L
R
C
B
•
•
•
F
A
V
,r
Luyện thi 08-09 GV Trương Đình Den- Sưu tầm và chỉnh sửa
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3( 20) LUYỆN THI CẤP TỐC
MƠN VẬT LÍ
Số câu trắc nghiệm: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng
).(100
1
−
=
mNk
và vật nhỏ có khối lượng
)(250 gm
=
, dao
động điều hồ với biên độ
)(6 cmA
=
. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Tính từ gốc thời gian (t
VUFC
V
6,56;
3
4
==
µ
π
B.
VUFC
V
6,56;
3
400
==
µ
π
C.
VUFC
V
566;
3
4
==
µ
π
D.
400
; 23,1
3
Câu 9: Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng
1
0,72 m
λ µ
=
và bức xạ màu
cam
2
λ
chiếu vào khe Iâng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung
tâm có 8 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ màu cam và số vân màu đỏ trong khoảng trên là:
Trang 1
Luyện thi 08-09 GV Trương Đình Den- Sưu tầm và chỉnh sửa
A:
0,64 m
µ
; 9 vân B:
0,64 m
µ
; 7 vân C.
0,62 m
µ
; 9 vân D.
0,59 m
µ
; 7 vân
Câu 10: Trong ống Cu-lít-giơ . Chọn câu đúng
A. Mỗi electrôn đập đến anốt nhường toàn bộ năng lượng cho một phôtôn Rơnghen phát ra
B. Mỗi electrôn đập đến anốt nhường một phần năng lượng cho một phôtôn Rơnghen phát ra và một phần làm nóng
anốt
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
Câu 18: Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B. Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước sóng nhỏ
D. Hiện tượng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ được bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ đó.
Câu 19: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm thì thấy vận
tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot.
Cho h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s.
A. A = 3, 9750.10
-19
J. B. A = 1,9875.10
-19
J. C. A = 5,9625.10
-19
J. D. A = 2,385.10
-18
J.
Câu 20: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552µm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng
quang điện bão hòa có cường độ I
bh
= 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.
Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
M
L
R
C
B
A
N
A
B
Luyện thi 08-09 GV Trương Đình Den- Sưu tầm và chỉnh sửa
Câu 23: Một vật dao động điều hồ theo trục Ox (O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có
độ lớn
( ) ( )
s/cm20s/cm8,62
π≈
và gia tốc cực đại của vật là
( )
2
s/m2
. Lấy
10
2
=π
. Chọn gốc thời gian là lúc
vật có li độ là
( )
cmx 210
0
)2sin(
0
tF
π
Câu 25: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt α. Cho biết m
p
= 1,0073u;
m
α
= 4,0015u. và m
Li
= 7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
C. Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. D. Phản ứng thu năng lượng 15MeV.
Câu 26: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đớt nóng.
C. giải phóng electron khỏi mới liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
Câu 27: Một con lắc đơn gồm 1 viên bi sắt m=50g và dâ treo l=25cm dao động nơi có g= 9,81m/s
2
. Tích điện cho
quả cầu điện tích q=-5.10
-5
C rồi treo con lắc vào điện trường đều thẳng đứng thì chu kỳ dao động của con lắc là
T=0,75(s) cường độ điện trường
E
ur
là:
A. Hướng lên, E=15440V/mB. Hướng xuống, E=15440V/m
. Bước sóng giới hạn của katơt là
A. 0,42
μm
B. 0,45
μm
C . 0,48
μm
D. 0,51
μm
Câu 30: Giao thoa ánh sáng bằng khe ng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là D = 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
0,5 m
λ µ
=
và
2
0,6 m
λ µ
=
vào hai khe. Cơng thức xác
định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A. x = 3.n(mm) B. x = 6.n(mm) C. x = 4,5.n(mm) D. x = 5.n(mm)
Câu 31: Con lắc lò xo dao đợng theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A. gia tớc bằng nhau, đợng năng bằng nhau. B. đợng năng bằng nhau, vận tớc bằng nhau.
C. gia tớc bằng nhau, vận tớc bằng nhau. D. Các câu A, B và C đều đúng.
Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều mợt pha
A. để giảm tớc đợ quay của rơ to người ta giảm sớ c̣n dây và tăng sớ cặp cực.
B. để giảm tớc đợ quay của rơ to người ta tăng sớ c̣n dây và tăng sớ cặp cực.
Câu 37: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được.Trong đó R và C xác định. Mạch điện được đặt
dưới hiệu điện thế u = U
2
sin
w
t. Với U không đổi và
w
cho trước. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm cực đại. Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. L = R
2
+
Cω
2
1
B. L = 2CR
2
+
Cω
2
1
C. L = CR
2
+
Cω
2
1
2
D. L = CR
2
max
= 50W B. | Z
L
– Z
C
| = 100Ω
C. Góc lệch pha giữa u và i bằng π/4 D. Cường độ lớn nhất qua mạch là 2A
Câu 42: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di
chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Câu 43: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.
B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
Câu 44: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất của
mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/π (H)
A. C ≈ 3,14.10
-5
F. B. C ≈ 6,36.10
-5
F C. C ≈ 1,59.10
-5
F D. C ≈ 9,42.10
-5
F
Câu 45: Dùng máy đếm xung để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ . Ban đầu máy đếm được X xung trong
một phút . Sau đó ba giờ máy đếm được 10
-2
.X xung trong một phút . Chu kì bán rã chất đó là.
Câu 51: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ
x
2
= - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là
A: 5Hz B: 10Hz C. 5
π
Hz D. 10
π
Hz
Câu 52: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120
Ω
, L = 2/
π
H và C = 2.10
- 4
/
π
F, nguồn có tần số f thay đổi
được. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f
≤
12,5Hz C. f< 12,5Hz D. f < 25Hz
Câu 53: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc
dao động điều hoà với
1
thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu
kỳ 6
μ
s, nếu mắc L và C
2
thì chu kỳ là 8
μ
s. Vậy khi mắc L và C
1
nối tiếp C
2
thành mạch dao động thì mạch có chu
kỳ dao động là
A. 10
μ
s B: 4,8
μ
s C. 14
μ
s D. 3,14
μ
s
Câu 57: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực không đổi
16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
A. 20rad/s. B. 44rad/s C. 36rad/s. D. 52rad/s.
Câu 58: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc