BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.
.
.
.
.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
.
.
.
.
LUẬN VĂN THẠC SĨ
.
.
.
ĐỔI MỚI CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
.
.
.
.
.
.
CÓ HIỆU LỰC
.
.
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
.
.
.
.
HÀ THANH XUÂN
.
.
HÀ NỘI - 2017
.
LUẬN VĂN THẠC SĨ
.
.
.
Đổi mới cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nƣớc (Việt Nam)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Ngành: Kinh doanh
.
.
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
.
.
.
.
.
Mã số: 60340102
.
.
Họ và tên học viên
.
.
.
: Hà Thanh Xuân
.
.
.
i
LỜI CAM ĐOAN
.
.
Tác giả luận văn này xin cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của tôi.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tác giả
.
Hà Thanh Xuân
.
.
.
.
.
ii
LỜI CẢM ƠN
.
.
Sau m t thời gian học tập v nghiên cứu đến nay t c giả đ ho n th nh luận
.
.
.
.
nghiệp nhà nước (Việt Nam) trong điều kiện hiệp định đối tác xuyên Thái Bình
.
Dương (TPP) có hiệu lực”.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
T c giả xin b y t l ng biết ơn sâu s c tới th y gi o PGS, TS Tăng Văn
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
v định hướng cho t c giả trong qu tr nh học tập công t c v nghiên cứu khoa
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nghiệp v người thân đ ch bảo gi p đ
.
.
.
.
.
.
.
qu tr nh học tập v nghiên cứu.
.
.
đ ng
.
đ ng viên, h ch lệ t c giả trong suốt
.
.
.
.
.
.
.
.
iii
MỤC LỤC
.
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN ..........................................vii
.
.
.
.
.
.
.
LỜI MỞ ĐẦU............................................................................................................ 1
.
.
CHƢƠNG I. LÝ LUẬN CHUNG VỀ CẠNH TRANH, DOANH NGHIỆP
.
.
.
.
.
1.1. C nh tranh ........................................................................................................ 8
.
.
1.1.1. Khái niệm c nh tranh ............................................................................... 8
.
.
.
.
1.1.2. Vai trò của c nh tranh ............................................................................ 10
.
.
.
.
.
1.1.3. Phân lo i hành vi c nh tranh của doanh nghiệp .................................... 11
.
.
.
1.2.1. Khái niệm doanh nghiệp nhà nước ........................................................ 19
.
.
.
.
.
.
1.2.2. Đặc đi m của doanh nghiệp nhà nước ................................................... 20
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.3.2. Những quy định của TPP về doanh nghiệp Nhà nước .......................... 31
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
CHƢƠNG II. THỰC TRẠNG CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.1.1. Số lượng và quy mô của các doanh nghiệp nhà nước ........................... 39
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.1.2. Hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Nhà nước ........... 39
.
.
.
.
2.1.4. Trình đ quản lý và năng lực sản suất của người lao đ ng .................. 43
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
iv
2.2.2. Về chất lượng hàng hóa/dịch vụ ............................................................ 46
.
.
.
.
.
.
2.2.3. Về dịch vụ kèm theo............................................................................... 47
.
.
.
.
.
2.2.4. Về truyền thông, quảng cáo.................................................................... 48
.
.
.
.
2.3.1. Ngành giao thông vận tải: Tổng công ty đường s t Việt Nam ............. 50
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.4. Đ nh giá chung .............................................................................................. 64
.
.
.
CHƢƠNG III. GIẢI PHÁP ĐỔI MỚI CẠNH TRANH CHO CÁC DNNN
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3.1. Bối cảnh chung .............................................................................................. 68
.
.
.
3.2. Cơ h i và thách thức đối với các doanh nghiệp nhà nước Việt Nam trước
.
.
.
.
.
.
.
.
3.1.2. Đi m yếu ................................................................................................. 71
.
.
3.1.3. Thách thức .............................................................................................. 72
.
.
3.1.4. Cơ h i...................................................................................................... 74
.
.
3.3. Giải pháp cụ th đổi mới c nh tranh của DNNN khi TPP có hiệu lực ........ 76
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tranh của hàng hóa/dịch vụ của DNNN ........................................................... 76
.
.
.
.
.
.
3.3.2. Đổi mới chiến lược c nh tranh ............................................................... 80
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Neutrality) ......................................................................................................... 83
3.3.5. Tăng cường sự minh b ch và tính tự chịu trách nhiệm của DNNN ..... 84
.
.
.
.
.
.
.
