GIÁO ÁN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 - Pdf 54

Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 1
Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu
Bi:

T ng ngha

1. Mc tiờu:
* Hiu th no l t ng ngha, t ng ngha hon ton v khụng hon ton.
* Bit vn dng kin thc lm bi tp.
2. dựng dy hc: Bng ph.
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:
Thi
gian
1

Ni dung kin thc v
k nng c bn
1. Gii thiu bi.
2. Nhn xột:
* Bi tp 1: So sỏnh
ngha cỏc t in m.

PHNG PHP, HèNH THC DY HC
Hot ng ca thy
- Nờu mc ớch yờu cu gi hc.

ng ngha hon ton v khụng hon
ton.
4. Luyn tp:
* Bi 1:
ỏp ỏn :
nc nh - non sụng
hon cu - nm chõu

- Gi hc sinh c yờu cu
- Gi hc sinh c nhng t in m
trong on vn.
- Yờu cu hc sinh t lm bi.
- Cha bi. Cỏc t ng ngha ú l
t ng ngha hon ton hay khụng

Hot ng ca trũ

- Hc sinh c thnh ting.
C lp theo dừi sỏch giỏo
khoa.
- Mt hoc sinh c.
- Hc sinh tr li.

- Hc sinh lng nghe, mt
hc sinh nhc li.

- Mt hc sinh c yờu
cu.
- Trao i theo cp v tr
li.

*GV chốt về từ đồng nghĩa, tác dụng
của việc sử dụng từ đồng nghĩa trong
văn nói và viết.

Hoạt động của trò
- Một học sinh lên bảng,
học sinh ở dưới làm vở.

-Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo
nhóm. Khuyến khích học sinh tìm
nhiều từ.
 Nhận xét, cho điểm.
- YC HS nêu nhận xét về từ loại của
các từ đồng nghĩa vừa tìm. (Cùng từ
loại).
GV chốt: Từ đồng nghĩa không hòan
toàn có các nét nghĩa khác nhau nên
cần lựa chọn đặt câu cho hợp ngữ
cảnh.
-Gọi học sinh đọc yêu cầu.
Lưu ý: Mỗi em đặt 2 câu, mỗi câu
chứa 1 từ trong cặp từ đồng nghĩa.
Nếu đặt 1 câu có chứa cả 2 từ đồng
nghĩa thì càng đáng khen.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
 Nhận xét, cho điểm.

- Một học sinh đọc yêu

…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………


Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 1
Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu

Bi: Luyn tp v t ng ngha
1. Mc tiờu:
Tỡm c nhiu t ng ngha vi t ó cho.
Cm nhn c s khỏc nhau gia nhng t ng ngha khụng hon ton. T
ú bit la chn t thớch hp vi ng cnh c th.
2. dựng dy hc:
Phiu to, bỳt d.
Bng ph vit bi tp 3.
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:
Thigian

Ni dung kin thc
v k nng c bn
I. Bi c:

II. Bi mi:
1. Gii thiu:

- Yờu cu mi em t ớt
nht mt cõu, núi vi
bn ngi cnh cõu vn
mỡnh t.

- Mt hc sinh c
thnh ting.
- Hc sinh lm bi theo
nhúm 4 ngi. i din
cỏc nhúm dỏn kt qu
bi lm lờn bng.
- Nhn xột.
- Hc sinh vit vo v
mi t ó cho. Khong
4-5 t ng ngha.
- Mt hc sinh c yờu
cu.


Thờigian

Nội dung kiến thức
và kĩ năng cơ bản

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
- Gọi học sinh trả lời.
- Từng tổ tiếp nối nhau
chơi trò thi tiếp sức,


Phần bổ sung – rút kinh nghiệm: ...
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………...
……………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………


Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 2
Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu

Bi: M rng vn t: T quc
1. Mc tiờu:
M rng, h thng hoỏ vn t v T quc.
Bit t cõu vi nhng t ng núi v quờ hng, T quc.
2. dựng dy hc:

tp:
* Bi 1: Tỡm t ng
- Gi hc sinh c yờu cu,
ngha.
ni dung bi tp 1.
Nc nh - non sụng - t
nc - quờ hng.

