Giáo án Tiếng Việt khối 2 - Học kì I - Tuần 2 - Pdf 90

MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: PHẦN THƯỞNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiểu nội dung của bài:
- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt
- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện.
- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người
2. Kỹ năng: Đọc đúng:
- Từ có vần khó: uên
- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ.
- Các từ mới.
- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
3. Thái độ: Lòng nhân ái của con người
II. Chuẩn bị
- GV: SGK + tranh + thẻ rời
- HS: SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu (3’) Ngày hôm qua đâu rồi?
- Thầy gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ. TLCH
- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
- Kết quả học tập của em ngày hôm qua được in ở đâu?
3. Bài mới
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
- Trong bài hôm nay, em sẽ làm quen với 1 bạn gái tên
Thu. Thu học chưa giỏi nhưng tốt bụng. Em thường
xuyên giúp đỡ bạn bè. Lòng tốt của Thu đã được cô
giáo và các bạn khen ngợi. Thu là 1 gương tốt cho
chúng ta.
Phát triển các hoạt động (28’)

sáng kiến
- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
- HS đọc từng câu đến hết đoạn
- Đọc nhấm giọng đúng
- HS đọc đoạn 1 và đoạn 2
- Từng nhóm đọc
- ĐDDH: Tranh
 Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
- Treo tranh
- Thầy đặt câu hỏi
+ Câu chuyện này nói về ai?
+ Bạn ấy có đức tính gì?
+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?
- Chốt: Thầy giúp HS nhận ra và đưa ra nhận xét khái
quát.
- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn bạc là gì?
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
- Em học tập được điều gì ở bạn Na.
- Chuẩn bị: tiết 2
- HS trả lời
- Nói về 1 bạn HS tên Na
- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
- HS nêu những việc làm tốt của
Na
- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng
san sẻ của mình cho bạn.
- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì
lòng tốt của Na đối với mọi
người.
- HS nêu

- Bạn ấy đã làm những việc tốt nào?
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối năm lại được
phần thưởng đặt biệt. Đó là phần thưởng gì? truyện
đọc ở đoạn 3, 4 nói lên điều gì, chúng ta cùng đọc
tiếp.
Phát triển các hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc
 Mục tiêu: Luyện đọc giải nghĩa từ
 Phương pháp: Phân tích
- Nêu những từ cần luyện đọc.
- Nêu các từ khó
+ Luyện đọc câu
- Thầy chú ý ngắt câu.
+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Thu
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục
- Thầy chỉ định HS đọc.
- Thầy uốn nắn cách phát âm và cách nghỉ hơi.
- Luyện đọc đoạn 3 và cả bài.
- Hát
- 5 HS đọc
- Trả lời ý
- HS đọc đoạn 3
ĐDDH:Thẻ rời
- Lặng lẽ, sẽ, vỗ tay, khăn
- Lặng lẽ: Chú thích SGK
- HS đọc mỗi em 1 câu nối tiếp
nhau hết đoạn
- 1 vài HS đọc

+ 4 câu cuối: Cảm động
- Thầy đọc mẫu cả đoạn.
- Lưu ý về giọng điệu.
- Thầy uốn nắn cách đọc cho HS.
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
- 1 HS đọc toàn bài.
+ Em học điều gì ở bạn Thu?
- + Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn có tác
dụng gì?
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: Kể chuyện
cần khuyến khích lòng tốt.
- Na vui mừng đến mức tưởng
nghe nhằm, đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ
tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả
mắt.
ĐDDH: Bảng phụ
- Từng HS đọc
- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người.
- Trao phần thưởng cho Thu
- Biểu dương người tốt và khuyến
khích HS làm điều tốt
 Rút kinh
nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Thầy yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch
vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
- Thầy yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào
bảng con
- Thầy yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ
dài 1 dm
Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng
phấn đánh dấu
- Thầy hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?
(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn làm đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ để đổi
cho chính xác
- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi dm ra
cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi
từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ số 0 sẽ
được ngay kết quả.
- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho điểm.
- - Hát
- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3
đeximet, 40 xăngtimet
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet
 ĐDDH: Thước có chia vạch dm,
cm.
- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm

4. Củng cố – Dặn dò (2’)
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều
dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ
chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước
lượng. Sau đó làm bài vào Vở bài
tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo
luận với nhau.
- HS đọc
 ĐDDH: Thước + vở bài tập
 Rút kinh
nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN ĐẠO ĐỨC
Tiết 1: THỰC HÀNH
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS hiểu được và thực hành việc học tập, sinh hoạt đúng giờ là giúp sử dụng thời
gian có hiệu quả, tiết kiệm, hợp lý và đảm bảo sức khoẻ.
2. Kỹ năng: Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu.
3. Thái độ: HS có thói quen học tập, sinh hoạt đúng giờ
II. Chuẩn bị
- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc

