TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO) - Pdf 53

Tuần 20 Ngày soạn: 07/01/09
Tiết 19 Ngày dạy: 09/01/09
Chủ đề: SỐ NGUYÊN
Tiết 5: Quy tắc chuyển vế
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x
trong một biểu thức.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị :
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ2:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
quy tắc của đẳng thức ?
- Nhắc lại nhanh quy tắc
chuyển vế.
- Nhắc lại quy tắc:
Nếu a=b thì a+c = b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
- Tiếp thu
I. Ôn tập:
* HĐ3:
- Cho HS làm bài tập 96

- a bằng bao nhiêu để
a
=7
- a bằng bao nhiêu để
a
=0?
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy.
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 100
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 102
SBT
- Từ x – y > 0 làm sao để
suy ra được x > y ?
- HD: quy tắc chuyển vế
trong bất đẳng thức cũng
như trong đẳng thức
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét

b.
6a +
=0
Bài tập 100 trang 66 SBT:
Cho a, b

Z .Tìm số nguyên
x, biết:
a. b+x=a
b. a-x=25
Bài tập 102 trang 66 SBT:
Cho x,y Z. Hãy chứng tỏ
rằng:
a. Nếu x – y > 0 thì x > y
b. Nếu x > y thì x – y > 0
* HĐ4: Củng cố:
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong đẳng thức vá trong bất
đẳng thức.
- Nhắc lại
* HD5: Dặn dò:
- Làm các bài tập còn lại
trong SBT
- Ôn tập về phép nhân các số
nguyên
- Ghi nhận
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 21 Ngày soạn: 15/01/09
Tiết 20 Ngày dạy: 16/01/09

dấu:
(+).(+) => (+)
(-).(-) => (+)
(-).(+) => (-)
(+).(-) => (-)
- Trả lời
1. Lý thuyết:
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập 113
SBT
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho
HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm
HS1:
a. (-7).8 = -(7.8) = -56
b. 6.(-4) = -(6.4) = -24
HS2:
c. (-12).12 = -(12.12) = -144
d. 450.(-2) = -(450.2) =
- 900
- Nhận xét
2. Luyện tập:
Bài tập 113 trang 68 SBT:
Thực hiện phép tính:
a. (-7).8
b. 6.(-4)

- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm
a. (+5).(+11) = 5.11 = 55
b. (-250).(-8) = (250.8) =
2000
- Nhận xét
Bài tập 114 trang 68 SBT:
Không làm phép tính, hãy so
sánh:
a. (-34).4 với 0
b. 25.(-7) với 25
c. (-9).5 với -9
Bài tập 115 trang 68 SBT:
m 4 -13 13 -5
n -6 20 -20 20
m.n -24 -
260
-
260
-
100
Bài tập 120 trang 69 SBT:
Tính:
a. (+5).(+11)
b. (-250).(-8)
* HĐ3: Củng cố:
- Tìm giá trị của biểu thức
(x -4).(x+5) khi x =-3
- Yêu cầu một HS lên bảng

III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu các tính chất của
phép nhân hai số nguyên ?
- Ch HS nhận xét
- Ghi tóm tắt các tính chất
lên bảng
- Nhắc lại các tính chất
- Nhận xét
- Tiếp thu
1. Các tính chất:
a. Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
b. Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
c. Nhân với 1:
a.1 =1.a = a
d. Tính chất phân phối của
phép nhân với phép cộng:
a.(b+c) = a.b + a.c
* HĐ2: Luyện tập
- Cho HS làm bài tập 136
SBT , GV ghi đề bài lên
bảng
- Yêu cầu hai HS lên bảng
trình bầy

- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Ghi đề bài
- Hai HS lên bảng làm:
HS1:
a. (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
= [(-4).(+25)].[(-125).(-8)].3
= (-100).(1000).3
= - 100000.3
= -300000
b. (-67)(1-301) – 301.67
= (-67).(1-301)+301.(-67)
= (-67).(1-301+301)
= (-67).1 = -67
- Tiếp thu
Bài 137 trang 71 SBT:
Tính nhanh:a.
(-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
b. (-67)(1-301) – 301.67
* HĐ3: Củng cố
- Cho HS làm bài tập 139
SBT
- Tích chứa một số chắn (số
lẻ) các thừa số nguyên âm
mang dấu gì ?
- Cho HS trả lời lần lượt
từng câu
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Trả lời

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào thì số nguyên a
được gọi là bội của số
nguyên b ?
- Khi số nguyên a là bội
của số nguyên b thì khi
đó b gọi là gì của a ?
- Trả lời
- Trả lời
* HĐ2: Luyện tập:
- Từ phần KTBC nhắc lại
nhanh về bội và ước của
số nguyên
- Yêu cầu một HS lên
bảng viết công thức tổng
quát vế các tính chất của
bội và ước của các số
nguyên.
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu hai HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn

nguyên âm
- Cho HS làm bài tập 2
- Yêu cầu một HS lên
bảng trình bầy
- Theo dõi HS yếu làm
bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chumg
- Cho HS làm bài tập 3
(đề bài viết lên bảng phụ)
- Yêu cầu mỗi HS lên
bảng điền vào hai cột và
trình bầy cách tính.
- Nhận xét chung
- Trả lời: số 0
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làm
- Làm bài
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Lên bảng điền
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5;
-5; 10; -10.
- Các ước của -21 là: 1;-1;3;-3;7;-
7;21;-21.

I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức.
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số.
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Học bài và làm bài tập
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
HĐ cùa thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1:
- Muốn quy đồng mẫu số
nhiều phân số ta làm như thế
nào ?
- Nhận xét và nhắc lại nhanh
các bước
- Trả lời
- Tiếp thu
I. Lí thuyết:
Muốn quy đồng mẫu nhiều
phân số với mẫu dương ta
làm theo ba bước: SGK
trang 18
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập 1

6 6.146 876
13 13.146 1898
= =
- Nhận xét
- Tiếp thu
II. Bài tập:
Bài tập 1: Quy đồng mẫu
các phân số:
a)
11
120

7
40
b)
24
146

6
13
Giải:
a) BCNN(120;40) = 120
11
120
=
11.1 11
120.1 120
=
7
40


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status