ĐỀ SỐ 3:
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Cho tần số thay
đổi đến giá trị f
0
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại. Khi đó
A. cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
B. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.
D. hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau.
Câu 2. Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng giảm đi. B.tần số giảm đi. C.tần số tăng lên. D.bước sóng tăng lên.
Câu 3. Hiện tượng nào dưới đây do hiện tượng tán sắc gây ra?
A. hiện tượng cầu vồng.
B. hiện tượng xuất hiện các vầng màu sặc sỡ trên các màng xà phòng.
C. hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. hiện tượng các electron bị bắn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 4. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước. B. làm phát quang một số chất.
C có tính đâm xuyên mạnh. D. đều bị lệch trong điện trường.
Câu 5. Dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C. B. Dòng điện xoay chiều có có cường độ lớn.
C .Dòng điện xoay chiều có chu kỳ lớn. D. Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ.
Câu 6. Hiện tượng quang điện trong
A. là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.
B. hiện tượng electron chuyển đọng mạnh hơn khi hấp thụ photon.
C. có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.
D. xảy ra với chất bán dẫn khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC.
Ω
B. 100
Ω
C. 125
Ω
D. 150
Ω
Câu 15. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. khác nhau về tần số B. khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
C. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 16. Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà
động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A. 2s B. 0,25s C. 1s D. 0,5s
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)(
6
5cos4 cmtx
+=
π
π
; (trong đó x tính bằng cm còn t
tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm.
A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần
Câu 18. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình x
7
3
và thu được hai hạt X giống
nhau có cùng động năng. Cho khối lượng các hạt là: m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,0144 u; m
x
= 4,0015u; và 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Động năng của mỗi hạt X là
A. 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV
Câu 21. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan sát, người ta
đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng
m
µλ
45,0
1
=
. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta
thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng
m
µλ
60,0
2
=
thì số vân sáng trong miền đó là
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
17
(hạt) C. 2,012.10
16
(hạt) D. 4,025.10
16
(hạt)
Câu 27. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc
ω
= 5.10
6
rad/s. Khi điện
tích tức thời của tụ điện là
8
10.3
−
=
q
thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có
giá trị
A. 3,2.10
-8
C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
C D. 1,8.10
-8
C
Câu 28. Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian?
B.
2
T
C.
3
2T
D.
3
2T
Câu 31. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng? Công suất điện (trung
bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch B. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C. không phụ thuộc gì vào L và C D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây
thuần cảm
Câu 32. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạch điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH
Câu 33. Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng là tương ứng bằng 4200 vòng và 300 vòng. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 210V thì đo được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 15V B. 12V C. 7,5V D. 2940V
Câu 34. Lúc đầu có 128g chất iốt phóng xạ. Sau 8 tuần lễ chỉ còn lại 1g chất này. Chu kì bán rã của chất này là
A. 8 ngày B. 7 ngày C. 16 ngày D. 12,25 ngày
Câu 35. Mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C =
)(
10
4
F
π
−
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuàn
π
so với u. ĐIện dung của tụ điện là
A. 86,5
F
µ
B. 116,5
F
µ
C. 11,65
F
µ
D. 16,5
F
µ
Câu 37. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của
He
4
2
là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp
thành
He
4
2
thì năng lượng toả ra là
A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV
Câu 38. Cho: hăng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
(m/s); độ lớn điện tích của
ứng với ánh sáng tím có bước sóng
λ
=0,41
m
µ
là
A. 4,85.10
-19
J B. 3,9510
-19
J C. 4,85.10
-20
J D. 2,1 eV
Câu 40. Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lập không bao giờ là sóng
kết hợp.
C. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
PHẦN TỰ CHỌN (GỒM 10 CÂU)
A. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Câu 41. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện dung C=3nF. Điện trở của
cuộn dây là R = 2
Ω
. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U
0
= 6V trên tụ điện thì phải
) mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u=
)100sin(2 tU
π
(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60V. Dòng điện trong
mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị
A. 60 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 (V)
Câu 47. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D
→
n + X. BIết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024 u và
0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng.
A. toả 3,49 MeV. B. toả 3,26 MeV C. thu 3,49 MeV
D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Câu 48. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
≤
-
0,75 V thì dòng quang điện hoàn toàn bị triệt tiêu. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot là (Cho: hằng số
Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s); độ lớn điện tích của electron e = 1,6.10
-19
C).
A.
λ
0
=0,410
m
µ
B.
λ
0
=0,590
m
µ
C.
λ
0
=0,366
m
µ
Câu 56. Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ
B. Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ.
C. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
D. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
Câu 57. Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s); khối lượng và độ lớn
điện tích của electron lần lượt là: m=9,1.10
-31
kg và e = 1,6.10
-19
C. Công thoát electron của natri là A = 2,48 eV. Chiếu vào
bề mặt một tấm natri chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
=0,31
m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang
điện là
A. 7,3.10
5
m/s B. 7,3.10
6
m/s C. 4,9.10
5
m/s D. 4,9.10
5
10
J B. 4,24.10
11
J C. 6,20.10
10
J D. 4,24.10
10
J
Câu 60. Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng trong chân
không). Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được
A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h.
Đáp án:
1C 2D 3A 4B 5A 6D 7C 8A 9B 10A
11B 12C 13D 14C 15C 16D 17C 18D 19B 20A
21D 22D 23B 24B 25C 26D 27C 28C 29D 30D
31B 32C 33A 34A 35C 36B 37C 38C 39A 40B
41A 42C 43A 44B 45D 46A 47B 48C 49A 50D
51C 52C 53B 54C 55C 56D 57A 58B 59B 60A