Đề OTDH cấp tốc 01 - Pdf 53

Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu1: Đối với dung dịch axit yếu HNO
2
0,01 M kết luận nào sau đây là đúng?
A. pH = 2 B. pH <2 C. [H
+
] > 0,01M D. [NO
2
-
] < 0,01M
Câu2: Phản ứng nào xảy ra trong dung dịch?
A. K
2
SO
4
và BaCO
3
B. MgSO
4
và CaCl
2
C. H
2
O và BaCl
2
D. NaHSO
3
và NaOH
Câu3: Những ion có cùng số e sau đây ,ion có bán kính lớn nhất là
A. S
2-

2
+ H
2
C. Fe + 2Fe(NO
3
)
3
3Fe(NO
3
)
2
D. HBr + AgNO
3
AgBr + HNO
3
Câu8: Clo là nguyên tố thứ 12 phổ biến nhất trong đá và vỏ trái đất chiếm 0,013% .Tuy nhiên trong nớc biển
muối chính là NaCl và nớc biển chứa 1,9% clo theo khối lợng .Nớc biển chứa nhiều clo hơn trong đá là do
A.Clo là một chất khí vì thế nó thoát ra khỏi đá
B.Đối với các nguyên tố hiếm, thì trong nớc biển, chúng đậm đặc hơn trong đá
C.NaCl là chất dễ dàng tan trong nớc, vì vậy xói mòn các đá bị phong hoá trong biển
D. 1,9% thì không cao hơn 0,013% vì clo trong nớc biển không có nhiều hơn trong đá
Câu9: Hoà tan 104,25gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nớc .Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn .Nung chất
rắn thu đợc cho đến khi hết hơi màu tím bay ra .Bã rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5gam Phần trăm khối lợng
hai muối :
A. 29,5 ; 70,5 B. 28,056 ; 71,94 C. 65 ; 35 D. 50 ;50
Câu10: : Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO
2
, cho 1mol HCl vào dung dịch A 15,6g kết tủa.
Khối lợng NaOH trong A là:
A. 28 g hay 30g B. 32g hay20g

A. KOH B. Ba(OH)
2
C. NH
3
D. Tất cả đều đúng
Câu13: Cần một lợng quặng photphorit chứa 80%(Ca
3
(PO
4
)
2
) để thu đợc một tấn P cho rằng sự hao hụt trong
quá trình sản xuất là 5%
A. 6,58tấn B.6,29tấn C. 5,86tấn D. Kết quả khác
Cõu14: Ho tan hon ton hn hp FeS v FeCO
3
bng dung dch HNO
3
c núng thu c hn hp khớ A gm
hai khớ X, Y cú t khi so vi hiro bng 22,805. Cụng thc hoỏ hc ca X v Y theo th t l:
A. H
2
S v CO
2
. B. SO
2
v CO
2
.C. NO
2

10
(1),C
4
H
8
(2),C
4
H
4
(3),C
4
H
6
(4) chọn chất có thể tạo kết tủa với
AgNO
3
trong NH
3

A. (1),(2) B.chỉ có(3) C.Chỉ có (4) D. (3) và (4)
Câu18: Cấu hình e ngoài cùng của một ion âm là 3p
6
.Cấu hình e của nguyên tử tạo ra ion là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. Cả B và C đều đúng
Câu20: Cấu hình X
-
cấu hình có thể đúng với nguyên tử X
A. 1s
2
2s

2+
,Ca B.Fe,Ca,F
2
,NO
3

C. H
2
S,Ca,Fe,Cl
-
D.H
2
S,Ca,Fe
2+
,Cl
-
Câu23: Trong số các phần tử (nguyên tử và ion) sau thì chất khử là
A. Mg
2+
B. Cu
2+
C.Al D.Al
3+
Câu24: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A chứa C,H,O thu đợc 0,672 lít CO
2
đktc và 0,54gam H
2
O .Tỉ
khối của A so với oxi bằng 2,8125.A là
A. C