3.3.7. Đ o t o đ i ngũ các nhà quản lý và người lao đ ng ............................. 87
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tiếng Anh
Tiếng Việt
.
.
tắt
ASEAN
Association Of South East Asian Hiệp h i các quốc gia Đông
.
.
CIEM
.
.
Managenment
.
CPH
DATC
.
.
.
.
.
tế Trung ương
.
.
Cổ ph n hóa
.
DNNN
Doanh nghiệp nhà nước
DNNNN
Doanh nghiệp ngoài nhà nước
.
.
.
.
.
.
.
EVN
Vietnam Electricity
Tập đo n điện lực Việt Nam
FDI
.
Organization
Standardization
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Kinh tế
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
lược xuyên Thái Bình Dương
.
.
.
.
Vietnam Chamber Of Commerce Phòng Thương m i và Công
.
.
VDB
.
For Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
SCIC
.
.
.
OECD
.
.
.
.
.
.
Nam
Ngân hàng thế giới
.
.
.
Ngân hàng phát tri n Việt
.
WB
.
.
.
.
.
.
.
DANH MỤC BẢNG BIỂU
.
.
.
Bảng 1.1: Các nước thành viên Hiệp định TPP ....................................................... 24
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 1.3: GDP gia tăng theo quốc gia vào năm 2025 với diễn biến TPP .............. 29
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giai đo n 2010 - 2015 ............................................................................................... 30
.
.
.
.
Bảng 2.1: Năng suất lao đ ng và tốc đ tăng năng suất lao đ ng của Việt Nam giai
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của Việt Nam ............................................................................................................ 51
.
.
.
tải của Việt Nam ....................................................................................................... 52
.
.
.
Bảng 2.4: Sản lượng luân chuy n tính đổi giai đo n 2011 - 2015 .......................... 54
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.7: So sánh giá dịch vụ của VNPost và TCBC Viettel ................................. 63
.
.
.
.
.
.
Bảng 3.1: Kim ng ch xuất nhập khẩu của Việt Nam với các nước TPP ................ 69
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
sánh 2010 .................................................................................................................. 40
.
Bi u đ 2.2: Tốc đ tăng năng suất lao đ ng xã h i phân theo thành ph n kinh tế40
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giai đo n 2007 - 2014 ............................................................................................... 41
.
.
.
.
.
.
vii
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN
.
.
.
.
.
.
.
Trong ph n mở đ u, tác giả đ nêu ra tính cấp thiết của đề tài dẫn đến quyết
.
.
.
.
.
cũng tìm hi u tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài trong những năm g n đây
.
ở Việt Nam, mục tiêu, nhiệm vụ, đối tượng, ph m vi, phương pháp nghiên cứu
.
luận văn.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
luận về c nh tranh, doanh nghiệp nhà nước (DNNN) và các quy định của TPP về
.
doanh nghiệp nhà nước ở chương 1; phân tích thực tr ng c nh tranh của DNNN
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quy định của TPP về doanh nghiệp nhà nƣớc.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trò, cách thức phân lo i hành vi c nh tranh cũng như các phương tiện c nh tranh
.
của doanh nghiệp. Tác giả dẫn chứng các quan niệm về DNNN và nêu các đặc
.
đi m của DNNN nói chung. Luận văn giới thiệu về Hiệp định TPP, các vấn đề đặt
.
ra đối với doanh nghiệp nhà nước trong điều kiện TPP có hiệu lực.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trên cơ sở lý luận, luận văn hướng tới phân tích thực tr ng trong chương 2.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trên thị trƣờng.
.
.
Trong chương 2, tác giả tiến hành phân tích thực tr ng của các DNNN Việt
.
.
.
.
.
.
khoảng 28,8%. Hiệu quả kinh doanh của các DNNN về cơ bản đ được nâng lên
.
nhưng nhìn chung vẫn còn yếu kém, chưa thực sự hiệu quả so với khu vực ngoài
.
quốc doanh. Trình đ công nghệ trong sản xuất kinh doanh của các DNNN còn l c
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
viii
.
hậu. Trình đ quản lý cũng đang t n t i nhiều vấn đề, năng lực sản xuất của người
.
lao đ ng còn nhiều h n chế.
.
.
.
.
.
.
.
Sau những đ nh giá chung về DNNN Việt Nam, luận văn tiến hành đ nh giá
.
.
.
.
.
.
.
