S 6
phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
43
23
+=
xxy
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Gọi d là đờng thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Câu II (2điểm)
1. Giải hệ phơng trình:
=++
=+++
yyxx
yyxyx
)2)(1(
4)(1
2
2
(x, y
R
)
2. Giải phơng trình:
8
1
3
tan
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A
lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA,
cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng
8
3
2
a
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABC.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dơng thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
32
1
32
1
32
1
222222
++
+
++
+
++
=
accbba
P
Phần tự chọn
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần: Phần 1 hoặc Phần 2
Phần 1
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P):
x
x
+
4
2
1
, biết rằng
n là số nguyên dơng thỏa mãn:
1
6560
1
2
3
2
2
2
2
1
2
3
1
2
và
điểm C thuộc d
2
. Viết phơng trình đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC.
1
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và
mặt phẳng (P): x y z 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
222
MCMBMA
++
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phơng trình
+=
+=+
+
+
1
)1(2
yxe
xee
yx
yxyx
(x, y
R
)
b) Bảng biến thiên: y' = 3x
2
- 6x, y' = 0
x = 0, x = 2
Bảng biến thiên:
x
-
0 2 +
y' + 0 - 0 +
y
4 +
-
0
- Hàm số đồng biến trên (-
; 0) và (2; +
), nghịch biến trên (0; 2)
- Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y
CĐ
= 4, đạt cực tiểu tại x = 2, y
CT
= 0.
0,50
3. Đồ thị: Đồ thị giao với trục tung tại (0; 4), giao với trục hoành tại (-1; 0),(2; 0).
II.1
Giải hệ phơng trình đại số
1,00
Ta thấy y = 0 không phải là nghiệm của hệ 0,25
Hệ phơng trình tơng đơng với
=+
+
=++
+
1)2yx(
y
1x
22yx
y
1x
2
2
0,25
3
x
y
-1
2
=+
=
+
12yx
1
y
1x
2
. Giải hệ trên ta đợc nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5) 0,25
II.2
Giải phơng trình lơng giác
1,00
Điều kiện:
0
3
xcos
6
xcos
3
xsin
6
xsin
xtan
3
xtan
6
xtan
=
=
+
===+
0,25
+
=
+
=
k
6
x
(loại) k
6
x
,
(k ) Z
. Vậy phơng trình có nghiệm
+
=
k
6
x
2
2
1
1
2 3 2
2
2
0
0
x 1 2x x
I ln(x x 1) dx
2 2 x x 1
+
= + +
+ +
0,25
++
++
+
+=
1
0
2
1
0
2
3
I
4
3
)1xxln(
4
1
xx
2
1
3ln
2
1
=+++=
0,25
4
* Tính I
1
:
+
2
t,ttan
2
3
2
1
x
Suy ra
9
3
t
3
32
ttan1
dt)ttan1(
3
32
I
3/
6/
3/
6/
2
2
1
==
+
+
=
3a
AM
3
2
AO,
2
3a
AM
===
Theo bài ra
4
3a
HM
8
3a
BC.HM
2
1
8
3a
S
22
BCH
===
0,25
4
a3
16
a3
4
3a
3
a
2
1
BC.AM.O'A
2
1
S.O'AV
3
ABC
====
0,25
V
Tìm giá trị lớn nhất ...
1,00
Ta có a
2
+b
2
2ab, b
2
+ 1 2b
1bab
1
2
1
21bba
1
2
1
bab1
b
ab1b
ab
1bab
1
2
1
1aca
1
1cbc
1
1bab
1
2
1
P
=
++
+
++
+
++
=
++
+
++
+
H
O
M