H teõn ..
đề thi thử Đại học , cao đẳng
Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Cú mt bỡnh khớ cha hn hp khớ Cl
2
, CO
2
, SO
2
, H
2
S v hi H
2
O. Hoỏ cht cú th lm khụ hn hp khớ
l:
A. NaOH (rn) B. CaCl
2
(khan) C. CuSO
4
(khan) D. CaO (khan)
Câu 2. Cho s bin hoỏ:
Vy X thớch hp l:
A. Propen B. Xiclopropan C. Buten-1 D. Xiclopentan
Câu 3. Cho t t lung khớ CO
2
sc vo dung dch NaAlO
2
cho n d hin tng xy ra l:
A. Lỳc u dung dch trong sut sau ú dung dch b vn c
B. Dung dch vn c sau ú trong tr li
CHCH(OH)CH
3
?
A. 2-metyl but-1-en B. 3-metyl but-2-en C. 2-metyl but-2-en D. 3-metyl but-1-en
Câu 7. Cho 9,4 gam phenol tỏc dng vi hn hp gm 84 gam dung dch HNO
3
60% v 116 gam dung dch
H
2
SO
4
98%. Khi lng axit piric thu c v nng phn trm ca HNO
3
d ln lt l:
A. 23,2 gam v 15,05%. B. 23,2 gam v 16,89%..
C. 22,9 gam v 15,05%. D. 22,9 gam v 16,89%.
Câu 8. X l mt axit n chc thuc loi ankenoic. Chia 14,4 gam X ra lm hai phn bng nhau. t chỏy hon
ton phn 1 thu c 13,2 gam CO
2
. Phn 2 tỏc dng ht vi brụm trong dung mụi CCl
4
thu c a gam sn
phm. Tr s ca a l:
A. 23,2 gam. B. 32,2 gam. C. 15,3 gam. D. 24,6 gam.
Câu 9. Chia mt hn hp gm tinh bt v glucoz thnh hai phn bng nhau. Hũa tan phn th nht trong nc
ri cho phn ng hon ton vi AgNO
3
trong NH
3
d thỡ c 2,16 gam Ag. un phn th hai vi H
C
4
H
10
Câu 11. Cho hỗn hợp Fe,Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
phản ứng xong , thu đợc dung dịch X chỉ chứa một
chất tan . Chất tan đó là :
A. Fe(NO
3
)
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
D. HNO
3
Câu 12. Mt hn hp gm andehyt acrylic v mt andehyt no n chc X. t chỏy hon ton 1,72 gam hn hp
trờn cn va ht 2,296 lit khớ O
2
ktc. Cho ton b sn phm chỏy hp th ht vo dung dch Ca(OH)
2
d thu
c 8,5 gam kt ta. Cụng thc cu to ca X l:
O
3
có thể hoà tan hết trong nớc .
B. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl .
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4
.
D. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl .
Câu 15. Amino axit X chứa 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH
2
. Cho 1 mol X tác dụng HCl thu đợc 205g muối.
Công thức X là:
A. C
5
H
12
O
2
N
2
B. C
5
H
10
SO
4
c, A cho 1 olefin cũn B cho 3 olefin l ng phõn nhau (tớnh c ng phõn
cis-trans). Cụng thc cu to ca X l:
A. C
2
H
5
OOCCH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
. B. C
2
H
5
OOCCOOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
C. C
2
H
5
N C. C
3
H
7
N D. CH
5
N
Câu 18. Nhóm gồm tát cả các chất đều tác dụng đợc với dd Ag
2
O(NH
3
)
:
A. Metanal; propin; glucozo; mantozo B. Propin; etanol; glucozo; phenol
C. Axetilen; metanal; axit oxatic; glucozo D. Axetilen; mantozo; anilin; etanal
Câu 19. Kh hon ton 6,64 g hn hp FeO, Fe
2
O
3,
Fe
3
O
4
cn 2,24 lớt CO (ktc). Khi lng st thu c l:
A. 5,04 g B. 5,4 g C. 5,05 g D. 5,06 g
Câu 20. Cho hn hp X gm Na v Al vo H
2
O d, thu c dung dch Y. Cho t t dung dch HCl vo Y thỡ
lỳc u khụng cú kt ta, sau cú kt ta. Vy trong hn hp X:
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
CH(OH)CH
3
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 22. Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc a gam CO
2
, b gam H
2
O, biết 3a = 11b và 3x = a + b. Hãy
xác định công thức đơn giản nhất rồi suy ra CTPT của A nếu tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3.