8
vào dung dịch Br
2
/CCl
4
thấy dung dịch bị mất
màu không có khí thoát ra .vậy X,Y là
A. Đồng đẳng anken B. Không phải đồng đẳng anken
C. Hai xiclo đồng đẳng D. là propilen và xiclobutan
Câu26: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam S rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M .Khối lợng kết tủa thu đợc
A. 10,85g B. 16,725g C.21,7g D.32,55g
Câu27: Hiđrocacbon X có công thức C
8
H
10
.Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất
C
7
H
5
KO
2
Y .Cho Y tác dụng với HCl tạo thành C
7
H
6
O
2

H
5
COOH;0,2molCOOH-CH
2
-COOH
Câu30: L ấy 4,6 gam rợu no (M=92) tác dụng với Na thì thu đợc 1,68 lít đktc .Công thức của rợu là
A. C
2
H
5
OH B. C
4
H
8
(OH)
2
C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
Câu31: Chọn phát biểu đúng
A.Độ sôi của C

Câu33: Một hỗn hợp X gồm hai este A, B đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau khi xà phòng hoá cho ra hai muối
và một rợu cần 0,3lít NaOH 1M . Công thức và số mol mỗi este (biết m
X
=23,6 gam và trong hai và trong hai axit
cho ra A và B không có axit nào tham gia tráng gơng) là
A.0,1mol CH
3
COOCH
3
và 0,2 mol CH
3
COOC
2
H
5
B.0,2molCH
3
COOCH
3
;0,1molCH
3
COOC
2
H
5
A.0,2mol CH
3
COOCH
3
và 0,1 mol CH

3
-CO-CH
3
C.C
2
H
5
-CHO D. CH
2
=CH-CH
2
-OH
Câu35: Sủi bọt 200gam SO
3
vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
17% (d=1,12g/ml) đợc dung dịch A .Nồng độ % của
dung dịch A là:
A.38,875% B. 32,985% C. 29,576% D. 17,5%
Câu36: Một dung dịch A gồm 0,03mol Ca
2+
,0,06mol Al
3+
,0,06mol NO
3

,0,09mol SO
2

A. 100s B.50s C.150s D. 200s
Câu40: Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nớc về độ cứng của nớc :
1.Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua,sunfat Ca và Mg.
2.Độ cứng tạm thời do Ca(HCO
3
)
2
,Mg(HCO
3
)
2
3.Có thể loại hết độ cứng của nớc bằng NaOH
4.Có thể loại hết độ cứng của nớc bằng H
2
SO
4
.Các phát biểu đúng
A> chỉ có 1,2,3 B.Chỉ có 3,4 C.chỉ có 1,2,4 D.chỉ có 1,2
Câu41:Trộn 4,68 gam Al với 1,6 gam Fe
2
O
3
thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A .Cho A tác
dụng với NaOH d có 1,344 lít H
2
đktc thoát ra .Hiệu suất phản ứng là
A. 100% B. 85% C. 80% D. 75%
Câu42: Để điều chế FeCl
2
ta có thể dùng

A. Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH loãng
B.Dung dịch HF D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
Câu45: Điều nào sau đây sai khi nói về ankan
A.Là hiđrocacbon no mạch hở
B.Chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử
C.Có phản ứng hoá học đặc trng là phản ứng thế
D. Clo hoá theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Câu46: Số đipeptit có thể tạo ra từ hai aminoaxit và alanin(Ala) và glixin(Gli) là
A.2 B.3 C.4 D.1
Câu47: X là dẫn xuất clo của hiđrocacbon A.Phân tử lợng của X là 113đvc.Đốt cháy X thu đợc CO
2
,hơi nớc và
khí clo trong đó thể tích CO
2
và nớc bằng nhau .A có công thức
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. C
4
H

t

F F+B
0
t

G
nG
0
, ,xt t p

Polivinylaxetat A là
A. etan B.metan C.propan D.rợu etylic
Câu50: : Cho 31,84g hh muối NaX và NaY(Xvà Y là halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dd AgNO
3
d thì thu đợc
57,34g kết tủa . Công thức của muối là:
A.NaCl và Br B. NaBr và NaI C. NaCl và NaI D. Không xác định đợc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status