.
kèm chưa được quan tâm đ ng mức. Đặc biệt là ho t đ ng truyền thông, quảng
.
cáo của các DNNN còn khá khiêm tốn.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tình hình c nh tranh t i hai DNNN tiêu bi u là Tổng công ty đường s t Việt Nam
.
và Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
.
.
.
.
.
.
.
.
Chƣơng 3: Giải pháp đổi mới cạnh tranh cho các doanh nghiệp nhà
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
những ưu đ i hỗ trợ DNNN, giảm thi u sự can thiệp của Nhà nước đối với ho t
.
đ ng kinh doanh của doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trên đây là sơ lược về kết quả nghiên cứu của luận văn. Đề tài nghiên cứu là
.
.
.
.
.
luận văn không tránh kh i những sai sót. Tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng
.
góp của các th y cô giáo đ luận văn được hoàn ch nh hơn.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
bất cập: cở sở vật chất kỹ thuật l c hậu, vốn thiếu, cơ chế quản lý có nhiều lúng
.
túng, ho t đ ng kém hiệu quả, không đ p ứng được yêu c u phát tri n của lực
.
lượng sản xuất và làm chưa tốt vai trò chủ đ o của kinh tế Nhà nước trong nền
.
kinh tế nhiều thành ph n. Ngoài ra, nhiều doanh nghiệp đ lợi dụng vị thế đ c
.
quyền bằng các chính sách ủng h của Nhà nước đ gây cản trở việc tự do hóa
.
thương m i và bình đẳng giữa các thành ph n kinh tế. Đ nâng cao hiệu quả ho t
.
đ ng của DNNN, quá trình cổ ph n hóa DNNN ở Việt Nam được tiến hành từ
.
5/1990. Việc chuy n DNNN thành các Công ty cổ ph n đ làm thay đổi cơ chế
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
H i nhập kinh tế quốc tế và việc gia nhập Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
c nh tranh hiệu quả trên thị trường?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đ trả lời cho vấn đề nêu trên c n có sự nghiên cứu m t cách hệ thống và cụ
.
.
.
.
th về các DNNN Việt Nam khi gia nhập Hiệp định TPP. Đó chính là lý do tôi
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Việc nghiên cứu về các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và các DNNN nói
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Luận văn: Nâng cao năng lực c nh tranh của doanh nghiệp nhà nước ở Việt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về năng lực c nh tranh của DNNN ở Việt Nam, tập
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trong thời kỳ h i nhập kinh tế quốc tế, luận văn đề xuất m t số giải pháp nhằm nâng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
kiện h i nhập WTO của Việt Nam. Tác giả: Vũ Thị Dậu, Đ i học Kinh Tế - Đ i học
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
lực c nh tranh và nâng cao năng lực c nh tranh của doanh nghiệp nói chung và DNNN
.
.
nói riêng trong điều kiện gia nhập WTO. Luận văn đ phân tích, đ nh giá năng lực
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ra m t số giải pháp nhằm nâng cao năng lực c nh tranh của DNNN ở Việt Nam tới
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
kinh doanh du lịch sau cổ ph n hóa trên địa bàn Hà N i. Tác giả: Tr n Thị Bích Hằng,
.
.
.
.
Đ i học Thương m i, 2012. Luận án đ hệ thống hóa được các khái niệm về c nh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
c nh tranh của DNNN kinh doanh du lịch, các định được các yếu tố cơ bản cấu thành
.
.
.
năng lực c nh tranh của doanh nghiệp du lịch. Phân tích thực tr ng c nh tranh của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nhận xét, đ nh giá về những thành công và h n chế, nguyên nhân và đề xuất những
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hóa trên địa bàn Hà N i.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Thái Bình Dương tới sự phát tri n thương m i Việt Nam. Tác giả: Mai Công Trà
.
Giang, Trường Đ i học Ngo i thương Hà N i, 2010. Luận văn đề cập đến những
.
cơ h i và thách thức đối với các doanh nghiệp Việt Nam khi tham gia Hiệp định
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của Việt Nam của tác giả Hoàng Văn Châu (NXB Bách khoa Hà N i, 2014) có đề
.
cập đến những cơ h i và thách thức đối với DNNN và cũng có m t ph n nhất
.
định đề cập tới những giải pháp đổi mới các DNNN.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nam Tác giả: Ph m Duy Ngh a Nhà xuất bản Thời đ i, 2013.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
định thương m i xuyên Thái Bình Dương (TPP). Tác giả: Hoàng Quỳnh Ngọc,
.