A. C
3
H
6
Câu 24. Hoà tan hết m gam Al trong dd H
2
SO
4
loãng vừa đủ đợc dd X . Cho X tác dụng với 400,0 ml dd KOH
1,5 M , phản ứng kết thúc thu đợc 7,8 g kết tủa . Giá trị của m là :
A. 4,725 g B. 2,7g C. 5,4 g D. 4,05 g
Câu 25. Nhỳng thanh km vo dung dch HCl cú cha mt ớt CuSO
4
. Km tan nhanh chúng v khớ H
2
thoỏt ra
nhiu l do:
A. Km kh ion Cu
2+
to thnh Cu bỏm vo km, km b n mũn in hoỏ.
B. Km kh ion Cu
2+
v ion H
+
trong dung dch, km b n mũn hoỏ hc.
C. Km cú tớnh kh mnh, kh ion H
+
trong dung dch axit.
D. Axit HCl cú tớnh axit mnh tỏc dng mónh lit vi km.
Câu 26. Thc hin hai thớ nghim:
1) Cho 3,84 gam Cu phn ng vi 80 ml dung dch HNO
3
1M thoỏt ra V
1
= 2V
1
.
Câu 27. Cho 27,4 gam bari kim loi vo 500 gam dung dch hn hp (NH
4
)
2
SO
4
1,32% v CuSO
4
2% un núng
thu c kt ta A, khớ B v dung dch C. Th tớch khớ A (ktc) v khi lng kt ta B ln lt bng:
A. 6,72 L v 26,21 gam. B. 6,72 L v 32,34 gam.
C. 4,48 L v 26,21 gam. D. 4,48 L v 32,34 gam.
Câu 28. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R
1
và R
2
( có hoá trị không đổi , không tan trong nớc và đều đứng trớc Cu
trong dãy điện hoá của kim loại ) tác dụng với dd CuSO
4
d,lợng Cu thu đợc cho phản ứg hoàn toàn với dd HNO
3
d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ( ĐKTC ) . Nếu cho cùng lợng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd
HNO
3
d thì thu đợc N
2
duy nhất có thể tích (ĐKTC ) là :
+
o
2
t,Pt/O
Z
+
+
o2
2
t,Mn/O
T. Thc nghim cho bit
trong bn cht X, Y, Z v T cú mt cht rn v ba cht lng. Cht rn l:
A. X. B. Z. C. T. D. Y.
Câu 32. Cho m gam Al tỏc dng ht vi HNO
3
loóng thu c 2,24 lớt N
2
O duy nht (ktc). Giỏ tr m l:
A. 7,2 g B. 5,4 g C. 3,6 g D. 6,3 g
Câu 33. X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75. Đun 4,4gam X với dung dịch NaOH d thu đợc
4,1gam muối . Công thức của X là :
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
Câu 36. Hn hp X gm 2 kim loi M v R hai chu kỡ liờn tip ca nhúm IIA trong bng tun hon. Ly 0,88
g X cho tỏc dng ht trong dung dch HCl d, thu c 0,672 lớt H
2
(ktc) v dung dch Y, cụ cn Y c m gam
mui khan. Giỏ tr ca m v tờn hai kim loi M v R l:
A. 3,25 gam Mg v Ca B. 2,95 gam Be v Mg
C. 3,01 gam Mg v Ca D. 2,85 gam Ca v Sr
Câu 37. X l mt este n chc. Thy phõn 0,01 mol X vi 300 mL NaOH 0,1M n khi phn ng xy ra hon
ton thu c dung dch Y. Cụ cn Y thu c phn hi ch cú nc v 2,38 gam cht rn khan. S cụng thc cu
to cú th cú ca X l:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 38. Cho 4 dung dch, trong mi dung dch cha mt ion sau: Cu
2+
,
Fe
3+
, Ag
+
, Pb
2+
. Trong cỏc kim loi Mg,
Al, Fe, Cu, Ag nhng kim loi u phn ng vi 4 dung dch trờn l:
