1
T
TT
Tổ
ổổ
ổng
ngng
ng cục
cụccục
cục H
HH
Hả
ảả
ảI
I I
I quan
quanquan
quan
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ
đặc biệt của hàng hoá xuất khẩu,
nhập khẩu
----------------
Hà nội, tháng 10/2005
2
Mục đích, yêu cầu
Nắm đợc những nội dung của Luật thuế XK, thuế
NK, thuế GTGT, TTĐB và các văn bản hớng dẫn
thực hiện;
Kê khai thuế chính xác, đúng quy định; nộp thuế
đúng thời hạn.
ĐĐ
Đặ
ặặ
ặc
cc
c đ
đđ
đi
ii
iể
ểể
ểm
mm
m:
::
:
Là một hình thức động viên tài chính mang tính quyền
lực, tính cỡng chế và tính pháp lý
Không mang tính hoàn trả trực tiếp
Chịu ảnh hởng của các yếu tố kinh tế (tỷ lệ thuận hoặc
tỷ lệ nghịch).
5
Một số vấn đề cơ bản về
thuế (tiếp
tiếptiếp
tiếp)
))
)
Ph
PhPh
củ
ủủ
ủa
aa
a thuế
thuếthuế
thuế
Thu ngân sách (chiếm trên 90%, phần còn lại là phí, lệ
phí, viện trợ...);
Công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế, kiểm kê,
kiểm soát thị trờng, hớng dẫn tiêu dùng...;
Góp phần bảo đẩm bình đẳng (do ai có thu nhập cao thì
phải trích một khoản tiền để nộp thuế cho nhà nớc.
7
Ph
PhPh
Phầ
ầầ
ần
nn
n II:
II: II:
II: Một số vấn đề cơ bản về thuế
XNK
Kh
KhKh
Khá
áá
ái
i i
cc
c đ
đđ
đi
ii
iể
ểể
ểm
mm
m:
::
:
Là thuế gián thu, chỉ thu vào hàng hoá XNK
(không đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài
sản của ngời nộp. Ngời chịu thuế là ngời
tiêu dùng hàng hoá);
Gắn chặt hoạt động kinh tế đối ngoại;
Chỉ do cơ quan hải quan thu.
9
Một số vấn đề cơ bản về thuế XNK
(
((
(ti
titi
tiếp
ếpếp
ếp)
))
)
Ph
trtr
trò
òò
ò
Thu cho ngân sách;
Là công cụ của chính sách thơng mại (bảo hộ,
khuyến khích đầu t, kiểm soát hoạt động ngoại
thơng);
Thu hút đầu t, giải quyết việc làm, thực hiện
chính sach hội nhập.
11
Nội dung cơ bản của Chính sách thuế
XNK (
((
(ti
titi
tiếp
ếpếp
ếp)
))
)
Đ
ĐĐ
Đố
ốố
ối
ii
i t
tt
t
tiếp
ếpếp
ếp)
))
)
Đ
ĐĐ
Đố
ốố
ối
ii
i t
tt
t
ợ
ợợ
ợng
ngng
ng n
nn
nộ
ộộ
ộp
pp
p thuế
thuế thuế
thuế
Tổ chức cá nhân XNK trực tiếp
Tổ chức cá nhân XNK uỷ thác
khkh
khô
ôô
ông
ngng
ng chịu
chịuchịu
chịu thuế
thuếthuế
thuế
Hàng hoá quá cảnh, mợn đờng;
Hàng hoá chuyển khẩu;
Hàng viện trợ nhân đạo;
Hàng hoá Nk từ nớc ngoài vào khu phi thuế quan
hoặc XK từ khu phi thuế quan ra nớc ngoài;
Hàng hoá là phần thuế tài nguyên của Nhà nớc xuất
khẩu
14
Căn cứ tính thuế
Số lợng mặt hàng thực tế XNK (thực tế XNK ít hơn
hoặc nhiều hơn kê khai thì xử lý nh thế nào?)
Giá tính thuế (có bài riêng)
Thuế suất từng mặt hàng
Các yếu tố liên quan khi xác định giá, tỷ giá:
C/o: Fom D, Fom E, thông thờng (có bài riêng).
Tỷ giá: mua bán thực tế bình quân trên thị trờng ngoại tệ
liên ngân hàng do NHNN Việt nam công bố (đăng trên báo
Nhân dân hàng ngày).
15
C¸c lo¹i thuÕ suÊt
: nhiÒu lo¹i, ph©n biÖt quan hÖ
th−¬ng m¹i.
