Giáo án tiếng Việt học kỳ I - Pdf 53

Chủ điểm : EM LÀ HỌC SINH
Thứ……….ngày………..tháng………..năm…………..
Tập đọc
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I. MỤC TIÊU
1. Đọc
• Học sinh đọc trơn được cả bài.
• Đọc đúng các từ ngữ có vần khó hoặc dễ lẫn.
• Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
• Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật.
2. Hiểu
• Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch
ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài.
• Hiểu nghĩa câu tục ngữ: có công mài sắt, có ngày nên kim.
• Hiểu nội dung của bài: Câu chuyên khuyên chúng ta phải biết kiên trì và
nhẫn nại. Kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa (SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. MỞ ĐẦU
2. DẠY HỌC BÀI MỚI
2.1. Giới thiệu bài
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ những
ai? Họ đang làm gì?
- Muốn biết bà cụ đang mài cái gì,
bà nói gì với cậu bé, chúng ta cùng
học bài hôm nay: Có công mài sắt,
có ngày nên kim.
- Ghi đầu bài lên bảng.

thành một cái kim được, nhưng về
sau cậu lại tin. Bà cụ nói gì để cậu
bé tin bà, chúng ta cùng học tiếp bài
để biết được điều đó.
- Học sinh theo dõi sgk, đọc thầm
theo.
- Mỗi học sinh đọc một câu, đọc
nối tiếp từ đầu cho đến hết bài.
- Học sinh tự phát hiện từ khó đọc
- Đọc theo hướng dẫn của giáo
viên.
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2
(đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng học sinh đọc trước
nhóm của mình, các bạn trong
nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá
nhân, các nhóm thi đọc tiếp nối,
đọc đồng thanh một đoạn trong bài.
- HS trả lời theo suy nghĩ.
TIẾT 2
Trang 2
2.4.Luyện đọc các đoạn 3,4
- GV đọc mẫu.
- Đọc từng câu.
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh

biết nhẫn nại và kiên trì, không
được ngại khó ngại khổ…
- Có công mài sắt có ngày nên kim.
- Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công.
- HS chọn đọc đoạn văn em yêu thích.
- 2 HS đọc lại cả bài.
- Em thích nhất bà cụ, vì bà đã
dạy cho cậu bé tính nhẫn nại
kiên trì. / Vì bà cụ là người nhẫn
nại kiên trì.
- Em thích nhất cậu bé, vì cậu bé
hiểu được điều hay và làm theo./
Trang 3
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS đọc
lại truyện, ghi nhớ lời khuyên
của truyện và chuẩn bị bài sau
Vì cậu bé biết nhận ra sai lầm
của mình và sửa chữa.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Thứ………ngày………tháng………năm………
Kể chuyện
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I. MỤC TIÊU
• Dựa vào tranh minh họa, gợi ý của mỗi tranh và các câu hỏi gơi ý của
giáo viên kể lại được từng đoạn và từng bộ nội dung câu chuyện.
• Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu
bộ.
• Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật, từng nội dung
của chuyện.
• Biết theo dõi lời bạn kể.

- Giáo viên yêu cầu học sinh chia
nhóm, dựa vào tranh minh họa và
các gợi ý để kể cho các bạn trong
nhóm từng nghe.
- Khi học sinh thực hành kể, giáo
viên có thể gơi ý cho các em bằng
cách đặt câu hỏi
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 4 học sinh nối tiếp nhau kể lại
từng đoạn chuyện.
- Gọi 1 học sinh kể lại toàn bộ câu
chuyện từ đầu đến cuối.
3. CỦNG CỐ BÀI
- Nhận xét tiết học, khuyến khích
học sinh về nhà kể lại chuyện cho
bố mẹ và người thân cùng nghe.
- 4 học sinh lần lượt kể.
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, lần
lượt từng em kể từng đoạn của
truyện theo tranh. Khi một em kể
các em khác lắng nghe, gợi ý cho
bạn và nhận xét lời kể của bạn.
- Thực hành kể nối tiếp nhau.
- Kể từ đầu đến cuối câu chuyện.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY.
Thứ…….ngày………tháng……..năm…….
Trang 5
Chính tả
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I. MỤC TIÊU