- Yờu cu hc sinh lm bi
- Gi hc sinh nhn xột,
cha bi.
- Giỏo viờn lu ý hc sinh:
T quc l t nc gn bú
vi nhng ngi dõn ca
nc ú. Cũn dõn tc l
nhng ngi sng trong T

- Mt hc sinh c.
- Hc sinh c thm 2
bi tp c: Th gi
cỏc hc sinh v Vit
Nam thõn yờu.
- Hc sinh lm bi cỏ
nhõn.
- Hc sinh phỏt biu.


Thời
gian


- Giáo viên giải thích các từ
ngữ trong bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Nhận xét.
- Nhận xét về giờ học.

III. Củng cố - Dặn dò:

- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Học sinh trao đổi theo
nhóm.
- Bốn nhóm tiếp nối
nhau lên bảng thi tiếp
sức. Học sinh cuối
cùng thay mặt nhóm
đọc kết quả.
- Học sinh làm bài theo
nhóm. Sau thời gian
qui định, đại diện từng
nhóm dán nhanh bài
lên bảng, đọc kết quả.
- Nhận xét.
- Học sinh viết vào vở
khoảng 5-7 từ tiếng
“quốc”.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Học sinh nghe.
- Học sinh làm bài cá

Thi
gian

Ni dung kin thc v k
nng c bn
I. Bi c:
II. Bi mi:
1. Gii thiu:
2. Hng dn hc sinh lm
bi tp:
Bi 1: Tỡm t ng ngha
trong on vn.
*

Mỏ, m, u, bm, m.

PHNG PHP, HèNH THC DY HC
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
- Cho hc sinh lm li
- Hai hoc sinh lờn
BT s 2 va 4 tit LTVC
bng.
trc.
Nhn xột, cho im.
- Nờu mc ớch, yờu cu
ca gi hc.
- Yờu cu hc sinh lm
bi
- Treo bng ph vit sn

- i din nhúm nhn
xột.


Thời
gian

Nội dung kiến thức và kĩ
năng cơ bản

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

Bài 3: Viết đoạn văn tả
cảnh.
*

- Nhắc lại cho học sinh
hiểu đúng yêu cầu.
+ Viết đoạn văn có dung
một số từ ở bài tập 2,
không nhất thiết phải là
các từ thuộc cùng một
nhóm đồng nghĩa.
+ Đoạn văn khoảng 5
câu và sử dụng nhiều từ
càng tốt.
- Yêu cầu học sinh làm
bài.



Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 3
Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu

Bi: M rng vn t: Nhõn dõn
1. Mc tiờu:
M rng, h thng hoỏ vn t v: Nhõn dõn.
Bit mt s thnh ng ca ngi phm cht ca nhõn dõn Vit Nam.
Bit s dng t ng.
2. dựng dy hc: Phn mu
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:
Thi
gian

Ni dung kin thc v k
nng c bn
I. Bi c:

II. Bi mi:
1. Gii thiu:
2. Hng dn hc sinh
lm bi tp:
* Bi 1: Sp xp cỏc t


- Mt hc sinh c yờu
- Lu ý: Cú th dựng
cu.
nhiu t ng ngha gii
thớch cho cn k, y
ni dung mt cõu tc ng
hoc thnh ng.
- Yờu cu hc sinh lm bi
-Hc sinh lm bi cỏ
nhõn.
- Gi hc sinh tr li.
- T chc cho hc sinh thi - Ni tip nhau tr li.


Thời
gian

Nội dung kiến thức và kĩ
năng cơ bản

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
đọc thuộc lòng các câu tục - Học sinh đọc nhẩm.
ngữ, thành ngữ đó.
Rồi thi đọc trước lớp.
- Nhận xét.

