MÔN: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
---------------------------------------------
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết: MẨU GIẤY VỤN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hiểu nội dung bài
- Từ ngữ: ra hiệu, xì xào, đánh bạc, hưởng ứng, thích thú.
- Hiểu ý nghóa câu chuyện khuyên HS giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
2. Kỹ năng: Đọc đúng các từ có âm vần khó.
- Ngắt nghỉ hơi đứng sau dấu câu và các cụm từ.
- Đọc phân biệt lời kể chuyện, lời nhân vật và lời các nhân vật với nhau.
3. Thái độ: Tình yêu trường lớp, giữ vệ sinh trường lớp.
II. Chuẩn bò
- GV: Tranh, bảng cài, bút dạ.
- HS: SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Cái trống trường em.
-HS đọc bài
-Tình cảm của bạn H đối với cái trống nói lên tình cảm
của bạn ấy với trường ntn?
-Tình cảm của em đối với trường lớp ntn?
-GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
-Thầy cho HS quan sát tranh.
-Lớp học sạch sẽ, rộng rãi, sáng sủa, nhưng không ai biết
ở giữa lối ra vào có 1 mẩu giấy các bạn đã sử sự với mẩu
giấy ấy ntn?
-Chúng ta tìm hiểu qua bài hôm nay.
vật.
Phương pháp: Luyện tập
ĐDDH: Bảng cài: đoạn.
- Thầy cho HS đọc từng đoạn
- Thầy cho HS đọc cả bài.
- Lưu ý: Lời kể chuyện, lời các nhân vật nói với
nhau (giọng cô giáo hóm hỉnh, thân mật, giọng
bạn trai thật thà, giọng bạn gái nhí nhảnh.)
- Thầy nhận xét
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò: Tiết 2
hết bài.
- Hoạt động cá nhân.
- Mỗi HS đọc 1 đoạn nối tiếp .
- Lớp nhận xét.
- HS đọc
- Lớp nhận xét
- 2 đội thi đua đọc diễn cảm.
Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 2: MẨU GIẤY VỤN
- Cô giáo khen lớp điều gì?
- Cô yêu cầu cả lớp làm gì?
Đoạn 3:
- Tại sao cả lớp xì xào hưởng ứng câu trả lời của
bạn trai.
- Mẩu giấy không biết nói
Đoạn 4:
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Có thật đó là tiếng nói của mẩu giấy không? vì
sao?
- Vậy đó là tiếng nói của ai? Muốn biết điều này,
chúng ta làm tiếp bài tập sau. Thầy cho HS tập kể
chuyển lời của mẩu giấy.
- Hát
- HS đọc
- Hoạt động nhóm.
- HS thảo luận trình bày.
- HS đọc đoạn 1
- Nằm ngay giữa lối đi.
- Rất dễ thấy.
- HS đọc đoạn 2
- Lớp học sạch sẽ quá.
- Lắng nghe và cho cô biết mẩu
giấy đang nói gì?
- HS đọc đoạn 3
- Mẩu giấy đúng là không biết nói.
Cả lớp chưa hiểu ý cô giáo nhắc
khéo.
- HS đọc đoạn 4
- Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt
- Thi đọc truyện theo vai.
- Rất thích vì bạn thông minh, nhặt
rác bỏ vào sọt. Trong lớp chỉ có
mình bạn hiểu ý cô giáo.
Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TOÁN
Tiết: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp HS
- Biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 (7 cộng với 1 số)
- Củng cố giải toán về nhiều hơn.
2. Kỹ năng: Tính chính xác, nhanh.
3. Thái độ: Tính cẩn thận, khoa hoc
II. Chuẩn bò
- GV: Que tính, bảng cài
- HS: SGK.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Luyện tập
- Thầy cho HS lên bảng làm bài.
- Lớp 2/7: 43 HS
- Lớp 2/8: Nhiều hơn 8 HS
- Lớp 2/8: ? HS
- HS đặt 7
7
+ 5
12
- Lớp nhận xét
- HS lập 7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
. . .
7 + 9 = 16
- HS học thuộc bảng cộng 7
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Luyện tập
* ĐDDH:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu đề bài?
- Thầy uốn nắn hướng dẫn.
Bài 2:
- Nêu yêu cầu?
Bài 3:
- Đề bài cho gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Tìm tuổi anh ta phải làm ntn?
4. Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Thầy cho HS thi đua điền dấu +, - vào phép tính.
- Xem lại bài: Làm bài 4
- Chuẩn bò: 47 + 5
- Tính HS làm bài
7 6 7 9
+ 4 + 7 + 8 + 7
11 13 15 16
trong cuộc sống hằng ngày.
2. Kỹ năng: Biết đánh giá và nhận xét hành vi đúng sai.
3. Thái độ: Hình thành thái độ tự tin, yêu cái tốt, ghét cái xấu.
II. Chuẩn bò
- GV: Nội dung kòch bản, bảng phụ chép ghi nhớ.
- HS: SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Gọn gàng, ngăn nắp.
- Thầy cho HS quan sát tranh BT2
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Tại sao phải sắp xếp gọn gàng lại?
- GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Tiếp tục học tiết 2 của bài đạo đức: Gọn gàng, ngăn
nắp.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu?
Mục tiêu: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống
gọn, ngăn nắp.
Phương pháp: Sắm vai
ĐDDH: Cặp và vật dụng cá nhân của HS.
- Thầy cho HS trình bày hoạt cảnh.
- Dương đang chơi thì Trung gọi:
- Dương ơi, đi học thôi.
