Trờng THPT Ân Thi Hng Yên
GV biên soạn: Bùi Thị Điền
Đề thi thử đại học (Số 2)
Môn : Hoá học Năm 2009
Câu 1: Trong dãy các ký hiệu nguyên tử sau:
14
7
X,
16
8
Y,
15
7
K,
17
8
Z,
56
26
E,
56
27
F,
18
8
G,
20
10
H,
23
11
+ 6HCl. B. 2NH
3
+ 3H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
.
C. 4NH
3
+ Zn(OH)
2
[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
D. 3NH
3
+ AlCl
3
+ 3H
2
O Al(OH)
+ K
2
SO
4
+ 7PbSO
4
+ 2Cl +
6H
2
O.
Hệ số còn trống lần lợt là: A. 16; 8 B. 10; 5 C. 12; 6
D. 14; 7
Câu 8: Trong các chất sau: CaOCl
2
, Ca(OH)
2
, Cl
2
, HClO có mấy chất mà clo có số oxi hoá là 0
trong phản ứng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Từ một lợng nh nhau các chất: KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
. Axit nào bền nhất:
A. HClO B. HClO
2
C. HClO
3
D. HClO
4
Câu 12: Hoà tan 8(g) hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl d thu đợc 4,48 lit khí
H
2
(đktc). Mặt khác muốn hoà tan 2,4(g) kim loại hoá trị II cần dùng không đến 125 ml dd HCl 2M.
Kim loại hoá trị II là:
A. Be B. Mg C. Ca D. Cu.
Câu 13: Chọn phản ứng sai:
A. 4FeCO
3
+ O
2
t
2Fe
2
O
3
+ 4CO
2
. C. 2NaOH
V
H < 0 . Phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận
khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm xúc tác C. Tăng áp suất. D. Thêm nồng độ
SO
3
Câu 15: Cho 4 muối nitrat: Fe(NO
3
)
3
(1); AgNO
3
(2); NaNO
3
(3); Cu(NO
3
)
2
(4).Những muối nào nhiệt
phân tạo ra NO
2
?
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 16: Hoà tan 4,59(g) Al bằng dd HNO
3
thu đợc hh khí NO, H
2
O . Hỗn hợp này có tỷ khối hơi so
với hiđrô là 16,75. Thể tích của NO, N
2
2
CO
3
, HCl, Na
2
SO
4
. Chất nào làm mềm nớc cứng vĩnh cửu:
A. Ca(OH)
2
B. Na
2
CO
3
C. HCl D. Na
2
SO
4
Câu 20: Nêu cách để loại một lợng lớn clo trong thí nghiệm:
A. Dùng khí NH
3
B. Dùng H
2
O C. Dùng C
2
H
5
OH D. Dùng SO
2
Câu 21: Nếu làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, rơi vãi thuỷ ngân trong phòng thí nghiệm dùng chất nào sau
Câu 26: Cho 2 ankan đồng đẳng của nhau, có tỷ khối hơi so với H
2
là 9. Hai ankan là:
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
8
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
D. C
4
H
10
, C
C. Br
2
khan D. Hoá
chất khác.
Câu 31: Đốt cháy 1 V (thể tích) hiđrocacbon X cần 6 V O
2
tạo ra 4 V CO
2
. Công thức phân tử của X
là:
A. C
2
H
6
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
3
H
8
Câu 32: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nớc của:
CH
3
CH CH
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. C
4
H
10
O
Câu 35: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát C
x
H
y
O
z
. Phân tử khối là 60 đvC. X có khả
năng tham gia phản ứng tráng gơng và NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
A. HO CH
2
CHO B. CH
3
CH
2
CH
2
OH C. HCOOCH
3
H
7
CHO; C
4
H
9
CHO.
Câu 37: Tỷ khối hơi của một anđehit đối với hiđro bằng 35. CTCT của anđehit là:
A. C
2
H
5
CHO B. CH
3
C. CH
2
= CH CH CHO. D.
OHC CH
2
CHO.
CH
3
CH CHO
Câu 38: Cho các chất sau: 1.phenol, 2. anilin, 3. xiclopropan, 4. benzen, 5. toluen. Chất nào làm mất
màu dung dịch Br
2
?
A. 2,3,4 B. 1,2,3,4 C. 3,4,5. D. 1,2,3.
Câu 39: Đốt cháy một rợu X đợc V( lit) CO
3
CH CH
2
OH OH OH OH
OH OH
Câu 41: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ tan trong nớc của các chất: CH
3
OH(1); n
C
4
H
9
COOH(2); CH
3
COOC
2
H
5
(4);
CH
3
CH
3
C COOH (3)
CH
3
A. (4) < (3) < (2) < (1) B. (1) < (2) < (3) < (4)
C. (4) < (3) < (1) < (2) D. (4) < (1) < (2) < (3).
Câu 42: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi:
C
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C.
C
3
H
4
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 45: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lợng este lớn nhất thu
đợc là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH
O), ngời ta
hoà tan X bởi dd chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
đợc dd Y, sau đó thêm( giả thiết hiệu suất các phản
ứng đều là 100%).
A. c mol bột Al vào Y. B. c mol bột Cu vào Y. C. 2c mol bột Al vào Y. D.
2c mol bột Cu vào Y.
Câu 48: Cho các chất: HCN, H
2
, dd KmnO
2
, dd Br
2
. Số chất phản ứng đợc với (CH
3
)
2
CO là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3.
Câu 49: Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dd KOH( d) rồi thêm tiếp
dd NH
3