Đề đại học tham khảo 9 - Pdf 54

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 SỐ 9
Họ và tên:………………………………… lớp:……………….. Số câu đúng:……...…Điểm:………..
Trả lời:
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Câu 1: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
A. có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu.
B. chuyền êlectron. C.nước được phân li. D. nước được tạo thành.
Câu 2 : Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em ?
A.*Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. B. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
C. Hội chứng Đao. D.Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
Câu 3 : Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt ác mạch ở não, khi huyết áo cao dễ làm vỡ mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng , máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
Câu 4 : Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. số đoạn exon và introng lần
lượt là :
A. 25 ; 26. B. 26 ; 25. C. 24 ; 27. D. 27 ; 24.
Câu 5 : Các thành phần sau đây : ADN plimeraza, ARN polimeraza, mạch khuôn, đoạn mồi... giúp ta nhớ đến cơ
chế nào ?
A. Phiên mã. B.Dịch mã. C. Tái bản. D. Nhân đôi NST.
Câu 6 :Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát chủ yếu của :
A. gen ức chế B. gen điều hoà. C.gen sản xuất. D. gen khởi động
Câu 7 : Mã di truyền là :
A. mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 3

– 5

B. mã bộ ba trên ADN.
C. mã bộ ba trên ADN được đọc liên tục.


.
Câu 12: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kếm bền vững.
B. Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.
C. Số lượng gen trong tế bào rất lớn.
D. vì trong quần thể giao phối hiện tượng NST bắt cặp và trao đổi chéo xảy ra thương xuyên hơn.
Câu 13 : Lai cỏ linh lăng hoa đỏ với cỏ linh lăng hoa vàng thu được F1 toàn cỏ linh lăng hoa màu lục. Cho F1 tự
thụ phấn được F2 có: 165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng. Đây
là kết quả của quy luật:
A.tương tác át chế B.tương tác cộng gộp.
C. tương tác bổ trợ. D. trội trung gian.
Lª Kh¾c Thôc – THPT T©n Kú 1
Cõu 14: ngi, bnh bch tng do gen ln a nm trờn NST thng quy nh. Ti mt huyn min nỳi, t l
ngi b bnh bch tng l: 1/ 10000. T l ngi mang gen d hp s l:
A. 0,5% B. 49,5 %. C. 50%. D. 1,98 %.
Cõu 15: Qun th ngu phi no sau õy ang t trng thỏi cõn bng di truyờn (theo nh lut Haci- Vanbec) ?
A. 100% Aa. B. 25% AA: 50% aa : 25% AA.
C. 100% aa. D. 36% Aa : 48% AA: 16% aa.
Cõu 16: Mt qun th t phi, ban u cú 50% s cỏ th ng hp. Sau 7 th h t l d hp s l:
A. 1/128. B. 127/128. C. 255/ 256. D. 1/ 256
Cõu 17: Tớnh trng no sau õy l tớnh trng cú h s di truyn cao?
A. S lng trng g lgo trong mt la.
B. T l b trong sa ca mt ging bũ.
C. Khi lng 1000 ht ca mt ging lỳa trong mt v thu hoch.
D. Sn lng sa ca mt ging bũ trong chu kỡ vt sa.
Cõu 18: Loi tỏc nhõn t bin ó c s dng to ra ging dõu tm a bi cú lỏ to v dy hn dng lng bi
bỡnh thng l:
A. tia t ngoi. B. tia X. C. EMS (ờtyl mờtan sunphonat). D.cụnsixin.
Cõu 19: mt loi thc vt cú b NST 2n= 14; t bo lỏ ca loi thc vt ny thuc th ba nhim s cú NST l:

cú 4 ht. Xỏc sut bt gp qa u cú 3 ht trn v 1 ht nhn l
bao nhiờu?
A. 3/ 16. B. 27/ 256. C. 9/ 16. D. 9/ 256.
Cõu 23: Cp giao t ny sau õy khụng th kt hp vi nhau trong th tinh to hp t?
A. n+ 1 v n. B. n- 1 v n. C. n v 2n. D. n -1 v 2n.
Cõu 24: Trong trng hp cỏc gen phõn li c lp v t hp t do, phộp lai cú th to ra i con nhiu loi t
hp gen nht l:
A. AaBb x AABb B. Aabb x AaBB.
C. aaBb x Aabb. D. AaBb x aabb.
Cõu 25: Cho bit quỏ trỡnh gim phõn din ra bỡnh thng khụng cú t bin xy ra. Theo lớ thuyt , kiu gen no
sau õy cú th to ra loi giao t aa vi t l 50%?
A. AAaa. B. Aaaa. C. AAAa. D. aaaa
Cõu 26: Dng t bin cu trỳc NST i mch lm tng hot tớnh ca enzim amilaza l:
A. chuyn on. B. o on.
C. mt on. D. lp on
Cõu 27: Câu nào dới đây là không đúng?
A. ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin Mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B. sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá
trình dịch mã tiếp theo.
C. trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để
trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Cõu 28: Mt gen di 0,51 m, sau B gen ch huy tng hp nờn chui polipeptit hon chnh cú 498 aa. õy l
dng t bin (A) .Tng s nuclờụtit (nu) ca gen sau B l (B); (A), (B) ln lt l:
A.Thay th mt cp nu; 3000nu. B. thay th mt cp nu ;2594 nu.
C. Mt mt cp nu; 2998 nu; D. mt 3 cp nu; 2994 nu
Lê Khắc Thục THPT Tân Kỳ 2
Câu 29: Một gen có M= 450000 đvC; Hiệu số giữa A với loại nu không bổ sung với nó bằng 30% tổng số nu của
gen.Nếu gen này bị đột biến mất 1 cặp nu A- T, thì số liên kết hiđrô của gen là sau ĐB sẽ thay đổi so với gen bình
thường (H