- Bài Có công mài sắt, có ngày nên
kim.
- Lời bà cụ nói cậu bé.
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy,
nhẫn nại, kiên trì thì việc gì cũng
thành công.
- Đoạn văn có hai câu.
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm (.).
- Viết hoa chữ cái đầu tiên.
- Viết các từ: mài, ngày, cháu, sắt
Trang 6
- Đọc cho học sinh viết các từ khó
vào bảng con.
d) Chép bài
- Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh
e) Soát lỗi
- Đọc lại bài thong thả cho học
sinh soát lỗi. Dừng lại và phân tích
các tiếng khó cho học sinh soát
lỗi.
g) Chấm bài
- Thu và chấm 10 -– 15 bài. Nhận
xét về nội dung, chữ viết, cách
trình bày của học sinh.
2.3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Khi nào ta viết là k?
- Khi nào ta viết là c?

thuộc từng phần bảng chữ cái.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh về nhà làm lại
bài tập 2, học thuộc bảng chữ cái,
chuẩn bị bài sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY.
Thứ…….ngày………tháng……..năm…….
Tập đọc
TỰ THUẬT
I. MỤC TIÊU
1. Đọc
• Học sinh đọc trơn được cả bài.
• Đọc đúng các từ có vần khó.
• Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các phần, giữa phần
yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
2. Hiểu
• Hiểu nghĩa các từ ngữ của phần yêu cầu tự thuật.
• Hiểu mối quan hệ giữa các từ chỉ đơn vị hành chính: phường/ xã, quận/
huỵên, thành phố/ tỉnh.
• Nhớ được các thông tin chính về bạn học sinh trong bài.
• Có hiểu biết ban đầu về một bảng Tự thuật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành
chính.
Thành phố / Tỉnh → Quận / Huyện → Phường / Xã
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 8
1. KIỂM TRA BÀI CŨ

- Mở sách giáo khoa trang 7.
- Theo doi và đọc thầm theo.
- Mỗi học sinh đọc một câu. Đọc từ
đầu cho đến hết bài.
- Học sinh phát âm theo hướng dẫn
của giáo viên
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ.
- Chia nhóm: Tự thuật trong nhóm.
Trang 9
khoa.
- Chuyển hoạt động: Chúng ta đã
hiểu thế nào là Tự thuật. Bây giờ
hãy Tự thuật về bản thân mình cho
các bạn cùng biết.
- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài Tự thuật
theo từng mục để gợi ý cho học
sinh. (Em tên là gì? Quê em ở
đâu?...)
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học.
Yêu cầu học sinh về nhà viết một
bảng Tự thuật và chuẩn bị bài sau.
- Mỗi nhóm cử 2 đại diện, một người
thi Tự thuật về mình, một người thi
thuật lại về một bạn trong nhóm của
mình.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Thứ…….ngày………tháng……..năm…….
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
(1 tiết)

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về
từng loại.
- Tổ chức thi tìm từ nhanh.
- Kiểm tra kết quả tìm từ của các
nhóm: giáo viên lần lượt đọc to
- Chọn tên gọi cho mỗi người,
mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới
đây.
- Có 8 hình vẽ.
- Đọc bài: học sinh, nhà, xe đạp,
múa, trường, chạy, hoa hồng, cô
giáo.
- Trường.
- Học sinh làm tiếp bài tập. Lớp
trưởng điều khiển cả lớp. Lớp
trưởng nêu từng tên gọi, cả lớp
chỉ vào tranh tương ứng và đọc to
số thứ tự tranh đó lên. Chẳng hạn:
học sinh số 2; nhà – số 6…
- Học sinh làm bài vào Vở bài tập
Tiếng Việt 2, tập 1 (Vở BTTV
2/1) nếu có.
- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập,
các từ chỉ hoạt động của học sinh,
các từ chỉ tính của học sinh.
- 3 học sinh, mỗi học sinh nêu 1
từ về một loại trong các loại từ
trên. (VD: bút chì (học sinh 1);
đọc sách (học sinh 2); chăm chỉ
(học sinh 3).

người hoặc cảnh vật trong mỗi hình
vẽ.
- Đọc: Huệ cùng các bạn vào
vườn hoa.
- Trả lời: Câu mẫu này nói về Huệ
và vườn hoa trong tranh 1.
- Vườn hoa thật đẹp. / Những
bông hoa trong vườn thật đẹp…
- Học sinh nối tiếp nhau nói về cô
bé.
VD: Huệ muốn ngắt một bông
hoa./ Huệ đưa tay định ngắt một
bông hoa./ Huệ định hái một
bông hoa,…
- Cậu bé ngăn Huệ lại. / Cậu bé
khuyên Huệ không được hái hoa
trong vườn…
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY.

