Đ THI M U MƠN SINH H C THIỀ Ẫ Ọ
TUY N SINH Ể ĐH, CĐ 2009
(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp
nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên
nhân dẫn đến kết quả
A. đột biến thể lệch bội
B. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể
D. hoán vò gen.
Câu 2:
Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các
thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp
các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ
phân li kiểu gen ở đời con là
A. 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa.
B. 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa.
C. 1AAAA: 8AAAa: 8AAaa: 18Aaaa: 1aaaa
D. 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa
Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình
opêon Lac, gen điều hòa (gegular:R) có vai trò
A. tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã.
B. mang thông tin quy đònh cấu trúc prôtêin ức chế.
C. mang thông tin quy đònh cấu trúc enzim ARN pôlimeraza.
D. kiểm soát và vận hành hoạt động của opêron.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn
loại nuclêôtit.
D. Lai xa kết hợp với đa bội hoá.
Câu 8: Hoá chất gây đột biến 5BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột
biến gây thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả
theo sơ đồ:
A. A-T
X-5BU
G-5BU
G-X
B. A-T
A-5BU
G-5BU
G-X
C. A-T
G-5BU
X-5BU
G-X
D. A-T
U-5BU
G-5BU
B. tác động của một gen lên nhiều tính trạng.
C. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen.
D. tương tác át chế giữa các gen trội không alen.
Câu 13: Bản đồ di truyền (bản đồ gen) là
A. Sơ đồ phân bố các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài.
B. Sơ đồ về vò trí và khoảng cách giữa các gen trên từng nhiễm sắc thể
trong bộ nhiễm sắc thể của một loài.
C. số lượng các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài.
D. tình tự sắp xếp các nuclêôtit trong phân tử ADN của một nhiễm sắc
thể.
Câu 14: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
A. sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ.
B. tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.
C. làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
D. càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau.
Câu 15: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội
là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A
-bbC -D- ở đời con là
A. 3/256 B. 1/16
C. 81/256 D. 27/256
Câu 16: Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu
hình quả tròn, các kiểu gen khác sẽ cho kiểu hình quả dài. Cho lai phân
tích các cá thể dò hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì kết quả phân li kiểu
hình ở đời con sẽ là
A. 3 quả tròn : 1 quả dài B. 1 quả tròn : 3 quả dài
C. 1 quả tròn : 1 quả dài
D. 100% quả tròn.
Câu 17: Giả sử một quần thể cây đậu Hà Lan có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ
nhất là 0,3AA : 0,3Aa : 0,4aa. Khi quần thể này tự thụ phấn liên tiếp thì ở
thế hệ thứ 4, tính theo lí thuyết tỉ lệ của các kiểu gen là
Câu 21: Trong kó thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các đầu
chuẩn hoặc các gen đánh dấu để
A. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
B. tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng.
C. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
D. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
Câu 22: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối
cận huyết nhằm
A. tăng tỉ lệ dò hợp
B. tăng biến dò tổ hợp
C. giảm tỉ lệ đồng hợp
D. tạo dòng thuần
Câu 23: Ở người, bệnh di truyền phân tử là do
A. đột biến gen
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể D. biến dò tổ hợp.
Câu 24: Người ta thường nói: bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì
A. nam giới mẫn cảm hơn với loại bệnh này.
B. bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể X quy đònh.
C. bệnh do gen đột biến trên nhiễm sắc thể Y quy đònh.
D. bệnh chỉ gặp ở nam giới không gặp ở nữ giới.
Câu 25: Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền. Đây là một trong những
bằng chứng chứng tỏ
A. nguồn gốc thống nhất của sinh giới.
B. mã di truyền có tính thoái hoá
C. mã di truyền có tính đặc hiệu
D. thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau.
Câu 26: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
A. đấu tranh sinh tồn.
B. nhu cầu thò hiếu phức tạp luôn luôn thay đổi của con người.