De LTDH cap toc truong NK-DA - Pdf 53

Luyện thi 08-09
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 7( 24) LUYỆN THI CẤP TỐC
MÔN VẬT LÍ
Số câu trắc nghiệm: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Phương trình của một vật dao động có dạng x = 5cos
2
5t(cm;s). Vật dao động với vận tốc cực đại là
A. 5 cm/s. B. 10 cm/s. C. 25 cm/s. D. 50 cm/s.
Câu 2: Một chất điểm M (có khối lượng m) chuyển động đều trên đường tròn bán kính A. Gọi H là hình chiếu
vuông góc của M xuống đường kính. Biết H dao động điều hòa với phương trình x
H
= Acosωt. Nhận định nào sau
đây sai?
A. M có tốc độ bằng ωA. B. Trong một chu kỳ M đi được quãng đường là 4A.
C. Gia tốc của M luôn có giá trị bằng ω
2
A. D. Lực hướng tâm tác dụng vào M bằng mω
2
A
Câu 3: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Từ vị trí cân
bằng đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Gia tốc cực đại của vật là
A. 10 m/s
2
. B. 5 m/s
2
. C. 200 cm/s
2

( )
2 2−
a. C. a
2
. D.
( )
2 2+
a.
Câu 8: Biết tốc độ âm thanh trong nước bằng 4 lần trong không khí. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
bước sóng
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. không đổi. D. giảm còn 3 lần.
Câu 9: Người ta tạo hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, một đầu luôn cố định một đầu luôn tự do với bước
sóng λ. Cần thay đổi chiều dài của sợi dây một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu để lại có hiện tượng sóng dừng?
A. 0,5 λ. B. 0,25 λ. C. λ. D. 0,75 λ.
Câu 10: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn dao động S
1
,

S
2
:

1 2
2cos10 ( ; )u u t cm s
π
= =
. Trên
đoạn S
1
S

ω
= −
. C.
2 2
0
0
0
I
u I i
U
= −
. D.
2 2
0
u L I i
ω
= −
.
Câu 14: Một mạch điện gồm một điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U vào hai đầu đoạn mạch. Nhận định nào sau đây sai?
A. R thay đổi thì công suất cực đại khi điện trở bằng dung kháng.
B. Công suất lớn nhất khi hệ số công suất bằng 1
C. Hệ số công suất tiến dần đến 1 khi tần số tiến đến vô cùng.
D. Hệ số công suất nhỏ nhất khi điện trở bằng 0.
Trang 1
Luyện thi 08-09
Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ R
0≠
, R
A

, X
2
, X
3
là điểm đầu của ba cuộn dây và Y
1
, Y
2
, Y
3
là điểm
cuối của ba cuộn dây. Trong cách mắc kiểu tam giác người ta nối
A. (Y
1
, Y
2
, Y
3
) với dây trung hoà rồi nối ( X
1
, X
2
, X
3
) với hệ thống tải.
B. ( X
1
, X
2
, X

2
, Y
2
với X
3
, Y
3
với X
1
rồi nối ( X
1
, X
2
, X
3
) với ba đường dây tải.
Câu 19: Bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Khi cho một nam châm quay quanh
một trục với tốc độ góc ω . Gọi ω
1
, ω
2
lần lượt là tốc độ góc của kim nam
châm và khung dây. Sau một thời gian, quan sát ta thấy:
A. ω = ω
1
= ω
2
. B. ω < ω
1
= ω

