIỆC THỰC HIỆN DỰ ÁN ..... 36
4.3.1.Giai đoạn chuẩn bị và thi công xây dựng ................................................................... 36
4.3.1.1.Các nguồn tác động ................................................................................................. 36
4.3.1.2.Đối tượng và quy mô tác động ................................................................................ 41
4.3.1.3.Các sự cố về môi trường .......................................................................................... 53
4.3.2.Giai đoạn vận hành Dự án .......................................................................................... 54
4.3.2.1.Các nguồn gây tác động .......................................................................................... 54
4.3.2.2.Đối tượng bị tác động .............................................................................................. 55
4.3.2.3.Dự báo những rủi ro và sự cố .................................................................................. 56
4.3.2.4.Đánh giá các tác động.............................................................................................. 56
4.4.Biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phong ngừa, ứng phó sự cố môi trường............... 60
4.4.1Trong giai đoạn chuẩn bị, thi công xây dựng .............................................................. 60
4.4.1.1.Biện pháp giảm thiểu liên quan đến chất thải ......................................................... 60
4.4.1.2.Những biện pháp giảm thiểu không liên quan đến c3
hất thải ................................................................................................................................. 63
4.4.1.3.Biện pháp ứng phó sự cố môi trường ...................................................................... 63
4.5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ...................... 70
4.5.1.Chương trình quản lý môi trường ............................................................................... 70
4.5.2.Chương trình giám sát môi trường ............................................................................. 72
4.5.2.1.Giám sát môi trường không khí ............................................................................... 72
4.5.2.2.Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt sau xử lý ................................................. 73
4.5.2.3.Giám sát chất lượng nước cấp sau xử lý ................................................................. 73
SVTH: Lê Minh Tâm
4
5
Chữ viết tắt
BOD5
COD
CTR
ĐTM
MPM
6
7
8
9
10
11
12
13
14
SS
THC
TCVN
UBND
TBTAGC
BTNMT
QCVN
TXGC
GTVT
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
DANH MỤC CÁC BẢNG HÌNH
Bảng 2.1. Quy cách và chiều dài tuyến ống ...................................................................... 12
Bảng 2.2. Các hạng mục và khối lượng dự kiến xây dựng trong giai đoạn I .....................
Bảng 4.1 Các vị trí lấy mẫu nước ..................................................................................... 29
Bảng 4.2. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực Dự án .............................. 29
Bảng 4.3. Kết quả đo chất lượng môi trường không khí xung quanh và độ ồn khu vực
Dự án ................................................................................................................................. 31
Bảng 4.4. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi
công .................................................................................................................................. 37
Bảng 4.5. Các nguồn tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công Dự án ... 39
Bảng 4.6. Đối tượng và quy mô tác động ......................................................................... 41
Bảng 4.7. Ma trận đánh giá tác động và các thành phần môi trường bị tác động trong
quá trình thi công, xây dựng .............................................................................................. 42
Bảng 4.8. Hệ số ô nhiễm mỗi người sinh hoạt đưa vào môi trường trong dạng nước
thải sinh hoạt chưa qua xử lý ............................................................................................. 44
Bảng 4.9. Tải lượng chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt của công nhâ .......................... 44
Bảng 4.10. Hệ số tải lượng ô nhiễm của khí thải từ các phương tiện giao thông ............. 46
Bảng 4.11 Hệ số ô nhiễm của khói thải do gia công hàn cắt kiêm loại ............................ 47
Bảng 4.12 Mức độ ồn phát sinh từ các thiết bị thi công xây dựng ................................... 48
Bảng 4.13. Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí ............................................... 49
Bảng 4.14. Các nguồn tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành .......... 55
Bảng 4.15. Đối tượng và quy mô tác động trong giai đoạn vận hành .............................. 56
Bảng 4.16. Ma trận đánh giá tổng hợp tác động của Dự án đầu tư, xây dựng công trình
tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO – Đồng Tâm Tiền Giang ..................................... 58
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trong những năm gần đây Tiền Giang đã tập trung tiến hành nhiều giải pháp
nhằm phát triển các huyện phía Đông của Tỉnh. Kết quả nền kinh tế trong vùng có tốc
độ tăng trưởng khá, GDP tăng bình quân hàng năm là 8,6% giai đoạn 2005 – 2008, lớn
hơn tốc độ tăng bình quân chung của Tỉnh (8,3%). Các thành phần kinh tế, các loại
hình doanh nghiệp phát triển và đời sống nhân dân đã được cải thiện về mọi mặt. Hiện
nay hàng loạt dự án xây dựng các KCN và CCN trên địa bàn các huyện, thị phía Đông
đang được các nhà đầu tư chuẩn bị thực hiện. Tuy nhiên, việc đầu tư vào các khu, cụm
công nghiệp diễn ra tương đối chậm, là do tại đây chưa có hệ thống cấp nước hoàn
chỉnh đáp ứng được yêu cầu cấp nước cho công nghiệp và sinh hoạt tại các đô thị phía
Đông.
