Giáo án Tiếng Việt khối 2 - Học kì I - Tuần 1 - Pdf 90

MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
--------------------------------
MÔN: ĐẠO ĐỨC
Tiết 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I. Mục tiêu
1.Kiến thức:
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
2.Kỹ năng:
- Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
3.Thái độ:
- Có thái độ đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt đúng giờ
II. Chuẩn bò
- GV: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai, phiếu thảo luận.
- HS: SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (2’)
- Thầy kiểm tra SGK
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’) Vì sao chúng ta phải học tập, sinh hoạt
đúng giờ. Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ntn? Hôm nay,
chúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “ Học tập, sinh hoạt đúng
giờ.”
Phát triển các hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (ĐDDH: tranh)
-  Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý
kiến trước các hành động.
 Phương pháp: Trực quan thảo luận
- Thầy yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát: “Em bé học
bài” và trả lời câu hỏi

- Đi ngủ đúng giờ.
- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi.
 Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy (ĐDDH: phiếu thảo
luận)
 Mục tiêu: Biết công việc cụ thể cần làm và thời gian
thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ.
 Phương pháp: Thảo luận nhóm
- Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công việc.
- Giáo viên nhận xét.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Trò chơi sắm vai: “Thực hiện đúng giờ”
- Chuẩn bò bài 2

- Mỗi nhóm thực h iện.
-- Học sinh thực hiện.
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN
KIM
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Hiểu nội dung bài
- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại
- Hiểu nghóa đen, nghóa bóng của tục ngữ:”Có công mài sắt có ngày nên kim”

việc gì cũng mau chán nhưng sau khi thấy việc làm của
bà cụ và được nghe lời khuyên của bà cụ, cậu bé đã
nhận ra sai lầm của mình và sửa chữa
 Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải nghóa từ

Mục tiêu: Đọc đúng các từ khó: uêch. oac. Biết
nghỉ hơi câu dài

Phương pháp: phân tích, luyện tập
Thầy: giao việc cho từng nhóm:
* Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu.
- Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ
- Hát
- Một bà cụ, một cậu bé. Bà cụ
đang mài vật gì đó. Cậu bé nhìn bà
làm việc, lắng nghe lời bà.
- HS đọc lại tựa bài
- Hoạt động lớp
 ĐDDH: tranh
 ĐDDH: bảng cài
- Luyện đọc: quyển, nắn nót,
nguệch ngoạc,
- Chú giải SGK
 qua loa, không chăm chỉ

Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,

Nguệch ngoạc
* Đoạn 2:
- Luyện đọc

- Hoạt động cá nhân
- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câu
đến cuối đoạn 2: Mỗi khi cầm
quyển sách,/ cậu chỉ đọc được vài
dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi
bỏ dở./
 ĐDDH: tranh
- Làm việc gì cũng mau chán
không chòu khó học, chữ viết
nguệch ngoạc, đọc sách được vài
dòng bỏ đi chơi.
- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào
tảng đá.
- Lớp nhận xét
 Để làm thành 1 cái kim khâu
- HS quan sát thỏi sắt và cây kim
 Cậu không tin
- Thái độ của cậu bé: cười
- Lời nói của cậu bé
- Thi đọc giữa các nhóm. Cả lớp
nhận xét.
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN

- Đoạn 4: Luyện đọc Từ ngữ
Luyện đọc câu:
- Thầy chỉ đònh học sinh đọc
- Thầy chú ý uốn nắn cách phát âm, tư thế đọc,
hướng dẫn cách nghỉ hơi và giọng đọc.

Luyện đọc đoạn:
- Thầy cho học sinh trao đổi về cách đọc và đại
diện lên thi đọc.
- Thầy nhận xét.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài đoạn 3,4 (ĐDDH: tranh)
 Mục tiêu: hiểu nội dung đoạn 3,4
 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết
- Hát
- 5 hs đọc
- Trả lời ý
- giảng giải, mài, quay, khuyên.
- ôn tồn (SGK)
- Nhẫn nại, kiên trì.
- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)
- Hoạt động lớp
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp nhau
đến hết bài: Mỗi ngày mài/ thỏi sắt
sẽ nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó
thành kim.
- HS đọc
- Lớp nhận xét, đánh giá
- Lớp đọc đồng thanh