- Đợi tớ tí! Tớ tìm cặp sách đã.
Thầy nhắc nhở những HS chưa biết giữ gọn gàng,
ngăn nắp góc học tập và nơi sinh hoạt.
- Yêu cầu HS chú ý nghe để TLCH:
- Câu chuyện này kể về ai, với nội dung gì?
- Qua câu chuyện này, em học tập được điều gì ở
Bác Hồ?
- Em có thể đặt những tên gì cho câu chuyện này?
- GV nhận xét các câu trả lời của HS.
- GV tổng kết.
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò: Chăm làm việc nhà.
- Nhóm nào xếp nhanh, gọn gàng
nhất là nhóm thắng cuộc.
- HS các nhóm cử 1 bạn mang đồ
dùng lên.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận nhóm đôi để TLCH.
- Từng cặp đôi nêu.
- Bạn nhận xét.
- Lớp nhận xét.
Bạn ơi chỗ học, chỗ chơi
Gọn gàng, ngăn nắp ta thời chớ
quên
Đồ chơi, sách vở đẹp bền,
Khi cần khỏi mất công tìm kiếm
lâu.
Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Thầy đọc đoạn viết.
Mục tiêu: HS nắm bắt được nội dung bài, chép sạch
đẹp
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
ĐDDH: Bảng phụ: đoạn chính tả
- Thầy đọc đoạn viết
- Củng cố nội dung:
- Bỗng một em gái đứng dậy làm gì?
- Em gái nói gì với cô và cả lớp?
- Hướng dẫn nhận xét chính tả.
- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?
- Các dấu phẩy đó dùng để làm gì?
- Tìm thêm các dấu câu trong bài.
- Nêu những từ dễ viết sai?
- Thầy đọc cho HS viết vào vở.
- Hát
- HS lên bảng điền dấu chấm, dấu
phẩy
- Lớp nhận xét
- Hoạt động lớp
- HS đọc
- Nhặt mẩu giấy lên rồi mang bỏ
vào sọt rác.
- HS nêu lại nội dung câu nói.
- 2 dấu phẩy
- Ngăn cách giữ việc này với việc
kia.
- Dấu chấm, dấu 2 chấm, dấu chấm
cảm, dấu ngoặc kép.
- Bông, tiến, mẩu giấy, nhặt, sọt
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết: NGÔI TRƯỜNG MỚI
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Tìm hiểu nội dung bài.
- Nắm được nghóa các từ ngữ mới.
- Hiểu ý nghóa của bài. Bài văn miêu tả ngôi trường và thể hiện tình cảm yêu mến, tự
hào của em HS với ngôi trường mới, với cô giáo, bạn bè mọi đồ vật trong trường.
2. Kỹ năng: Đọc đúng các từ ngữ có âm vần khó, tình cảm yêu mến, tự hào của em HS với
ngôi trường mới.
3. Thái độ: Giáo dục tình yêu trường, lớp thông qua việc bảo vệ của công.
II. Chuẩn bò
- GV: Tranh. Bảng cài: từ khó, câu. Phiếu giao việc.
- HS: SGK.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Mẩu giấy vụn.
- HS đọc bài, TLCH.
- Khi bước vào lớp, cô giáo chỉ cho lớp thấy cái
gì?
- Bạn nào đã bỏ mẩu giấy vào sọt rác?
- Thầy nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
SGK)
- HS đọc.
- Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếp đến hết
bài.
- Mỗi HS đọc 1 đoạn.
- Các nhóm đại diện thi đọc. Lớp đọc
đồng thanh.
- Hoạt động nhóm
đoạn.
- Luyện đọc toàn bài. Thầy cho HS đọc từng
nhóm.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài.
Phương pháp: Trực quan, thảo luận.
ĐDDH: Tranh, phiếu giao việc.
- Thầy giao việc cho các nhóm thảo luận để tìm
nội dung bài.
Đoạn 1:
- Tả ngôi trường từ xa?
- Tả lớp học?
- Tả cảm xúc của HS dưới trường mới?
Đoạn 2:
- Ngôi trường được tả trong bài có gì đẹp?
- Lớp học trong bài được tả có gì đẹp?
Đoạn 3:
- Dưới mái trường mới, em HS cảm thấy có những
gì mới?
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu: Đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.
Phương pháp: Luyện tập
- Tiếng trống, tiếng cô giáo – tiếng
đọc bài của chính mình. Nhìn ai
cũng thấy thân thương. Cả bút chì,
thước kẻ.
- HS đọc.
- 1 HS đọc.
- Bạn rất thích ngôi trường mới. Dưới
ngôi trường mới đẹp đẽ, sáng sủa,
cảm thấy mọi vật đều quen thuộc,
thân thương.
- HS nêu.
Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TOÁN
Tiết: 47 + 25
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 25
2. Kỹ năng: Rèn kó năng đặt tính và thực hiện tính (cộng qua 10 có nhớ ở hàng chục)
3. Thái độ: Tính cẩn thận, khoa học.
II. Chuẩn bò
- GV:Bộ thực hành Toán: Que tính; Bảng cài; Bảng: Đ, S.
- HS: SGK, que tính.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) 47 + 5
- HS sửa bài 1
17 27 37 47 57
- HS đọc bảng cộng 7
- Hoạt động cá nhân.
- HS dựa vào que tính để tính.
- HS nêu kết quả
- HS đặt 47
+25
72
- 7 + 5 = 12 viết 2 nhớ 1
- 4 + 2 = 6 thêm 1 là 7 viết 7
- Tính: HS làm bảng con