Nhằm tăng nguồn nước sạch phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của khu
vực phía Đông của tỉnh Tiền Giang và đảm bảo khai thác nguồn nước hợp lý, đồng
thời thực hiện chủ trương xã hội hóa dịch vụ cấp nước sạch, UBND tỉnh Tiền Giang đã
có công văn số 301/UBND-CN ngày 17/01/2007 về việc đầu tư xây dựng nhà máy
nước Đồng Tâm. Trên cơ sở đó Công ty cổ phần nước BOO Đồng Tâm được thành lập
để tiến hành đầu tư xây dựng nhà máy nước Đồng Tâm đáp ứng được các yêu cầu của
UBND Tỉnh.
Dự án này triển khai chi tiết một phần nội dung của báo cáo đầu tư “Xây dựng mở
rộng và nâng cao tiềm lực hệ thống cấp nước thành phố Mỹ Tho và khu vực Gò Công
– tỉnh Tiền Giang (đến năm 2020)” đã được Văn phòng Chính phủ đồng ý giao cho
Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang quyết định việc đầu tư xây dựng tại công văn số
891/VPCP-CN ngày 14/02/2007. Dự án này là cơ sở cho việc đầu tư xây dựng công
trình và các công tác tiếp theo.
SVTH: Lê Minh Tâm
Xác định các tác động môi trường và đánh giá mức độ ảnh hưởng từ các nguồn
gây ô nhiễm của Dự án trong các giai đoạn thi công, xây dựng và giai đoạn hoạt
động.
-
Đề xuất các hoạt động giảm thiểu các tác động tiêu cực và ứng phó với các sự
cố môi trường khi tiến hành thực hiện Dự án.
-
Đề xuất các chương trình quan trắc và giám sát môi trường cho Dự án.
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
1.4. PHẠM VI ĐỀ TÀI
Đề tài nghiên cứu và đề xuất các giải pháp giảm thiểu các tác động môi trường
trong phạm vi xung quanh khu vực Dự án, Trạm bơm tăng áp và các tuyến ống chuyền
tải, phân phối nước nằm dọc theo các tuyến đường giao thông chính của Tỉnh (Quốc lộ
50, các tuyến đường tỉnh, đường huyện).
2.1.TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG ĐTM
2.1.1.Định nghĩa ĐTM
2.1.1.Định nghĩa
Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) là quá trình nghiên cứu nhằm nhận dạng,
dự báo và phân tích những tác động môi trường có ý nghĩa quan quan trọng của dự án
và cung cấp thông tin cần thiết để nâng cao chất lượng cảu việc ra quyết định. ĐTM
được sử dụng để phòng ngừa và giảm thiểu tác động tiêu cực, phát huy tác động tích
cực đồng thời hỗ trợ cho việc sử dụng hợp lý tài nguyên, qua đó tăng tối đa lợi ích của
các dự án phát triển kinh tế xã hội góp phần vào phát triển bền vững của một quốc gia.
2.1.1.2.Mục đích của ĐTM
Mục đích của ĐTM
– Xác định và mô tả tài nguyên và các giá trị môi trường có khả năng bị tác động do
dự án, các chương trình phát triển. Cụ thể trong Dự án đầu tư và xây dựng công
trình tiếp nhận nước của nhà máy nước BOO – Đồng Tâm Tiền Giang tài nguyên
bị tác động chủ yếu là đất do cong tác đào đắp, lắp đặt ống, sau đó là cảnh quan,
kinh tế xã hội.