. B.
c
nf
. C.
cf
n
D.
c 1
(n )
f n

.
Câu 24: Hệ thống phát sóng điện từ không có bộ phận
A. tạo dao động cao tần. B. anten phát.
C. tạo dao động biến điệu. D. tách sóng.
Câu 25: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp đến một lăng kính thuỷ tinh màu đỏ. Quan sát ta thấy
A. tia ló màu tím có góc lệch lớn nhất. B. ánh sáng trắng bị tán sắc thành baỷ màu đơn sắc.
C. góc lệch của tia ló vàng nhỏ hơn tia ló đỏ. D. chỉ có tia màu đỏ qua được lăng kính.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I âng, hai khe S
1
, S
2
chiếu bởi hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
lần lượt 600 nm và 400 nm. Ta thấy vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm cách nó 12 mm. Khoảng vân đo
được trên màn ứng với ánh sáng có bước sóng 600 nm là
A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 4 mm. D. 0,4 mm.
Câu 27: Chọn câu sai: Trong ống Culitgio
A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10
-3
mmHg.

2
Luyện thi 08-09
C. Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá chất khí. D. Tia Rơnghen giúp chữa bệnh còi xương.
Câu 28: Tia hồng ngoại và tử ngoại đều
A. có thể gây ra một số phản ứng hoá học. B. có tác dụng nhiệt giống nhau.
C. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất. D. bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.
Câu 29: Cho hai bức xạ sóng điện từ có bước sóng là λ
1
= 0,1nm và λ
2
= 270 nm. Tính chất quan trọng để phân biệt
bức xạ λ
1
với λ
2

A. khả năng đâm xuyên qua giấy, gỗ, vải,… B. kích thích nhiều chất phát quang.
C. khả năng ion hoá không khí. D. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 30: Chiếu chùm sáng đơn sắc lên bề mặt tấm kim loại nhiễm điện âm. Để có hiện tượng quang điện thì
A. năng lượng của một phôtôn trong chùm sáng lớn hơn công thoát.
B. cường độ chùm sáng phải lớn hơn một giá trị xác định.
C. cường độ chùm sáng phải nhỏ hơn một giá trị xác định.
D. năng lượng chùm sáng kích thích lớn hơn hoặc bằng động năng cực đại.
Câu 31: Nguyên tử hidrô đang ở trạng thái có năng lượng E
4
về mức năng lượng E
3
và E
2
lần lượt phát ra phôtôn có

Câu 32: Một đầu sợi dây dài được kích thích dao động với phương trình u = 5cos(πt -
2
π
) cm. Dao động này lan
truyền trên sợi dây tạo thành sóng. Tại thời điểm t = 5 s kể từ khi nguồn bắt đầu dao động, sợi dây có hình dạng nào
sau đây?

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây
không phải của tia Laze ?
A. Có tính đơn sắc cao. B. Là chùm sáng hội tụ. C. Có cường độ lớn. D. Là chùm sáng kết hợp.
Câu 34: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng
A. mỗi phôtôn thay đổi khi truyền đi. B. mỗi phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.
C. của mỗi phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. D. mỗi phôtôn giảm khi bước sóng giảm
Câu 35: Điểm giống nhau giữa ánh sáng huỳnh quang và lân quang là
A. hầu như tắt ngay sau khi dừng ánh sáng kích thích.
B. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. thường xảy ra với chất lỏng và chất khí. D. thời gian phát quang kéo dài như nhau.
Câu 36: Hạt nhân Heli có khối lượng 6,626484.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4 MeV thì động lượng
của nó là
A. 4,6.10
-20
kgm/s. B. 9,2.10
-20
kgm/s C. 4,6 MeV/c
2
. D. 9,2 MeV/c
2
.