A. Mg, Al B. Mg, Al, Cu C. Mg, Al, Fe. D. Mg, Al, Ag
Câu 39. Một hỗn hợp X gồm 2 khí N
2
và H
2
có tỉ lệ mol 2 : 3 . Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
, đợc hỗn hợp
A. 2 anken v 3 ete. B. 2 anken v 1 ete. C. 3 anken v 1 ete. D. 4 anken v 3 ete.
Câu 42. Cú cõn bng hoỏ hc sau:CaCO
3
(rn) CaO (rn) + CO
2
(khớ) Q
cõn bng chuyn dch theo chiu thun vit trờn thỡ:
A. Tng ỏp sut khớ B. Tng nhit ca h
C. Tng khi lng CaCO
3
D. Dựng cht xỳc tỏc
Câu 43. Anken sau : CH
3
-CH-CH=CH
2
l s n phm loi nc ca ru n o d i ây:
CH
3
A. 2,2-dimetyl propan-1-ol B. 3-metyl butan-1-ol
C. 2-metyl butan-2-ol D. 2-metyl butan-1-ol
Câu 44. Cho m gam Bari kim loại vào 100ml dd HCl 0,1 M , thu đợc dd X. Hấp thụ hoàn toàn một lợng CO
2
trong X thấy có 0,985 gam kết tủa tạo ra , lọc kết tủa , thấy nớc lọc còn lại không phản ứng với dd Na
2
CO
3
. Giá
trị của m là :
A. 1,37 g B. 2,74 g C. 0,685 g D. 2,055 g
Câu 45. Hp cht hu c C
A. Ch dựng phng phỏp in phõn dung dch
B. Dựng phng phỏp in phõn dung dch, thy luyn v nhit luyn.
C. Dựng phng phỏp thu luyn v phng phỏp nhit luyn
D. Ch dựng phng phỏp thu luyn
Câu 47. Cho 8,88 gam hn hp X gm 3 chất etan, propilen v butan-1,3-dien cú th tớch bng th tớch ca 6,4
gam oxy trong cựng iu kin. Hi nu em t chỏy 0,1 mol hn hp X trờn ri cho ton b sn phm chỏy
hp th ht vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d thỡ tng khi lng bỡnh l:
A. 19,48 gam. B. 18,76 gam. C. 22,95 gam. D. 13,17 gam.
Câu 48. Hiro halogenua cú th iu ch bng cỏch cho mui halogenua tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c núng
l:
A. HF, HCl B. HF, HCl, HBr, HI C. HF, HI. D. HCl, HBr
Câu 49. Thc hin phn ng nhit nhụm hon ton hn hp X gm Al v Fe
2
O
3
(t l mol 1:1) thu c hn hp
Cho Y vo dung dch NaOH d thỡ:
A. Y tan ht to dung dch trong sut B. Y tan mt phn, cú khớ thoỏt ra.
C. Y khụng tan D. Y tan mt phn, khụng cú khớ thoỏt ra
Câu 50. Chia 10 gam hn hp gm (Mg, Al, Zn) thnh hai phn bng nhau. Phn 1 c t chỏy hon ton
trong O
2
d thu c 21 gam hn hp oxit. Phn hai hũa tan trong HNO
30.D 31.D 32.D 33.C 34.A 35.B 36.C
37.A 38.D 39.A 40.C 41.D 42.A 43.C
44.C 45.A 46.D 47.A 48.B 49.C 50.A
Dap an ma 004:Cho m gam Bari…
1.A 2.D 3.A 4.C 5.B 6.A 7.B 8.A
9.D 10.C 11.C 12.D 13.B 14.C 15.B
16.A 17.A 18.D 19.B 20.C 21.C 22.B
23.C 24.B 25.D 26.B 27.B 28.C 29.D
30.A 31.C 32.C 33.A 34.C 35.C 36.B
37.D 38.C 39.C 40.C 41.A 42.B 43.D
44.D 45.D 46.D 47.D 48.C 49.B 50.C
Dap an ma 005:chia 10 gam hçn hîp…
1.A 2.A 3.B 4.A 5.A 6.A 7.B 8.D
9.A 10.D 11.D 12.B 13.D 14.D 15.B
16.D 17.C 18.A 19.B 20.C 21.B 22.A
23.C 24.B 25.B 26.A 27.C 28.C 29.C
30.A 31.D 32.C 33.D 34.C 35.C 36.D
37.C 38.C 39.C 40.B 41.B 42.A 43.B
44.A 45.D 46.D 47.B 48.C 49.D 50.A
Dap an ma 006:X lµ 1 este .…
1.B 2.B 3.D 4.A 5.D 6.D 7.C 8.B
9.A 10.B 11.B 12.D 13.D 14.C 15.A
16.C 17.A 18.A 19.C 20.A 21.C 22.A
23.D 24.A 25.C 26.B 27.A 28.A 29.C
30.C 31.D 32.B 33.C 34.B 35.C 36.A
37.C 38.D 39.B 40.B 41.D 42.A 43.D
44.D 45.B 46.B 47.D 48.C 49.B 50.B
5