I
A
I
A
, I
A
I
O
, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
O
, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen I
O
I
O
,
nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen I
A
I
B
.Hôn nhân giữa những bố mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con
cái có đủ 4 loại nhóm máu?
A. I
A
I

thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A.4 B.9 C.6 D.1
Câu 37: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 46%; AC= 34%; BC= 12%. Bản đồ gen sẽ là:
A. ACB. B. BAC. C. CAB. D. ABC.
Câu 38: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa các tính
trạng là trội hoàn toàn, tỉ lêh phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD/ abd) x (ABD/ abd) sẽ có kết quả
giống như kết quả của:
A.tương tác gen. B. gen đa hiệu.
C. lai hai tính trạng D.lai một tính trạng.
Câu 39: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao hối với một ruồi giấm đực
mắt đỏ sẽ cho ra F
1
như thế nào?
A. 50% ruồi cái mắt trắng.
B. 75% ruồi mắt đỏ; 25% ruồi mắt đỏ ở cả đực và cái.
C. 100% ruồi đực mắt trắng.
D. 50% ruồi đực mắt trắng.
Câu 40: Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F
1
:đồng loạt cây đậu hoa đỏ.Kết luận luận
nào sau đây là hoàn toàn chính xác?
A. Tính trạng ở F
1
là tính trạng trội do một gen quy định.
B. Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng.
C. Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng.
D. Cho F
1
tự thụ phấn thì F
2

D)Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ yếu
thuộc về cơ thể bố.
Câu 47. Khi đề cập đến plasmit, nội dung nào sau đây không đúng:
I.Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
II.Dùng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp cấy gen.
III.Chứa từ 8000 – 200000 nuclêôtit.
IV.Nhân đôi độc lập với NST.
V.Có mạch thẳng gồm hai mạch xếp song song nhau.
A. I, III và V. B. III và V. C. II và V. D. V.
Câu48 . Khi đề cập đến enzim cắt Restrictaza, đều nào sau đây sai:
I.Chỉ có 1 loại, tìm thấy ở vi khuẩn.
II.Khoảng 150 loại, tìm thấy ở vi khuẩn và tổng hợp nhân tạo (Invitro).
III.Chỉ có 1 loại, do con người tổng hợp.
IV.Khoảng 150 loại, do virut tổng hợp.
A. I, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. II, III, IV
Câu 49. Somatostatin, (hoocmôn sinh trưởng) có tác dụng làm cho bò:
A. Tăng trọng nhanh. B. Miễn dịch một số bệnh.
C. Tăng sản lượng sữa nhanh chóng. D. Đẻ được nhiều con.
Câu 50. Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêôic và di truyền vi sinh vật.
B. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó.
C. Phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối.
D. Có thể tái tổ hợp ADN của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại
Lª Kh¾c Thôc – THPT T©n Kú 4
Đề thi thử Đại Học - S ố 4
- Năm học 2008 -2009.
Thời gian : 90 phút (Đề gồm 50 câu ) MĐ: 121
Câu 1: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
B. có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu.
B. chuyền êlectron. C.*nước được phân li. D. nước được tạo thành.

nhiều nhất bao nhiêu axit amin:
A. 1 B.* 2 C. 1 hoặc 2 D. 3
Câu 10: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A. Khi tế bào đang còn non. B. Khi NST đang đóng xoắn.
C.* Khi ADN tái bản.
D. Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau của quá trình phân bào.
Câu 11: Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon số (m) và
bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:
A.* 5

và 1

B. 1

và 5

C. 3

và 5

D. 5

và 3

.
Câu 12: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì gen trong
quần thể giao phối có cấu trúc kếm bền vững.
B. *Vì vốn gen
trong quần thể rất lớn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status