A. 2 giờ. B. 3 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 39: Các đồng vị phóng xạ nhân tạo thường thấy thuộc loại phân rã
A. α. B. α và γ. C. β và γ. D. α và β.
Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về Thiên Hà của chúng ta?
Trang 3
B
C
D
A
Luyện thi 08-09
A. Mặt trời đứng yên so với tâm Thiên hà. B. Có đường kính khoảng 100000 năm ánh sáng.
C. Phần tâm thiên hà có dạng một hình cầu dẹt. D. Có khối lượng khoảng 150 tỉ lần khối lượng Mặt Trời.
II. Phần riêng.
A. Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai
1 2
os ( ; )u u ac t cm s
ω
= =
. Ta thấy đường cực đại gần
nguồn nhất là đường cực đại bậc hai kể từ đường trung trực của hai nguồn. Do đó trên đoạn thẳng nối hai nguồn có
số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 5. B. 3. C. 7. D. không xác định được.
Câu 42: Một hạt nhân X tự phóng ra tia bêta và biến đổi thành hạt nhân Y. Tại thời điểm t người ta khảo sát thấy tỉ
số khối lượng hạt nhân Y và X bằng a. Sau đó tại thời điểm t + T (T là chu kỳ phân rã của hạt nhân X) tỉ số trên xấp
xỉ bằng
A. a + 1. B. a + 2. C. 2a – 1. D. 2a + 1.
Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo một trục Ox nằm ngang với chu kỳ T. Nếu đưa con lắc lên
xe đang chạy trên mặt đường nằm ngang với gia tốc 4 m/s
2

AM
= U
MB
. Biết dung kháng Z
C
= R. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Hộp X chỉ chứa cuộn dây thuần cảm.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn dòng điện một góc 15
0
.
C. Hệ số công suất tiêu thụ trên hộp X là 0,5. D. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM là lớn nhất.
Câu 48: Khi nhận một tín hiệu từ một thiên hà cách ta 5 tỉ năm ánh sáng điều này cho ta biết
A. hình ảnh hiện nay của thiên hà đó. B. hình ảnh tương lai của thiên hà đó
C. hình ảnh quá khứ của thiên hà
D. ánh sáng đi được quãng đường 500000000000 km từ thiên hà đó đến ta.
Câu 49: Một quả cầu cô lập về điện có công thoát 4,7eV. Chiếu chùm sáng có bước sóng lớn nhất bằng bao nhiêu
để hiện tượng quang điện có thể xảy ra?
A. 0,264 μm. B. 0,47μm. C. 0,4 μm. D. 0,64 μm.
Câu 50: Điện áp giửa 2 bản tụ có biểu thức:
0
u U cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 
. Xác định thời điểm mà cường độ dòng điện
qua tụ điện bằng không:
A.

RC
B
A
M
1
C
L
K
C
2
Luyện thi 08-09
Câu 53: Một thanh cứng OA dài

, khối lượng m phân bố đều có thể quay quanh trục nằm ngang qua O. Momen
quán tính của thanh đối với trục quay là
2
m
3
1
I 
=
, chu kỳ dao động nhỏ của thanh được xác định bởi
A.
g
2T

π=
B.
g3
2

g
Câu 55: Con lắc lò xo có độ cứng k = 90(N/m) khối lượng m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn khối
lượng m
0
= 100(g) bay với vận tốc v
0
= 18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao
động của con lắc là:
A. 20(cm); 10(rad/s) B. 2(cm); 4(rad/s) C. 4(cm); 25(rad/s) D. 4(cm); 2(rad/s)
Câu 56: Điện áp giửa 2 bản tụ có biểu thức:
0
u U cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 
. Xác định thời điểm mà cường độ dòng điện
qua tụ điện bằng không:
A.
1 k
300 100
+
(s) với k ∈ NB.
1 k
300 50
+
(s) với k ∈ N
C.

π
λ
=
(trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Điểm gần
bụng nhất cách nó 8 cm dao động với biên độ 1 cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 80 cm/s. B. 40 cm/s. C. 240 cm/s. D. 120 cm/s.
Câu 60: Chiếu một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện 370 nm, ta
thấy hiện tượng quang điện không xảy ra. Nếu thực hiện thí nghiệm trong nước có chiết suất 1,5 thì
A. xảy ra hiện tượng quang điện. B. không xảy ra hiện tượng quang điện.
C. chỉ xảy hiện tượng quang điện trong. D. không xảy ra cả hai hiện tượng quang điện.
--------------HẾT--------------
Trang 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status