Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
CÁC DẠNG CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN SỐ 1
32
Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………
XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI CÂN BẰNG.
Câu 1: Các dạng cân bằng của vật rắn là
A. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
B. Cân bằng tĩnh, cân bằng động, cân bằng phiếm định.
C. Cân bằng bền và cân bằng phiếm định.
D. Cân bằng bền và cân bằng không bền.
Câu 2: Một vật ở trạng thái cân bằng không bền. Trọng tâm của vật
A. ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
B. ở độ cao không đổi so với các vị trí lân cận của chính nó.
C. ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
D. ở vị trí bất kì so với các vị trí lân cận của chính nó.
Câu 3: Một vật ở trạng thái cân bằng bền. Trọng tâm của vật
A. ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
B. ở độ cao không đổi so với các vị trí lân cận của chính nó.
C. ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
D. ở vị trí bất kì so với các vị trí lân cận của chính nó.
Câu 4: Một vật ở trạng thái cân bằng phiếm định. Trọng tâm của vật
A. ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
B. ở độ cao không đổi so với các vị trí lân cận của chính nó.
C. ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận của chính nó.
D. ở vị trí bất kì so với các vị trí lân cận của chính nó.
Câu 5: Một bán cầu bằng đồng và một bán cầu bằng nhôm được ghép với nhau thành một quả cầu. Đặt quả cầu
ở ba trạng thái (1), (2), (3) như hình vẽ.
Al
O
M
D.
M
O
O
N
O
N
N
N
Câu 7: Các viên bi 1, 2, 3 đang nằm cân bằng như hình vẽ. Viên bi nào ở trạng thái cân bằng bền?
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 32)
1
2
Chương 3. CÂN BẰNG3 VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
A = 90 , B = 30
Câu 10: Một khung kim loại ABC với
, BC nằm ngang, khung nằm trong mặt phẳng thẳng
đứng. Có hai viên bi giống hệt nhau trượt dễ dàng trên hai thanh AB và AC. Hai viên bi này nối với nhau bằng
AIJ = α
thanh nhẹ IJ không dãn, góc
. Khi thanh IJ cân bằng, kết luận đúng là
0
α = 60
α = 600
A.
, cân bằng không bền.
B.
, cân bằng bền.
0
0
α = 30
α = 30
C.
, cân bằng bền.
D.
, cân bằng không bền.
Câu 11: Một hình cầu bán kính R, bên trong chứa một viên bi nhỏ, tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Trạng thái cân
g
ω
α = 600
α = 600
A.
, cân bằng bền.
B.
, cân bằng không bền.
0
0
α = 45
α = 45
C.
, cân bằng bền.
D.
, cân bằng không bền.
α
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 32)
Chương 3. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ
Câu 1: Mặt chân đế là
A. Hình đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các diện tích tiếp xúc.
B. Diện tích các bề mặt tiếp xúc.
C. Diện tích bề mặt của giá đỡ.
D. Hình đa giác lồi nhỏ nhất không chứa các diện tích tiếp xúc.
Câu 2: Một vật có mặt chân đế cân bằng. Giá trọng lực của vật
A. phải xuyên qua mặt chân đế.
B. không xuyên qua mặt chân đế.
2
4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Một chiếc bàn chữ nhật phẳng, chiều dài các cạnh là 60 cm và 80 cm, có bốn chân, đặt trên mặt sàn nằm
ngang. Khi nối mép ngoài các điểm tiếp xúc của bốn chân với mặt sàn nằm ngang tạo thành một hình vuông có
cạnh là 50 cm. Diện tích mặt chân đế là
0, 48m 2
0,5m 2
0, 25m 2
0,3m 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một khối lập phương đồng chất được đặt lên một mặt phẳng. Nhấc một đầu của mặt phẳng lên để mặt
α
α
phẳng hợp với mặt ngang một góc . Để khối lập phương không bị đổ thì góc nghiêng
nhận giá trị lớn nhất
L L L
L L L
, ,
, ,
, ,
, ,
3 4 5
2 4 8
2 4 6
3 5 7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Một li thủy tinh có khối lượng 200 g, thành thẳng đứng có chia độ và trọng tâm ở vạch số 4 (kể từ đáy).
Đổ vào li 150 g nước thì mực nước dâng tới vạch số 8, khi đó
A. Trọng tâm ở vạch số 6, mức vững vàng giảm.
B. Trọng tâm ở vạch số 6, mức vững vàng tăng.
C. Trọng tâm ở vạch số 4, mức vững vàng không đổi.
D. Trọng tâm ở vạch số 4, mức vững vàng tăng.
Câu 13: Một li thủy tinh có khối lượng 180 g, thành thẳng đứng có chia độ và trọng tâm ở vạch số 8 (kể từ đáy).
Đổ vào li 120 g nước thì mực nước dâng tới vạch số 6, khi đó
A. Trọng tâm ở vạch số 7, mức vững vàng tăng.
B. Trọng tâm ở vạch số 6, mức vững vàng tăng.
C. Trọng tâm ở vạch số 8, mức vững vàng không đổi.
D. Trọng tâm ở vạch số 5, mức vững vàng tăng.