2011.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tác giả: Ph m Tất Th ng, T p chí C ng sản, Số 833-2012.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
vấn đề đặt ra cho Việt Nam khi gia nhập TPP, các cơ h i, thách thức đối với các
.
doanh nghiệp nhưng đó là doanh nghiệp Việt Nam nói chung.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Ngoài ra, đ có nhiều công trình nghiên cứu về nâng cao năng lực c nh tranh
.
.
.
.
.
Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3. Mục đích nghiên cứu
.
.
.
.
.
.
.
.
nguyên t c của TPP, m t số tổng kết, đ nh giá về thực tr ng c nh tranh của các
.
DNNN ở Việt Nam, đề tài đề xuất m t số giải pháp nhằm đổi mới c nh tranh của
.
các DNNN Việt Nam trong điều kiện Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
6
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
.
.
.
.
Đề tài sử dụng m t số phương pháp nghiên cứu sau:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
thực tế của doanh nghiệp. Đây là phương pháp phân tích các số liệu thực tế về
.
tình hình doanh nghiệp từ đó đưa ra những nhận xét đ nh giá về thực tr ng doanh
.
nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Phương pháp thống kê và phân tích thống kê: dựa trên các số liệu thống kê
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
5.1. Đối tượng nghiên cứu
.
.
.
.
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là c nh tranh của DNNN trong điều kiện
.
.
.
.
.
.
5.2. Phạm vi nghiên cứu
.
.
.
.
Ph m vi nghiên cứu của luận văn giới h n về các mặt n i dung, không gian
.
.
.
.
.
.
Về n i dung: Tập trung nghiên cứu thực tr ng c nh tranh của DNNN Việt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Về không gian: Nghiên cứu chủ yếu ho t đ ng kinh doanh của các DNNN
.
.
.
.
.
.
.
trong ho t đ ng sản xuất kinh doanh của mình.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Về thời gian: Đề tài nghiên cứu ho t đ ng kinh doanh của các DNNN trong
.
.
.
.
giả lựa chọn khoảng thời gian này là từ năm 2011 – 2016 là khoảng thời gian đủ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
6. Nhiệm vụ nghiên cứu
.
.
.
.
Hệ thống hoá, bổ sung lý luận về c nh tranh của DNNN, về TPP và DNNN
.
.
.
.
.
.
.
Phân tích, đ nh giá thực tr ng c nh tranh của DNNN trước khi Việt Nam gia
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
điều kiện TPP có hiệu lực và tham gia các hiệp định FTAs khác.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
khảo và mục lục, luận văn g m 3 ph n chính như sau:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
định của TPP về doanh nghiệp nhà nước.
.
.
.
.
.
.
.
thị trường.
.
Chương 3: Giải pháp đổi mới cạnh tranh cho các doanh nghiệp nhà nước
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
8
CHƢƠNG I. LÝ LUẬN CHUNG VỀ CẠNH TRANH, DOANH NGHIỆP
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
C nh tranh là m t trong những đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường, m t
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nổi tr i và trong thương m i có ngh a là sự ganh đua đ giành khách hàng và giao
.
dịch của các chủ th trên thị trường”. Whish cũng viện dẫn thêm luận đi m của
.
Ủy ban C nh tranh Vương Quốc Anh (The UK Competition Commission) cho
.
rằng: “C nh tranh là m t quá trình ganh đua giữa các hãng... nhằm giành lấy ph n
.
th ng trong các giao dịch đối với khách h ng”. (Tăng Văn Ngh a 2013, tr 15 - 16).
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ho t đ ng ganh đua giữa những người sản xuất hàng hoá, giữa các thương nhân,
.
các nhà kinh doanh trong nền kinh tế thị trường, chi phối bởi quan hệ cung c u
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
không phải là diệt trừ đối thủ của mình mà chính là phải mang l i cho khách hàng
.
những giá trị tăng cao hoặc/ và mới l hơn đ khách hàng lựa chọn mình chứ
.
không lựa chọn đối thủ c nh tranh của m nh”. (Tôn Thất Nguyễn Thiêm 2004,
.
tr.118).
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Thứ nhất, nói đến c nh tranh là nói đến sự ganh đua nhằm giành lấy ph n
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
9
.
mà các bên đều muốn giành giật (m t cơ h i, m t sản phẩm, m t dự án). M t lo t
.
điều kiện có lợi (m t thị trường, m t khách hàng, v.v.). Mục đ ch cuối cùng là
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chung mà các bên tham gia phải tuân thủ như: đặc đi m sản phẩm, thị trường, các
.
