Phần 6: Tiến hoá.
Câu 1: c im ni bt ca các i phân t sinh hc l:
A. a dng. B. c thù.
C. Phc tp v có kích thc ln. D. C A và B.
Câu 2: iu no không úng?
A. Ngy nay cht sng ch c tng hp bng con ng sinh vt.
B. Các iu kin lý, hóa hc nh thu ban u ca trái t hin nay
không còn na.
C. S tng hp cht sng theo con ng phi sinh vt hin nay vn còn
tip din trên trái đất.
D. Ngy nay nu cht sng c tng hp ngoi c th sinh vt s b
phân hy ngay bi các sinh vt d dng.
Câu 3: Giai on tin hóa hóa hc trong quá trình hình thnh s sng
trên trái t ã c chng minh trong phòng thí nghim bi:
A. A.I.Oparin. B. H.Urey. C. Miller. D. C
B,C.
Câu 4: C s vt cht ch yu ca s sng l:
A. Prôtein. B. Axit nuclêic.
C. Prôtein v axit nuclêic. D. Prôtein, carbon hydrat v
axit nuclêic.
Câu 5: S kin no di ây không phi l s kin ni bt trong giai
on tin hoá tin sinh hc:
A. S xut hin các enzim.
B. Hình thnh các cht hu c phc tp prôtêin v axit nuclêic.
C. S to thnh các côaxecva. D. S hình thnh
mng.
Câu 6: Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là:
A. C, H, O . B. C, H, O, P. C. C, H, N. D. C,
H, O, N.
Câu 7: Trong các dấu hiệu của hiện tợng sống, dấu hiệu không thể có ở
vật thể vo sinh là:
xung.
D. S phát trin ca cây ht kín v thú n tht.
Câu 4: Cây ht kín xut hin v phát trin nhanh trong:
A. K Tam ip. B. K Giura. C. K Th t. D. kỉ
phấn trắng
Câu 5: c im no di ây l không úng cho k ềvôn:
A. Cách ây 370 triu nm.
B. Nhiu dãy núi ln xut hin, phân hoá thnh khí hu lc a khô
hanh v khí hu ven bin m t.
C. Quyt trn tip tc phát trin v chim u th.
D. Cá giáp có hm thay th cá giáp không có hm v phát trin u
th. Xut hin cá phi v cá vây chân.
Câu 6: Bò sát khng l chim u th tuyt i i:
A. Tân sinh. B. Trung sinh. C. C sinh. D.
Nguyên sinh.
Câu 7: Các dng vn ngi ã bt u xut hin :
A. K phn trng. B. K Pecmơ. C. K t. D. K
tam.
Câu 8: c im no sau ây không thuc v i Tân sinh?
A. Hình thnh dng vn ngi t b Kh. B. Chim, thú thay th bò
sát.
C. Bng h phát trin lm cho bin rút.
D. Chim gn ging chim ngy nay nhng trong ming còn có rng.
Câu 9: Lí do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:
A. khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm.
B. bị sát hại bởi thú ăn thịt.
C. bị sát hại bởi tổ tiên loài ngời.
D. cây hạt trần phát triển không cung cấp đủ thức ăn cho bò sát khổng lồ.
Câu 10 : Sự phát triển của cây hạt kín ở kỉ thứ ba đã kéo theo sự phát triển của:
A. Bò sát khổng lồ. B. Cây hạt trần. C. Chim thuỷ tổ.
A. Con sâu ăn rau có màu xanh lục.
B. Con bọ que có hình dạng cơ thể giống cánh que.
C. Con ếch thay đổi màu sắc da theo môi trờng.
D. Con ếch có da ẩm ớt.
Câu 7: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,4AA + 0,2 Aa + 0,4 aa. C. 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa
B. 0,2AA + 0,7Aa + 0,1aa D. 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa
Câu 8: Theo quan niệm hiện đại thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A.sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần
thể(qt).
B.sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong qt.
C.sự phân hoá khả năng biến dị của các cá thể trong loài.
D.sự phân hoá khả năng phát sinh các đột biến của các cá thể trong
qt.
Câu 9: Một quần thể giao phối có tỉ lệ các gen là: 0,42 AA + 0,46 Aa +
0,12 aa. Tần số tơng đối của các alen trong qt đó là:
A. A = 0,42; a = 0,12. C. A = 0,66; a = 0,34.
B. A = 0,88 ; a = 0,12. D. A = 0,65; a = 0,35.
Câu 10: Hiện tợng nào dới đây là kết quả của hiện tợng đồng quy tính
trạng:
A.Cá, chim cánh cụt, cá heo có nhiều đặc điểm bên ngoài giống
nhau.