– Xác định và dự báo cường độ và quy mô tác động có thể có của Dự án hành động
hoặc chương trình phát triển đến môi trường. Đề xuất và phân tích các phương án
thay thế để giảm thiểu tác động nhưng vẫn phải đảm bảo yêu cầu phát triển kinh tế
- xã hội. Trong dự án trên, tác động tiềm tàng có thể xảy ra là sự cố vỡ tuyến ống,
gây ngập úng cục bộ , lãng phí tài nguyên nước. Phải có biện pháp quản lý và bảo
dưỡng định kỳ mạng đường ống
–
Đề xuất kế quản lý môi trường (EMP trong tiếng Anh) đối với Dự án
SVTH: Lê Minh Tâm
K K. Biện pháp
đúng đắn
C1
C3
C2
C4
D
E: Các
P.A kỹ
thuật
E1
E2
E3
E4
E5
F: Xác đònh các
tác động, phân F1
tích quy mô và
H: Thẩm đònh cách tiếp cận tổng
hợp các vấn đề môi trường
J
J: Xác đònh các
thông số bất đònh
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
2.1.2.Tình hình thực hiện ĐTM tại Việt Nam
2.1.2.1.Cơ sở pháp lý
-
Luật Bảo Vệ Môi Trường được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam Khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ 8 từ ngày 18 tháng 10 đến ngày 29 tháng 11
năm 2005 và được ban hành theo lệnh số 29/2005/L/CTN của Chủ tịch nước ngày
12 tháng 12 năm 2005 và có hiệu lực từ ngày 01/07/2006;
-
-
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ tổ chức hội đồng thẩm định hoặ
tuyển chọn tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo ĐTM đối với các dự án thuộc thẩm
quyền quyết định của mình, trừ dự án liên ngành, liên tỉnh.
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
-
UBND cấp tỉnh tổ chức hội đồng thẩm định hoặc tuyển chọn tổ chức hội đồng thẩm
định báo cáo ĐTM đối với dự án trên địa bàn quản lý thuộc thẩm quyền quyết định,
phê duyệt của mình và của hội đồng nhân dân cùng cấp.
-
Thành phần hội đồng thẩm định gồm các nhà khoa học và các nhà quản lý, có thể
đại diện các tổ chức xã hội và nhân dân vùng dự án.
-
Các cơ sở khoa học của các biện pháp giảm thiểu và kế hoạch giám sát môi trường;
-
Sự tham gia của cộng đồng trong quá trình ĐTM ;
-
Ý nghĩa các tác động theo quan điểm của người ra quyết định;
-
Cấu trúc và các hình thức trình bày của báo cáo, tóm tắt báo cáo và các văn bản
kèm theo
Kết quả thẩm định không những phụ thuộc vào các chỉ tiêu thẩm định mà còn phù
thuộc nhiều vào thời gian và trình độ chuyên môn của cán bộ thẩm định. Việc chọn
đúng của các thành viên trong hội đồng thẩm định góp phần làm tăng tính khách quan
của quá trình thẩm định. Hội đồng thường 7 đến 10 thành viên. Đối với các dự án lớn
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
2.2.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH
2.2.1.Giới thiệu Dự án
2.2.1.1.Thông tin về dự án
-
Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy
nước BOO – Đồng Tâm tỉnh Tiền Giang công suất: 90.000m3/ngày đêm.
-
Chủ quản Dự án: UBND tỉnh Tiền Giang
-
Địa chỉ: Số 20, Đường 30/4, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-
Điện thoại: 0733.873153
-
nối tuyến này với tuyến ống D800 của nhà máy nước BOO – Đồng Tâm và trạm
cấp nước cũ sẽ ngừng hoạt động. Nước sạch sau khi đấu nối sẽ cung cấp cho thị
trấn Vĩnh Bình, thị tứ Vĩnh Hựu, cụm công nghiệp Vàm Vồng.
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
9 Các tuyến chuyển tải phía sau TBTAGC:
Quốc lộ 50 đến đoạn rẽ sang đường vành đai phía Bắc Thị xã Gò Công, cách
tim đường 10 – 11m và đoạn đi theo đường vành đai phía Bắc Thị xã Gò Công cách
tim đường 14 – 15m về phía tây.
-
Đoạn đi theo đường vành đai đông thị xã Gò Công cách tim đường 20m.
-
Đoạn tiếp theo đi theo đường tỉnh 873 đến thị tứ Tân Tây cách tim đường 10m.
-
TBTAGC đặt tại vị trí gần Quốc Lộ 50 (QL50) cách 235m, gần tuyến ống D800
của dự án nước BOO – Đồng Tâm nên dễ dàng đấu nối với nhau.
-
Diện tích TBTAGC 9.000m2 được bao bọc xung quanh bởi ruộng lúa và phía
Đông giáp Đường tỉnh 873. Hệ thống mạng lưới đường ống với tổng chiều dài
khoảng 77km.
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
2.2.3.Hạng mục chính của dự án
Các hạng mục chính của dự án bao gồm: TBTAGC, lắp đặt mới các tuyến ống
chuyển tải và nâng cấp cải tạo hệ thống chuyển tải hiện hữu.