- Thầy kết luận: việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp
ta học có kết quả, thoải mái. Nó rất cần.
 Hoạt động 3: Hoạt cảnh “Đi học đúng giờ”
 Mục tiêu: Sắp xếp lại tình huống hợp lý
 Phương pháp: Sắm vai
- Kịch bản
- Mẹ (gọi) đến giờ dậy rồi, dậy đi con!
- Hùng (ngáy ngủ) con buồn ngủ quá! Cho con ngủ
thêm tí nữa!
- Mẹ: Nhanh lên con, kẻo muộn bây giờ.
- Hùng: (vươn vai rồi nhìn đồng hồ hốt hoảng) ôi!
Con muộn mất rồi!
- Hùng vội vàng dậy, đeo cặp sách đi học. Gần đến
cửa lớp thì tiếng trống: tùng! tùng! tùng!
- Hát
- HS nêu
- HS nhận xét về mức độ hợp lý của
thời gian biểu.
- 1 số cặp HS trình bày trước lớp về
kết quả thảo luận.
- ĐDDH: Phiếu giao việc
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày. Cả lớp
tranh luận
ĐDDH: Cái trống nhỏ. Các phục
trang
- 2 HS sắm vai theo kịch bản
- Hùng (giơ tay) lại muộn học rồi!
- Thầy giới thiệu hoạt cảnh.
- Thầy cho HS thảo luận.

III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu (3’) Ngày hôm qua đâu rồi?
- 2 HS lên bảng
- Thầy đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm, làm lại –
nhẫn nại, lo lắng – ăn no.
- Thầy nhận xét cho điểm
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã học.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt nội dung
bài phần thưởng và làm bài tập
- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo
Phát triển các hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn viết và biết cách trình bày
bài văn xuôi
 Phương pháp: Hỏi đáp
- Thầy viết đoạn tóm tắt lên bảng.
- Thầy hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết ntn?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Thầy hướng dẫn HS viết bảng con
- Thầy theo dõi, uốn nắn
- Thầy chấm sơ bộ – nhận xét
 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

- Thầy xóa bảng
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
- Thầy cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh
- Đọc lại tên 10 chữ cái
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui
- HS viết lại
- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái
- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại
tên 10 chữ cái.
- HS đọc thuộc lòng
- g đi với: a, o, ô, u, ư,
- gh đi với: i, e, ê
- HS đọc
 Rút kinh
nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 3: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiễu nội dung bài
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết được lợi ích của mỗi vật, mỗi con vật.
- Nắm được ý của bài. Làm việc mang lại niềm vui (lao động là hạnh phúc)
2. Kỹ năng:

Đoạn 1: Từ đầu . . . tưng bừng
- Nêu những từ ngữ cần luyện đọc
- Nêu những từ ngữ khó hiểu
- Đặt câu với từ tưng bừng
Đoạn 2: Đoạn còn lại
- Các từ ngữ cần luyện đọc
- Các từ ngữ khó hiểu
- Đặt câu với từ “nhộn nhịp”
- Luyện đặt câu.
- Thầy lưu ý ngắt câu dài
- Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/. Cành
đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày xuân
thêm tưng bừng.
- Thầy sửa Cho HS cách đọc.
- Luyện đọc đoạn
- Thầy chỉ định 1 số HS đọc. Thầy tổ chức cho HS
từng nhóm đọc và trao đổi với nhau về cách đọc
- Thầy nhận xét
 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìmhiểu bài
 Mục tiêu: Hiểu ý của bài
 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- Hãy kể thêm những con, những vật có ích mà em
biết.
- Em thấy cha mẹ và những người xung quanh biết
làm việc gì?
- Bé làm những việc gì?
- Hát
- HS nêu
- Hoạt động nhóm

- Hằng ngày em làm những việc gì?
- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?
- Thầy chốt ý: Khi hoàn thành 1 câu việc nào đó ta sẽ
cảm thấy rất vui, vì công việc đó giúp ích cho bản
thân và cho mọi người.
 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
 Mục tiêu:Đọc thể hiện cảm xúc
 Phương pháp: Thực hành
- Thầy đọc mẫu lưu ý giọng điệu chung vui, hào
hứng.
- Thầy uốn nắn sửa chữa.
2. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Bài tập đọc hôm nay là gì?
- Câu nào trong bài nói ý giống như tên bài?
- Thầy chốt ý: xung quanh ta mọi vật, mọi người đều
làm việc. Làm việc mới có ích cho gia đình, xã hội.
Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang
lại cho ta niềm vui rất lớn.
- Đọc bài diễn cảm
- Chuẩn bị: Luyện từ và câu
- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà,
bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chở
khách.
- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, trông em
- Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà
côn g việc lúc nào cũng nhộn nhịp,
cũng vui
- HS tự nêu
- HS trao đổi và nêu suy nghĩ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status