Thứ…….ngày………tháng……..năm…….
Trang 12
TẬP VIẾT
(1 tiết)
I. MỤC TIÊU
• Viết đúng, viết đẹp chữ cái hoa A.
• Biết cách nối nét từ các chữ hoa A sang chữ cái đứng liền sau.
• Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Anh em thuận hòa.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ (bảng phụ), có đủ các đường kẻ và
đánh số các đường kẻ.

trung sau đó cho các em viết vào
bảng con.
2.3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu học sinh mở Vở tập
- Quan sát mẫu.
- Chữ A cao 5 li.
- Chữ hoa A gồm 3 nét.
- Đó là một nét lượn từ trái sang
phải, nét móc dưới và một nét lượn
ngang.
- Quan sát theo hướng dẫn của
giáo viên.
- Viết vào bảng con.
- Đọc: Anh em thuận hòa.
Trang 14
viết, đọc cụm từ ứng dụng.
- Hỏi: Anh em thuận hòa có
nghĩa là gì?
b) Quan sát và nhận xét
- Cụm từ gồm mấy tiếng? Là
những tiếng nào?
- So sánh chiều cao của chữ A và
n.
- Những chữ nào có chiều cao
bằng chữ A.
- Nêu độ cao các chữ còn lại.
- Khi viết Anh ta viết nét nối
giữa A và n như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ

Thứ…….ngày………tháng……..năm……
Tập đọc
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
(1 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Đọc
• Đọc trơn được cả bài Ngày hôm qua đâu rồi?
• Đọc đúng các từ ngữ có vàn khó.
• Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ, giữa các dòng thơ, đảm
bảo nhịp thơ 5 chữ. (2/3 hoặc 3/2)
• Giọng đọc chậm rãi, tình cảm. Thể hiện sự ngạc nhiên trong câu: Ngày
hôm qua đâu rồi?
2. Hiểu
• Hiểu nghĩa các từ mới: lịch, tỏa hương, ước mong.
• Hiểu nội dung từng khổ thơ.
• Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Thời gian rất đáng quý. Cần phải biết làm việc
và học hành chăm chỉ để không lãng phí thời gian.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài
Tự thuật và trả lời câu hỏi 3, 4
trong bài.
- Nhận xét và cho điểm học sinh.
2. Dạy – học bài mới
2.1. Giới thiệu bài
2.2. luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu một lần.

- Tại sao bố lại nói:Cánh đồng
chín vàng màu ước mong?
- Yêu cầu học sinh đọc khổ thứ 4
và nói rõ khổ thơ này cho em
biết điều gì về ngày hôm qua.
- Bài thơ muốn nói với em điều
gì?
- Để không lãng phí thời gian,
- Đọc nối tiếp các khổ thơ 1,2,3.
- Thực hành đọc theo nhóm. 4 học
sinh một nhóm
- 1 học sinh đọc thành tiếng, cả
lớp đọc theo sau đó trả lời.
- Bạn nhỏ hỏi bố: Ngày hôm qua
đâu rồi?
- Tỏa hương có nghĩa là có mùi
thơm bay ra.
- Bố nói : Ngày hôm qua ở lại trên
cành hoa trong vườn.
- Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa
trong vườn.
- Ước mong là mong muốn một
điều tốt đẹp.
- Vì khi trồng lúa, ai cũng mong
chờ đến ngày lúa chín vàng.
- Ngày hôm qua ở lại, trong vở
hồng của em.
- Phải biết tiết kiệm thời gian.
- Thảo luận trong nhóm, sau đó
đại diện các nhóm tổng hợp các

• Bảng phụ có ghi rõ nội dung các bài tập 2,3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG NÀY – HỌC CHỦ YẾU
Học động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra học sinh viết chính tả.
- Nhận xét việc học bài ở nhà của
học sinh.
2. DẠY BÀI HỌC MỚI
- 2 học sinh lên bảng viết các từ:tảng
đá, mải miết, tản đi, đơn giản, giảng
giải
- 2 học sinh lên bảng, 1 học sinh
đọc, 1 học sinh viết theo đúng thứ
tự 9 chữ cái đầu tiên.
Trang 18
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Hướng dẫn nghe – viết
a) Ghi nhớ nội dung đoạn thơ
- Treo bảng phụ và đọc đoạn thơ
cần viết.
- Hỏi : khổ thơ cho ta biết điều gì
về ngày hôm qua?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Khổ thơ có mấy dòng?
- Chữ cái đầu mỗi dòng viết thế
nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc từ khó và yêu cầu học sinh
viết.
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh.

