Cấp tốc 02 - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN DAO ĐỘNG CƠ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ dao động là 10cm. Khi chất điểm qua vị
trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 5cm/s B. 10cm/s C. 31,4m/s D. 20cm/s
Câu 2: Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có
góc hợp với trục tung ở thời điểm ban đầu là:
A. 0 rad. B. - π/2 rad C. π/2 rad D. π/6 rad
CÂU 3: Dao động nào sau đây không thể có tính tuần hoàn?
A. Dao động điều hòa. B. Dao động tắt dần.
C. Dao động cưỡng bức D. Sự tự dao động.
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox thẳng đứng với phương trình x = 2cos(ωt). Trong quá
trình dao động, tỉ số giữa độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi bằng 3 (cho g =10m/s
2
). Khi đó
ω
có giá trị
nào sau đây ?
A. 0,5
π
rad/s B. 5
π
rad/s C. 2,5
π
rad/s D. thiếu dữ kiện

≈10(m/s
2
). Trong khoảng thời
gian 1/4 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 5,46cm B. 2,54cm C. 4,00cm D. 8,00cm
Câu 11: Dao động của một hệ được duy trì bằng cách bổ sung năng lượng cho hệ đúng bằng lượng mà nó đã mất
đi là
A. sự tự dao động. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tuần hoàn. D. dao động tự do.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.
D. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo giãn 5cm. Kích thích cho vật dao động điều hoà.
Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo. Biên độ dao động là
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
A. 2 cm B. 3cm C. 2,5cm D. 4cm
Câu 14: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, không ma sát, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên M
và N. Trong giai đoạn nào động năng của con lắc tăng?
A. O đến M B. N đến M C. N đến O D. M đến N
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng O tại hai thời điểm liên tiếp là t
1
=2,6 s và t
2
= 3,3 s.
Tính từ thời điểm t
0
= 0 đến thời điểm t
2

Câu 20: Dao động tổng hợp của 3 dao động x
1
=4
2
cos4πt; x
2
=4cos(4πt +3π/4) và x
3
= 3cos(4πt + π/4) là
A. _ B. x = 7cos(4πt + π/4)
C. x = 8cos(4πt + π/4) D. x = 8cos(4πt + π/6)
Câu 21: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo treo thẳng đứng có biên độ dao động A < ∆l (∆l: độ giãn của
lò xo tại vị trí cân bằng). Khi qua VTCB thì
A. lực đàn hồi và hợp lực luôn cùng chiều
B. lực đàn hồi và hợp lực ngược chiều nhau
C. hợp lực đổi chiều, lực đàn hồi không đổi chiều
D. lực đàn hồi đổi chiều và hợp lực bằng không
Câu 22: Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: a = 5cos(10t + π/3) (m/s
2
). Biên độ của
dao động là
A. 5 m . B. 5 cm C. 10 cm D. 15 cm .
Câu 23: Một vật dao động với phương trình x = Pcos
ω
t + Q.sin
ω
t . Vật tốc cực đại của vật là
A. (P + Q)/ω B.
22
QP

1
+ 0,05 (s) biết ngay sau thời điểm ban đầu li độ giảm.
A. 5
3
cm B. – 5 cm C. - 5
3
cm. D. 0 cm.
Câu 26: Một chất điểm đang dao động với phương trình x = 6cos10πt(cm). Tính tốc độ trung bình của chất điểm
sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A. 2m/s và 1,2m/s B. 2m/s và 0 C. 1,2m/s và 0 D. 1,2m/s và 1,2m/s
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2πt – π/2) cm. Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm
ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm bao nhiêu lần?
A. 4 lần B. 2 lần C. 5 lần D. 3 lần
Câu 28: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung
điểm OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng
A. từ P đến O, từ O đến P. B. từ O đến M.
C. từ O đến M, từ O đến N. D. từ M đến O, từ N đến O.
Câu 29: Một lò xo được treo vật m thì dao động với chu kì T. Cắt lò xo trên thành hai lò xo bằng nhau và ghép
song song với nhau. Khi treo vật m vào hệ lò xo trên thì chu kì dao động là
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. T/
2
B. T C. T/4 D. T/2
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa, khi qua vị trí có li độ x
1
= 1cm thì vận tốc bằng v
1
= 10
3
cm/s. Khi

A. 5/12(s) theo chiều âm của quỹ đạo. B. 2/3(s) theo chiều âm của quỹ đạo.
C. 1/12(s) theo chiều dương của quỹ đạo. D. 2/3(s) theo chiều dương của quỹ đạo.
Câu 35: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA . Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính giữa
M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Cho con lắc dao động nhỏ. Dao động của con lắc
lắc là dao động tuần hoàn với chu kỳ
A.
g
l
T
π
=
B.
g
l
T
π
4
=
.
C.
)
2
(
g
l
g
l
T
+=
π

D. 80cm/s
2
Câu 40: Một chất điểm dao động có phương trình dạng x = Acos(ωt + π). Xác định quãng đường lớn nhất chất
điểm đi được trong khoảng thời gian T/4:
A. s = A
3
. B. s = 1,5A C. s = A
2
. D. s = A
Câu 41: Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
(m/s
2
). Thời
gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là:
A. 0,3s B. 0,6s C. 2,4s D. 1,2s
Câu 42: Một con lắc lò xo thẳng đứng, khi treo vật lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật dao động theo phương
thẳng đứng với biên độ 8cm thì trong một chu kì dao động T thời gian lò xo bị nén là
A. T/2 B. T/6 C. T/3 D. T/4
Câu 43: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài là a, chu kì dao động là T. Độ lớn vận tốc của vật khi qua
vị trí cân bằng là
A. πa/T B. πa/2T C. aT D. 2π/T
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 44: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt). Vận tốc của vật bằng không vào thời điểm
nào sau đây?
A. t = 0 B. t = π/(2ω) C. t = 2π/(3ω) D. t = π/(6ω)
Câu 45: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy. Khi thang máy đứng yên chúng dao động
cùng chu kì T .Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì dao động của
con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là
A.

2
. B. 6,1m/s
2
. C. 1,23m/s
2
. D. 12,3m/s
2
.
Câu 50: Một chất điểm dao động có phương trình dạng x = Acos(ωt + π). Xác định quãng đường ngắn nhất chất
điểm đi được trong khoảng T/3:
A. s = A
2
. B. s = 1,5A C. s = A
3
. D. s = A
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
mamon made cauhoi dapan
1 132 1 D
1 132 2 C
1 132 3 B
1 132 4 B
1 132 5 B
1 132 6 B
1 132 7 C
1 132 8 C
1 132 9 D
1 132 10 D
1 132 11 A

1 132 42 D
1 132 43 A
1 132 44 A
1 132 45 D
1 132 46 A
1 132 47 D
1 132 48 A
1 132 49 D
1 132 50 D
Trang 5/5 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status