điều kiện pháp lý, các thông lệ kinh doanh.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Thứ tư trong quá trình c nh tranh các chủ th tham gia c nh tranh có th sử
.
.
.
.
.
.
.
.
biệt, bán phá giá, c nh tranh bằng nghệ thuật phân biệt sản phẩm, c nh tranh nhờ
.
dịch vụ bán hàng tốt, c nh tranh thông qua hình thức thanh toán, v.v...)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
c nh tranh có th được hi u như sau: C nh tranh là quan hệ kinh tế mà ở đó các
.
chủ th kinh tế (quốc gia, ngành hay doanh nghiệp) ganh đua với nhau, tìm mọi
.
biện pháp đ đ t mục tiêu kinh tế của mình, thông thường là chiếm l nh thị trường,
.
giành lấy khách hàng cũng như các điều kiện sản xuất, thị trường có lợi nhất. Mục
.
đ ch cuối cùng của các chủ th kinh tế trong quá trình c nh tranh là tối đa hóa lợi
.
ích. Đối với người sản xuất kinh doanh là lợi nhuận, đối với người tiêu dùng là lợi
.
ích tiêu dùng và sự tiện lợi.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Như vậy về bản chất, c nh tranh là mối quan hệ giữa người với người trong
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nhiều chi phối của quan hệ sản xuất giữ vị trí thống trị xã h i, nó có quan hệ hữu
.
cơ với các quy luật kinh tế khác: như quy luật giá trị, quy luật lưu thông tiền tệ,
.
quy luật cung c u. Đây là m t đặc trưng g n với bản chất của c nh tranh. Quy luật
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
10
.
c nh tranh ch ra cách thức làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã h i, do đó nó
.
làm giảm giá cả thị trường, nó t o ra sức ép làm gia tăng hiệu quả sử dụng các
.
yếu tố sản xuất, nó ch ra ai là người sản xuất kinh doanh thành công nhất.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.2. Vai trò của cạnh tranh
.
.
.
.
.
Từ thế kỷ thứ 18, Adam Smith - nhà khoa học cổ đi n v đ i của Anh đ ch
.
.
.
.
.
.
(1776). Ông cho rằng, sức ép c nh tranh bu c mỗi cá nhân phải cố g ng làm công
.
việc của mình m t cách tốt nhất. Kết quả của sự cố g ng đó là lòng hăng say lao
.
đ ng, sự phân phối các yếu tố sản xuất m t cách hợp lý và tăng của cải cho xã h i
.
(Adam Smith 1776, tr.26). Cho tới nay, c nh tranh được coi là phương thức ho t
.
đ ng đ t n t i và phát tri n của mỗi doanh nghiệp, không có c nh tranh thì không
.
th có sự tăng trưởng kinh tế.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tiền đề kinh tế và pháp lý cụ th . Trong điều kiện kinh tế thị trường, c nh tranh
.
xuất hiện và t n t i, không những thế nó còn t n t i như m t đ ng lực phát tri n
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trong nền kinh tế thị trường, vai trò của c nh tranh là, m t mặt, t o ra đ ng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nhìn chung, c nh tranh mang l i m t số lợi ích sau: C nh tranh đảm bảo duy
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quản lý tiên tiến. Bởi vậy, cũng có th thấy, c nh tranh cũng là ngu n gốc đ phát
.
tri n khoa học kỹ thuật và công nghệ cao cho nền kinh tế đất nước. Về phía người
.
tiêu dùng, c nh tranh không những th a mãn nhu c u của họ mà còn giúp người
.
tiêu dùng có nhiều cơ h i lựa chọn hàng hóa dịch vụ có chất lượng tốt và giá
.
thành rẻ hơn.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bên c nh những ảnh hưởng tích cực thì c nh tranh cũng có m t số h n chế.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tranh là quá trình kinh tế mà các chủ th sử dụng mọi biện pháp trong đó có cả
.
những thủ đo n c nh tranh không lành m nh đ giành ưu thế trên thương trường
.
như gian lận, quảng cáo lừa g t khách hàng. Cuối cùng, c nh tranh có xu hướng
.
dẫn đến đ c quyền làm cho thị trường phát tri n theo chiều hướng không tốt.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tuy nhiên, do c nh tranh đ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đang và sẽ luôn là phương thức ho t đ ng của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nền kinh tế thị trường nên chúng ta c n nhận thức được các vai trò tích cực và h n
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
a) Cạnh tranh hoàn hảo
.
.
.
C nh tranh hoàn hảo là tình tr ng thị trường trong đó số người mua và số
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
b) Cạnh tranh không hoàn hảo
.