Bài 3: Đọc truyện và

………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………… ...……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………


Kế HOạCH BàI GIảNG - TUầN: 3
Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu

Bi: Luyn tp v t ng ngha
1. Mc tiờu:
Luyn tp s dng ỳng ch mt s nhúm t ng ngha khi vit cõu vn,
on vn.
Bit thờm mt s thnh ng, tc ng cú chung ý ngha núi v tỡnh cm ca
ngi Vit Nam i vi quờ hng.
2. dựng dy hc: Bng ph.
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:

- Giỏo viờn hi hc sinh cú
nhn xột gỡ v ngha ca
nhng t ú?
Bi 2: Gii thớch ý
ngha cỏc cõu tc ng.
*

- Mt hc sinh c yờu
cu.
- C lp c thm SGK,
quan sỏt tranh lm ri bi
cỏ nhõn.
- Mt hc sinh lờn bng.
- Hai hc sinh c li
on vn sau khi ó in
hon chnh.
- Hc sinh tr li.

- Mt hc sinh c yờu
- Giỏo viờn gii thớch t
cu.
Ci.
- Lu ý hc sinh: ba cõu
tc ng cú cựng nhúm
ngha. Nhim v ca cỏc em


Thời
Gian


- Lưu ý: Có thể viết về mâu phát biểu dự định chọn
sắc của những sự vật có
khổ thơ nào?
trong bài thơ, chú ý sử dụng
những từ đồng nghĩa.
- Yêu câu học sinh làm bài
- Học sinh làm bài cá
- Gọi học sinh đọc bài.
nhân.
- Nhận xét.
- Học sinh nối tiếp nhau
đọc bài viết của mình.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh chưa hoàn
thành BT3 tiếp tục làm trong
giờ HD học.

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm: ...
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………

trong câu tục ngữ.
*

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của trò
- Gọi học sinh đọc lại bài văn
miêu tả màu sắc đẹp của những
sự vật dựa theo khổ thơ trong bài
“Sắc màu em yêu”.
 Nhận xét, cho điểm.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
một.
- Giáo viên viết lên bảng các từ
in đậm và gọi học sinh đọc.
- Có nhận xét gì về nghĩa của 2
từ này.
- Giáo viên chốt lại: Những từ
có nghĩa trái ngược nhau gọi là
từ trái nghĩa.

- Một học sinh đọc.

- Gọi học sinh lên bảng.

- Một học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Một học sinh lên bảng.
- Nhận xét.
- Học sinh trao đổi theo


Thời
Gian

Nội dung kiến thức và kĩ
năng cơ bản
3. Luyện tập:
* Bài 1: Tìm cặp từ trái
nghĩa trong câu.

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của trò
- Gọi học sinh lên bảng.
 Nhận xét, cho điểm.

Bài 2: Điền vào ô trống
từ trái nghĩa.

- Gọi học sinh lên bảng

*

Bài 3: Tìm từ trái
nghĩa với tư cho trước.
*

*

Bài 4: Đặt câu.


Phần bổ sung – rút kinh nghiệm: ...
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………..……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………


KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 4
Ngµy

th¸ng

n¨m

Môn: Luyện từ và câu


- Đọc thuộc lòng các thành - Một học sinh lên bảng.
ngữ, tục ngữ ở bài tập số 1
và 2 ở tiết trước.
- Nhận xét.
 Nhận xét, cho điểm.
- Nêu mục đích yêu cầu
giờ học.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài cá nhân
vào vở.
- Bốn học sinh lên bảng,
- Gọi học sinh lên bảng.
mỗi học sinh làm 1 câu 
Nhận xét.
- Nhận xét.
- Yêu cầu học sinh học
thuộc 4 câu thành ngữ, tục
ngữ.
- Treo bảng phụ bài 1

- Yêu cầu học sinh làm
bài.
- Gọi học sinh lên bảng.
- Nhận xét.

- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Học sinh làm bài cá nhân
vào vở.

câu sau khi đã hoàn chỉnh.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài cá nhân
vào vở.
- Ba học sinh lên bảng,
- Gọi học sinh lên bảng.
mỗi em làm 1 câu  Nhận
xét.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Tổ chức cho học sinh
- Học sinh làm bài theo
làm bài theo nhóm.
nhóm đôi.
- Bốn nhóm cử đại diện
- Gọi các nhóm lên bảng
lên bảng thi.
thi tiếp sức.
- Nhận xét nhóm nào tìm
được nhiều từ đúng.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Yêu cầu học sinh làm
- Học sinh làm bài cá
bài.
nhân.
- Yêu cầu học sinh đọc câu - Học sinh nối tiếp nhau
văn của mình.
đọc câu văn của mình.

min quờ hay thnh ph.
2. dựng dy hc: Bng ph, phn mu
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:
Thi
Gian

Ni dung kin thc v k
nng c bn
I. Kim tra bi c:

II. Bi mi:
1. Gii thiu:
2. Hng dn lm bi
tp:
* Bi 1: Xỏc nh
ngha t Ho bỡnh.

Bi 2: Tỡm t ng
ngha vi t Ho bỡnh
*

PHNG PHP, HèNH THC DY HC
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca trũ
- Gi hc sinh lm li bi
- Hai hc sinh lờn bng.
tp 3 v 4 tit trc.
Nhn xột, cho im.

- Nờu mc ớch yờu cu gi

Gian

Nội dung kiến thức và kĩ
năng cơ bản

Bài 3: Viết đoạn
văn miêu tả cảnh “Hoà
bình”.
*

III. Củng cố - Dặn dò:

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của trò
+ Thái bình, yên ổn, không
có chiến tranh.
- Cho học sinh làm bài theo
nhóm.
- Học sinh trao đổi theo
- Gọi học sinh trả lời.
nhóm đôi.
- Các nhóm trả lời.
- Giáo viên lưu ý cho học
- Nhận xét.
sinh: Có thể viết về cảnh
thanh bình của địa phương
em hoặc làng quê, thành
phố mà các em thấy trên ti
vi.

Ngày

tháng

năm

Mụn: Luyn t v cõu

Bi: T NG M
1. Mc tiờu:
Hiu th no l t ng õm.
Nhn din c mt s t ng õm trong giao tip.
Phõn bit c ngha cỏc t ng õm.
2. dựng dy hc: Mt s tranh nh v cỏc s vt hin tng cú tờn gi ging nhau.
3. Cỏc hot ng dy v hc ch yu:
Thi
Gian

Ni dung kin thc v
k nng c bn
I. Kim tra bi c:

II. Bi mi:
1. Gii thiu:
2. Phn nhn xột:
* Bi 1 + 2:

3. Phn ghi nh:
4. Luyn tp:
* Bi 1: Phõn bit

- Yờu cu hc sinh lm

- Mt hc sinh c.
- Hc sinh tr li.
- Mt hc sinh c.
- C lp c thm.
- Mt hc sinh tr li.

- C lp c thm.
- Hai hoc ba hc sinh
khụng nhỡn sỏch nhc
li.
- Mt hc sinh c yờu


Thời
Gian

Nội dung kiến thức và
kĩ năng cơ bản

Bài 2: Đặt câu để
phân biệt nghĩa từ
đồng âm.
*

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của trò
bài.

- Học sinh làm bài cá
nhân.
- Nối tiếp học sinh đọc
câu văn của mình.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Học sinh làm bài cá
nhân.
- Học sinh trả lời.

- Gọi học sinh trả lời.
- Giáo viên đọc câu đố.
- Lưu ý: Từ chín trong
câu đố là “nướng chin”
chứ không phải là “số
chín”.
- Thế nào là từ đồng âm? - Học sinh trả lời.
- Yêu cầu học sinh học
thuộc hai câu đố.