B.Các con cá trôi đều có cơ thể dạng thuôn dài.
C.Các con cá heo đều có da trơn.
D.Cá, chim cánh cụt, cá heo có nhiều đặc điểm bên ngoài khác nhau.
Câu 11: Đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá
trình tiến hoá vì :
A. Đa số các đột biến (đb) gen đều có hại.
B. Đột biến gen ít gây hậu quả nghiêm trọng đến sức sống của sinh
D. con đờng khác.
Câu 16: Kết quả của PLTT là:
A. Từ một dạng sinh vật ban đầu hình thành nhiều dạng sinh vật
khác nhau.
B. Từ một dạng sinh vật ban đầu hình thành nhiều dạng sinh vật
giống nhau.
C. Từ nhiều loài khác nhau hình thành 1 dạng sinh vật.
D. Hình thành những đặc điểm tơng tự nhau ở các nhóm sinh vật
khác nhau.
Câu17: Nhân tố nào dới đây là nhân tố chính quy định chiều hớng và
tốc độ biến đổi của giống vật nuôi, cây trồng.
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Chọn lọc nhân tạo.
C. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi, cây trồng.
D. Nhu cầu và lợi ích của vật nuôi, cây trồng.
Câu 18: Thuyết TH hiện đại quan niệm nguyên liệu của CLTN là.
A. Biến dị cá thể. B. Đột biến và biến dị tổ hợp.
C. Thờng biến kéo dài. D. Cả a; b và c.
Câu 19: Các loài sâu bọ ăn lá cây thờng có mầu xanh lục hoà lẫn với
mầu lá giúp Sâu khó bị Chim phát hiện. Đặc đIểm thích nghi này đợc gọi
là:
A.Mầu sắc tự vệ.
B.Mầu sắc báo hiệu.
C.Mầu sắc nguỵ trang.
D. Màu sắc bắt chớc.
Câu 20: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
A. Biến dị tổ hợp. B. Vốn gen của quần thể.
C. Biến dị đột biến. D. Đột biến số lợng nhiễm sắc thể.
Câu 21: Những loài ít di động hoặc không di động dễ chịu ảnh hởng
của hình thức cách li nào?
C.Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính là biến dị và di
truyền.
D.Sự tác động của chọn lọc nhân tạo.
Câu 28: Tần số tơng đối của alen trong quần thể đợc xác định bằng.
A.Tỷ lệ các kiểu gen đồng hợp
trội.
B. Tỷ lệ kiểu gen dị hợp.
C. Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn. D. Tỷ lệ của giao tử mang alen tơng ứng.
Câu29: Hình thành loài mới bằng con đờng địa lý là phơng thức thờng
gặp ở;
A. Thực vật và động vật. B. Chỉ có ở thực vật bậc cao.
C. Thực vật và động vật ít di
động.
D. Chỉ có ở động vật bậc cao.
Câu 30: Tiến hoá lớn là quá trình hình thành.
A. Các cá thể thích nghi nhất. B. Các nòi sinh học.
C. Các nhóm phân loại trên
loài.
D. Các nhóm phân loại dới
loài.
Câu 31: Trong lịch sử tiến hoá, các loài xuất hiện sau mang nhiều đặc
điểm hợp lí hơn các loài xuất hiện trớc vì.
A.Các loài xuất hiện sau thờng tiến hoá hơn.
B. Chọn lọc tự nhiên đã giữ lại các dạng kém thích nghi, đào thải những
dạng thích nghi nhất.
C.Do sự hợp lí tơng đối của các đặc đIểm thích nghi.
D. Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên
không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi liên tục
đợc hoàn thiện.
Câu 32: Biến dị nào dới đây không là nguyên liệu cho tiến hoá.
A. Gây ra các bin d sinh vt.
B. Chn lc t nhiên din ra di nh hng ca ngoi cnh.
C. Gây ra các bin d tp nhim.
D. Cung cp vt cht v nng lng cho sinh vt.
Câu 37: Chn lc nhân to v chn lc t nhiên khác nhau im
no?
A. Khác nhau v ng lc, CL nhân to l nhu cu v th hiu
khác nhau ca con ngi, CL t nhiên l s u tranh sinh tn ca
sinh vt vi môi trng sng.