1- ThuÕ suÊt NK −u ®i (MFN)
2- ThuÕ suÊt NK −u ®i ®Æc biÖt
3- ThuÕ suÊt NK th«ng th−êng
16
Các loại thuế suất (
((
(tiếp
tiếptiếp
tiếp)
))
)
Đ
ĐĐ
Điều
iềuiều
iều ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n á
áá
áp
p p
p dụng
dụngdụng
dụng thuế
thuế
u
u u
u đ
đđ
đi
i i
i đ
đđ
đặ
ặặ
ặc
cc
c bi
bibi
biệ
ệệ
ệt
tt
t:
::
:
Có C/o từ nớc, nhóm nớc, vùng lnh thổ thực hiện u đi
đặc biệt với VN - Bộ Thơng mại công bố; C/o phù hợp
Là mặt hàng nằm trong Danh mục hàng hoá hởng thuế suất
u đi đặc biệt;
Điều kiện khác (nếu có). Ví dụ, để áp dụng thuế u đi đặc
biệt với ASEAN, hàng hoá phải vận chuyển thảng từ ASEAN
đến VN.
tt
t
ợ
ợợ
ợng
ngng
ng:
::
: áp dụng đối với hành vi bán phá giá.
C
CC
Cá
áá
ách
chch
ch á
áá
áp
p p
p dụng
dụngdụng
dụng:
::
: chỉ áp dụng khi có đủ bằng chứng thiệt hại,
phải thông báo cho nớc XK
M
MM
Mứ
ứứ
tiếp)
))
)
Thuế
ThuếThuế
Thuế ch
chch
chố
ốố
ống
ngng
ng tr
trtr
trợ
ợợ
ợ cấp
cấpcấp
cấp:
Đ
ĐĐ
Đố
ốố
ối
ii
i t
tt
t
ợ
ợợ
: :
: không vợt quá số tiền trợ cấp
S
SS
Số
ốố
ố thuế
thuếthuế
thuế n
nn
nộ
ộộ
ộp
pp
p=(giá bán thông thờng- giá bán đợc xác định
là có trợ cấp ) x mức thuế suất chống trợ cấp.
19
Thuế NK bổ sung (
((
(tiếp
tiếptiếp
tiếp)
))
)
Thuế
ThuếThuế
Thuế đ
đđ
đố
MM
Mứ
ứứ
ức
cc
c thuế
thuếthuế
thuế:
::
: Đủ để bù đắp thiệt hại do hành vi phân biệt
đối xử gây ra.
20
3 -H¹n ng¹ch thuÕ quan
M
MM
Mø
øø
øc
cc
c thuÕ
thuÕthuÕ
thuÕ NK
NK NK
NK ®
®®
®è
èè
èi
ii
i v
3- B«ng: 0%; phÕ liÖu b«ng: 10%
M
MM
Mø
øø
øc
cc
c thuÕ
thuÕthuÕ
thuÕ NK
NK NK
NK ®
®®
®è
èè
èi
ii
i v
vv
ví
íí
íi
ii
i
l
ll
l−
−−
−î
îî
::
:
1- Lợng nhập khẩu trong hạn ngạch của từng
thơng nhân: tính theo thuế suất NK trong hạn
ngạch quy định tại QĐ 110/2003/QĐ-BTC
2- Lợng nhập khẩu ngoài hạn ngạch của từng
thơng nhân: tính theo thuế suất NK ngoài hạn
ngạch quy định tại QĐ 126/2003/QĐ-BTC
22
3- Hạn ngạch thuế quan (tiếp
tiếptiếp
tiếp)
Y
YY
Yê
êê
êu
u u
u c
cc
cầ
ầầ
ầu
uu
u qu
ququ
quả
ảả
ản
n n
cc
c thuÕ
thuÕthuÕ
thuÕ suÊt
suÊtsuÊt
suÊt cô
côcô
cô th
thth
thÓ
ÓÓ
Ó:
1- Bé tr−ëng Bé Tµi chÝnh: BiÓu thuÕ suÊt khÈu,
NK −u ®i, HNTQ, thuÕ bæ sung.
2- ChÝnh phñ: BiÓu thuÕ −u ®i ®Æc biÖt
25
Biểu thuế NK u đii (tiếp
tiếptiếp
tiếp)
) )
)
3.Cấu t
Cấu tCấu t
Cấu tạ
ạạ
ạo
o o
o Bi
BiBi
Biể