- Cả lớp đọc đồng thanh các từ tìm
được sau đó ghi vào vở.
Trang 19
quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên,
làng xóm, cây bàng, cái bàn, hòn
thang, cái thang.
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm.
- Gọi 1 học sinh làm mẫu.
- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
theo mẫu và theo dõi chỉnh sửa
cho học sinh.
- Gọi học sinh đọc lại, viết từ đúng
thứ tự 9 chữ cái trong bài.
- Xóa dần các chữ, các tên chữ trên
bảng cho học sinh học thuộc.
3. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò các em về nhà học thuộc
bảng chữ cái. Em nào viết bài có
nhiều lỗi phải viết lại bài.
- Viết các chữ cái tương ứng với
tên chữ vào trong bảng.
- Đọc giê – viết g.
- 2 đến 3 học sinh làm bài trên
bảng. Cả lớp làm bài vào bảng
con.
- Đọc: giê, hát, i, ca, e-lờ, em-mờ,
en- nờ, o, ô, ơ.
- Viết: g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ.

xét và cho điểm học sinh.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Hỏi: Bài tập này gần giống với
bài tập nào đã học?
- Nói: Hãy quan sát từng bức tranh
và kể lại nội dung của mỗi bức
tranh bằng 1 hoặc 2 câu văn. Sau
đó, hãy ghép các câu văn đó lại
với nhau.
- Đọc đề bài tập 1, 2
- Bài 1, chúng ta tự giới thiệu về
mình.
- Bài 2, chúng ta giới thiệu về bạn
mình.
- Thực hành theo cặp.
- 2 học sinh lên bảng hỏi đáp
trước lớp theo mẫu câu: Tên bạn
là gì?…
- 3 học sinh trình bày trước lớp.
+ học sinh 1 tự kể về mình.
+ học sinh 2 giới thiệu về bạn
cùng cặp với mình.
+ học sinh 3 giới thiệu về bạn vừa
thực hành hỏi – đáp trước lớp.
- Viết lại nội dung mỗi bức tranh
dưới đây bằng 1, 2 câu để tạo
thành một câu chuyện.
- Giống bài tập trong tiết Luyện từ
và câu đã học.

Các em nên làm nhiều việc tốt.
Trang 22
Tuần 2
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra 2 học sinh.
2. DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1. Giới thiệu bài
2.2. Luyện đọc đoạn 1, 2
- GV đọc mẫu đoạn 1, 2.
- Đọc từng câu trong bài.
- Đọc từng đoạn.
- Thi đọc.
- Đọc đồng thanh
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc
đồng thanh
2.3. Tìm hiểu đoạn 1, 2
- Hỏi: Câu chuyện kể về bạn nào?
- Bạn Na là người như thế nào?
- Hãy kể những việc tốt mà Na đã
làm?
- Các bạn đối với Na như thế nào?
- Tại sao luôn được các bạn quý
mến mà Na lại buồn?
- Đọc thuộc lòng bài thơ Ngày hôm
qua đâu rồi? Và trả lời câu hỏi:

- Các bạn sôi nổi bàn tán về điểm
thi và phần thưởng còn Na chỉ yên
lặng.
- Yên lặng là không nói gì.
- Các bạn túm tụm nhau bàn bạc
điều gì có vẻ bí mật lắm.
- Các bạn đề nghị cô giáo trao phần
thưởng cho Na vì em là một cô bé
tốt bụng.
TIẾT 2
2.4. Luyện đọc đoạn 3
- Tiến hành tương tự như Luyện
đọc đoạn 1.2.
- GV đọc mẫu.
- Đọc từng câu.
- Hỏi HS về nghĩa của các từ ngữ:
lặng lẽ, tấm lòng đáng quý
- Yêu cầu HS đọc cả đoạn trước
lớp.
- Luyện đọc cả đoạn.
- Thi đọc.
- Đọc đồng thanh.
2.5. Tìm hiểu đoạn 3
- GV hỏi: Em có nghĩ rằng Na
xứng đáng được thưởng không?
Vì sao?
- HS mở SGK theo dõi.
- Tiếp nối nhau đọc.
- Lặng lẽ nghĩa là im lặng, không
nói gì. Tấm lòng đáng quý chỉ

• Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biết
thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
• Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Tranh minh họa nội dung câu chuyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện Có công mài
Trang 25

Trích đoạn Thi đọc theo va DÙNG DẠY – HỌC • Tranh minh họa. 3.CỦNG CỐ, DẠN DÒ Nhận xét tiết học. KIỂM TRA BÀI CŨ Gọi HS lên bảng.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status