¾ Các giai đoạn chính của dự án
9 Giai đoạn I: 2009 – 2010:
-
Xây dựng tuyến chuyển tải nước sạch từ tuyến ống chuyển tải nước sạch D800
của nhà máy nước BOO – Đồng Tâm công suất tổng cộng 10.000m3/ngày đêm
80.000m3/ngày đêm.
-
Xây dựng các tuyến ống chuyển tải nước cho các khu vực còn lại phía sau
TBTAGC (kể cả thị xã Gò Công) để có thể chuyển tải hết lượng nước sạch đến
80.000m3/ngày đêm đến các khu vực này.
¾ Nội dung đầu tư chi tiết giai đoạn I
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
9 Khu vực khai thác nước trực tiếp từ tuyến ống D800 của nhà máy nước
BOO – Đồng Tâm.
-
Tuyến ống thứ nhất nối từ tuyến D800 trên quốc lộ 50 theo đường huyện 21 đến
thị trứ Đồng Sơn (Chợ Dinh), tuyến này nối bằng ống uPVC D200 chiều dài
6.100m.
Tuyến ống chuyển từ TBTAGC đến thị xã Gò Công D400 loại ống uPVC chiều
dài 1.155m, bắt đầu từ TBTA đến tuyến D400 hiện hữu của nhà máy nước Ao
Tham Thu.
SVTH: Lê Minh Tâm
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
-
Xây dựng mạng lưới tuyến ống chuyển tải từ TBTAGC đến tị tứ Bình Đông, thị
tứ Vàm Láng, khu công nghiệp Vinashin tại xã Gia Thuận, thị trấn Tân Hòa, thị
tứ Tân Thành, thị tứ Long Bình, khu công nghiệp Long Bình. Mạng lưới nầy
bao gồm các tuyến ống sau:
Bảng 2.1 Quy cách và chiều dài tuyến ống
STT
Kích thước ống
Đơn vị
m
29.333
5
Ống uPVC D250
m
800
6
Ống uPVC D200
m
24.927
7
Ống uPVC D150
m
4.820
Tổng cộng
Hạng mục công trình
Đơn
Số lượng
vị
I
TBTAGC
Trạm
1
1
Bể chứa 3.000m3
Bể
1
2
Nhà clo
nhà
1
Ống uPVC D400
m
6.474
4
Ống uPVC D300
m
29.333
5
Ống uPVC D250
m
800
6
Ống uPVC D200
m
24.920
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
9 TBTAGC:
-
Xây dựng thêm bể chứa 2.500m3
-
Lắp đặt thêm thiết bị trong TBTA để tăng công suất bơm lên 80.000m3/ngày
đêm.
-
Xây dựng thêm mạng lưới chuyển tải để có thể chuyển tải lượng nước đến
90.000m3/ngày đêm về phía Gò Công Đông, thị tứ Tân Hòa, Bình Đông, Tân
Thành, Đèn Đỏ.
-
Nâng cấp cải tạo mạng lưới phân phối ở các thị tứ thị, thị trấn sau: thị xã Gò
Đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình tiếp nhận nước từ nhà máy nước BOO –
Đồng Tâm Tiền Giang, công suất 90.000m3/ngày đêm.
-
Vốn tự có của doanh nghiệp bao gồm: 30% vốn xây dựng và thiết bị: (270.369
+ 17.585) x 30% = 86.386 triệu VND và chi phí quản lý, chi phí tư vấn và các
chi phí khác: 17.685 triệu VND. Tổng cộng: 104.071 triệu VND. Chiếm
30,05% tổng mức đầu tư.
-
Vốn vây từ ngân hàng phát triển Việt Nam: 201.568 triệu VND, chiếm
65.95% tổng mức đầu tư.
Giai đoạn II:
-
Vốn tự có của doanh nghiệp bao gồm: 30% vốn xây dựng và thiết bị: (30.943
+ 18.385) x 30% = 14.798 triệu VND và chi phí quản lý, chi phí tư vấn và các
chi phí khác: 4.086 triệu VND. Tổng cộng: 18.883 triệu VND, chiếm: 35.35%
tổng mức đầu tư.
-
Vốn vay ngân hàng phát triển Việt Nam: 34.530 triệu VND chiếm 64.65%
tổng mức đầu tư.
• Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chạy thử
Dự kiến Dự án thực hiện trong 02 năm hoàn thành vào quý 4 năm 2012.
SVTH: Lê Minh Tâm