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số.
- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số
2. Kỹ năng: Viết các số đúng thứ tự và chân phương
3. Thái độ: Tính cẩn thận.
II. Chuẩn bò
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (2’)
- Thầy KT vở – SGK
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100.
Phát triển các hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Củng cố về số có 1 chữ số, số có 2 chữ
số.
 Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0 -> 100: số có 1 chữ
số, số có 2 chữ số.
 Phương pháp: Ôn tập

- HS làm bài, sửa bài.
 (ĐDDH: bảng phụ)
- HS đọc đề
- HS làm bài.
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
- HS sửa
Trò chơi:
- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số cho
trùc”. GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số
liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền trùc
hoặc ngược lại.
- Xem lại bài
- Chuẩn bò: Ôn tập (tiếp theo).
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 3: TỰ THUẬT
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được nghóa và biết cách dùng
- Các từ mới được giải nghóa ở sau bài đọc
- Các từ chỉ đơn vò hành chính như: xã, phường, quận, huyện
- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài

Phát triển các hoạt động (26’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc (ĐDDH: bảng cài)
 Mục tiêu: Đọc đúng từ khó: ương, uyên. Biết nghỉ hơi ở
mỗi dòng.
 Phương pháp: Phân tích luyện tập.
- Thầy đọc mẫu
- Thầy yêu cầu HStìm từ khó phát âm và từ khó hiểu
- Từ khó phát âm.
- Từ khó hiểu (cho HS đọc ở cuối bài)
- Luyện đọc câu
- Thầy chỉ đònh từng HS đọc, mỗi em đọc 1 câu nối
tiếp nhau đến hết bài.
- Thầy chú ý HS nghỉ hơi đúng.
- Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi
- Thầy chỉ đònh 1 số HS đọc đoạn, bài
- Thầy cho HS đọc theo nhóm
 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
 Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài và biết tự thuật bản
thân
 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Thầy đặt câu hỏi
- Em biết những gì về bạn Thanh Hà
- Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như trên?
- Thầy cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn” để trả lời
các câu hỏi về bản thân nêu trong bài tập 3, 4.
 Hoạt động 3: Luyện đọc lại
 Mục tiêu: Đọc bài rõ ràng, rành mạch
 Phương pháp: Luyện tập
- Thầy hướng dẫn HS đọc câu, đoạn, bài.
- Hát

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố về: Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số
2. Kỹ năng: Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vò
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thuận
II. Chuẩn bò
- GV: Bảng cài – số rời
- HS: Bảng con - vở
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100 (3’)
Thầy hỏi HS:
- Số liền trước của 72 là số nào?
- Số liền sau của 72 là số nào?
- HS đọc số từ 10 đến 99
- Nêu các số có 1 chữ số
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Ôn tập các số đến 100
Phát triển các hoạt động (28’)
 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số
 Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vò của số có 2 chữ
số
 Phương pháp: Ôn tập
Bài 1:

- Có cùng chữ số hàng chục là 3
mà 4 < 8 nên 34 < 38

- HS nêu
Bài 5:
- Nêu cách làm
- Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh các số
có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn.
 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn
 Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính xác
 Phương pháp: Thực hành
- Thầy cho HS thi đua điền số các số tròn chục lên tia
số --------------------------------------------------->
10 30 60 80 100
- Phân tích các số sau thành chục và đơn vò.
4. Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Xem lại bài
- Chuẩn bò: Số hạng – tổng.
- HS làm bài, sửa bài
a. 28, 33, 45, 54
b. 54, 45, 33, 28
- Viết số từ số nhỏ đến số lớn.
- HS làm bài.
 (ĐDDH: tranh)
- Tìm số chục liên tiếp gắn đúng
vào bảng tia số.
24 79 37
65 18 43
 Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Cô sẽ giúp các emhọc tên các chữ cái và đọc chúng
theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Phát triển các hoạt động (30’)
 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép (ĐDDH: Bảng phụ)
 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn chép, viết đúng từng
khó.
 Phương pháp: Đàm thoại
- Thầy chép sẵn đoạn chính tả lên bảng
- Thầy đọc đoạn chép trên bảng
- Hướng dẫn HS nắm nội dung.
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Thầy hướng dẫn HS nhận xét.
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Thầy hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, ngày,
cháu, sắt.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bài tập chép
(ĐDDH: Bảng phụ)
 Mục tiêu: HS nhìn bảng viết bài đúng
- Hát
- HS đọc lại
- Có công mài sắt có ngày nên
kim
- Bà cụ nói với cậu bé
- Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn
nại, việc gì cũng làm được.
- HS trả lời


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status