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm: ...
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………

ting hu thnh hai
nhúm.

Bi 2: Xp t cú
ting hp thnh 2
nhúm.
*

PHNG PHP, HèNH THC DY HC
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca trũ
- Th no l t ng õm? - Gi 2 hc sinh lờn
- t cõu vi t ng õm bng
em tỡm c phõn
bit ngha.
Nhn xột, cho im.
- Nờu mc ớch yờu cu
gi hc.
- Gi hc sinh c yờu
cu
- Giỏo viờn yờu cu hc
sinh lm bi.
- Gi cỏc nhúm c bỏo
cỏo.
- Giỏo viờn gii ngha
mt s t khú:
+ Chin hu: bn chin
u.
+ Hu dng: dung c
vic.


Bài 4: Đặt câu.

III. Củng cố - Dặn dò:

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của trò
- Nhận xét, chốt lời giải
đúng.
- Một học sinh đọc yêu
- Giáo viên lưu ý, mỗi
cầu.
em đặt ít nhất hai câu
- Học sinh làm bài cá
(khuyến khích đặt nhiều nhân.
hơn), mỗi câu với một từ
ở:
- Nối tiếp đọc câu của
BT1: 1câu với 1 từ ở BT2 mình.
- Gọi học sinh trả lời.
- Nhận xét, sửa chữa.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Gọi học sinh đọc yêu
cầu.
- Giúp học sinh hiểu
nghĩa các từ thành ngữ:
1) Người ở khắp nơi
đoàn kết như trong một

th¸ng

n¨m

Môn: Luyện từ và câu
Bài: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

1. Mục tiêu:
 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.
 Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ.
 Tạo ra những câu nói có nhiều ý nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người đọc và
ngườ nghe.
2. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết hai cách hiểu câu: “Hổ mang bò lên núi”
3. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
Gian

Nội dung kiến thức
và kĩ năng cơ bản
I. Kiểm tra bài cũ:
II. Bài mới:
1. Giới thiệu:

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo
Hoạt động của trò
viên
- Gọi học sinh làm lại
- Gọi 2 học sinh lên
bài tập 3 và 4 tiết LTVC bảng.

- Học sinh trả lời.
- Lắng nghe.
- Học sinh trả lời.
- Hai học sinh đọc.
- Học sinh đọc nhẩm để
thuộc.
- Một học sinh đọc yêu
cầu.
- Học sinh trao đổi theo
cặp từ đồng âm.
- Mỗi nhóm trả lời 1


Thời
Gian

Nội dung kiến thức
và kĩ năng cơ bản
*

Bài 2: Đặt câu.

PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
Hoạt động của giáo
Hoạt động của trò
viên
câu.
- Lưu ý: không nhất
thiết phải giải nghĩa
- Gọi một học sinh đọc

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..…....
……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………


kÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 6
Ngµy

th¸ng

n¨m

Môn: Luyện từ và câu
Bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG ÂM

1. Mục tiêu:
 Biết phân biệt, dùng từ đồng âm để đặt câu có từ đồng âm.
 Tạo ra được nhiều câu văn có từ đồng âm nhưng khác nhau về nghĩa.
 Tùy điều kiện trình độ HS của lớp GV có thể hướng dẫn cho HS dùng từ
Đồng âm để tạo ra những câu văn có ý nghĩa.
2. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ để học sinh thi đua.
3. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
Gian

Nội dung kiến thức

thêm.

*

- Y/c: Dùng từ đồng âm
đặt các câu văn mang ý
nghĩa khác nhau.

- Một học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh trao đổi theo cặp
tìm từ đồng âm đặt câu.
- Mỗi nhóm trả lời 1 câu.

- Lưu ý: Mỗi học sinh đặt
2 câu, mỗi câu chứa một
- Gọi một học sinh đọc yêu
từ đồng âm, Khuyến khích cầu.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status