.
.
.
.
người bán lớn với sức m nh của mình có th ảnh hưởng tới giá cả và lượng cung
.
ứng trên thị trường và trên thực tế.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- C nh tranh đ c quyền (c nh tranh có tính đ c quyền) là thị trường có nhiều
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đ đảm bảo khả năng c nh tranh.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Đ c quyền tập đo n là trường hợp trên thị trường ch có m t số hãng lớn
.
.
.
.
.
tập đo n có tính phụ thu c lẫn nhau nên quyết định giá và sản lượng của mỗi hãng
.
đều ảnh hưởng trực tiếp đến các hãng khác trong tập đo n và giá thị trường. Vì
.
vậy, họ thường cấu kết với nhau đ thu lợi nhuận siêu ng ch.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
C nh tranh tự do là c nh tranh hoàn toàn không có sự điều tiết của Nhà
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
13
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
vào đời sống kinh tế nhưng ở các mức đ khác nhau bởi Nhà nước nào cũng có
.
các mục tiêu kinh tế của mình và bằng các chính sách kinh tế vi mô và v mô
.
hướng các ho t đ ng kinh tế theo các mục tiêu đó.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.3.3. Căn cứ vào tính chất và mục đích của các phương thức cạnh tranh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
doanh nghiệp được quyền tiến hành các ho t đ ng mà pháp luật không cấm, các
.
ho t đ ng phù hợp với tập quán thương m i nhằm thu hút khách hàng như: đăng
.
ký nhãn hiệu đ bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp; h giá bán hàng hóa trên cơ sở
.
đổi mới công nghệ; giảm chi phí sản xuất, chi phí lưu thông; nâng cao chất lượng
.
dịch vụ; tổ chức m ng lưới bán hàng thuận tiện.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
C nh tranh không lành m nh là các hành vi bất hợp pháp, trái với thông lệ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.4. Phương tiện cạnh tranh
.
.
.
.
1.1.4.1. Giá cả
.
.
Giá cả là phương tiện c nh tranh quan trọng và hữu hiệu nhất cho tất cả các
.
.
.
.
.
.
hệ trực tiếp giữa người mua và người bán. Đối với doanh nghiệp, giá cả trực tiếp
.
t o ra doanh thu và lợi nhuận thực tế. Còn đối với người mua, giá hàng hóa luôn
.
được coi là ch số đ u tiên đ họ đ nh giá ph n “được” và chi phí phải b ra đ sở
.
hữu và tiêu dùng hàng hóa. C nh tranh thông qua giá cả của hàng hóa/dịch vụ th
.
hiện, nếu các hàng hóa, dịch vụ tương đối đ ng nhất và có chất lượng như nhau
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
15
.
thì hàng hóa/dịch vụ nào có giá cả thấp sẽ có năng lực c nh tranh tốt hơn. Giá cả
.
sẽ luôn được so sánh trong mối tương quan và sự cân nh c giữa mức giá của hàng
.
hóa/dịch vụ của các đối thủ c nh tranh và sự hài lòng của khách hàng đối với hàng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Việc sử dụng phương tiện c nh tranh giá có vai trò và ý ngh a trong mọi giai
.
.
.
.
ngh a khác nhau. Doanh nghiệp c n phải xác định rõ vòng đời của sản phẩm đ
.
đưa ra được những chiến lược giá phù hợp. Ví dụ, ở giai đo n thử nghiệm và tăng
.
trưởng thì giá có ý ngh a rất lớn vì khi đưa ra m t sản phẩm/dịch vụ mới đến
.
khách hàng với giá cả thấp thì mới có khả năng tác đ ng vào tâm lý tiêu dùng của
.
khách hàng m t cách tốt nhất. Ở giai đo n chín mu i, tiêu dùng sản phẩm/dịch vụ
.
đ trở thành nhu c u và thói quen thì giá l i không còn là chiến lược đ c nh tranh
.
của các doanh nghiệp. Hơn nữa, việc c nh tranh bằng giá còn phụ thu c vào lo i
.
.
mà cách thức tác đ ng đến giá cả sẽ là khác nhau.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Giá cả là phương tiện c nh tranh của doanh nghiệp, tác đ ng m nh mẽ đến
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Giá là phương tiện hữu hiệu đ c nh tranh, tuy nhiên không phải lúc nào giá
.
cũng mang l i hiệu quả cho doanh nghiệp. Các doanh nghiệp c n có m t chiến
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.