Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ
Bài tập Toán hóa cấp Tốc năm 2009 -Đáp án Đề1
Câu 1. 23,2 gam C
4
H
10
nhiệt phân một thời gian theo p sau:
C
4
H
10 C
3
H
6
+ CH
4
(1)
C
4
H
10 C
2
H
4
+ C
thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa.
Câu 2. A và B thuộc loại RH gì?
A. Đều là ankan B. 1ankan + 1anken C. 1ankan + 1ankin D. Tất cả đều sai
Câu 3. Khối lợng O
2
để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:
A.1,126 gam B. 1,216 gam C. 1,612 gam D. 1,261 gam
Câu 4. 2 RH trên là:
A. C
2
H
6
& C
3
H
8
B. CH
4
& C
2
H
4
C. CH
4
& C
2
H
6
D. CH
4
trộn với 14,2 gam Cl
2
trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và điclo, 2sp này thể
lỏng đktc. Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích 2,24 lít đktc. Dung dịch trong KOH
có khả năng OXH vừa đủ 200ml ddFeSO
4
0,5M. Khối lợng của từng sp thế lần lợt là:
A. 3,225 gam & 4,95 gam B. 3,25 gam & 4,95 gam C. 3,225 gam & 4,5 gam D. 3,25 gam & 4,5 gam
Câu 7. Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H
2
+ 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t
0
thu đợc hhB (H = 100%). Cháy 1/2hhB thu đợc 0,5 mol
CO
2
và 0,55 mol H
2
O. CTPT của 2anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
tăng thêm bao nhiêu gam?
A.0,2 gam B.0,4 gam C.2,0 gam D.4,0 gam
Câu 9. Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)
2
1M. Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm
đi bao nhiêu gam?
A. 26,6 gam B. 16,6 gam C. 2,66 gam D. 266 gam
Câu 10. HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RH
X
cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO
2
và H
2
O. Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1
đựng H
2
SO
4
đ, d sau đó qua bình 2 đựng KOH khan, d thấy bình 1 tăng thêm 50,4 gam, bình 2 tăng thêm 79,2 gam. Vậy anken A là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
; dY/kk < 1,5). Cháy hoàn toàn A thu đợc 1,3 mol CO
2
và
1,1 mol H
2
O. Vậy X là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
2
C. CH
4
D. C
3
H
8
Câu 13. Đốt cháy 1RH
A
thu n
CO2
: n
H2O
= 2 : 1. Biết rằng nếu lợng O
2
dùng để đốt cháy hết A nhiều hơn 20% lợng O
2
0
C thì p
2
= 0,8atm.
Câu 14. Tỉ khối của X so với Y là:
A. = 1 B. < 1 C. >1
D.
1
Câu 15. Số mol H
2
tham gia p là:
A. 1,0 mol B. 0,0mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol
Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299
Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ
Câu 16. 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RH
Y
có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3. Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO
2
(sự chênh lệch
n
CO2
và n
H2O
khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch n
CO2
và n
H2O
khi cháy X). Mặt khác cho toàn bộ A tác dụng với ddAgNO
3
3
OH
C. C
2
H
2
và C
2
H
5
OH D. C
3
H
4
và C
2
H
4
(OH)
2
Câu 18. Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O
2
thu đợc 0,75 mol
CO
2
và 0,95 mol H
2
O. Lấy toàn bộ A tác dụng dd AgNO
3
/NH
B. CH
4
& C
2
H
6
C. C
3
H
8
& C
4
H
10
D. C
2
H
6
& C
3
H
8
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO
2
và 1 mol H
2
O. Mặt khác cũng 0,5 mol A tác dụng với ddAgNO
3
/NH
3
4
(NO
2
)
2
& C
6
H
3
(NO
2
)
3
C. C
6
H
5
NO
2
& C
6
H
3
(NO
2
)
3
D. p- C
6
H
2
-CHO B. (CHO)
2
C. CH
2
=CH-CHO
D. CH
C-CHO
Câu 24. Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau. CTCT có thể có của X:
A. CH
3
-O-CH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-O-CH=CH-CH
3
C. CH
3
-O-C(CH
3
)=CH
2
D. Cả A, B, C đúng
Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 25, 26: Cháy hoàn toàn hhX gồm: 0,2 mol axit cacboxylic no, đơn, hở và 0,3 mol RH mạch hở Y
thu đợc 0,8 mol CO
2
CO
3
, m gam H
2
O.
TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA. Cô cạn A thu đợc m
1
gam rắn khan.
TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl
3
d thu đợc m
2
gam kết tủa.
Câu 27. Giá trị của m là:
A. 4,5 gam B. 0,45 gam C. 45 gam D. 5,4 gam
Câu 28. Giá trị của m
1
là:
A. 6,8 gam B. 0,4 gam C. 3,4 gam D. 4,0 gam
Câu 29. Giá trị của m
2
là:
A. 3,6 gam B. 0,0 gam C. 3,5 gam D. 3,567 gam
Câu 30. TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: n
A
: n
O2
= 1 : 2,5.
TN2: 0,5 mol hhX: A + ancol B tác dụng Na d thu đợc 0,4 mol H
2
2
và C
2
H
5
OH D. C
3
H
5
(OH)
3
và C
2
H
5
OH
Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- đáp án Đề 2
Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299
Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ
Câu 1. ddA: HCHO, HCOOH.
TN1: 100ml A tác dụng ddBr
2
d thấy có 0,5 mol Br
2
p.
TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO
3
/NH
3
d thu đợc 1,8 mol Ag. Nồng độ mol/l của HCHO, HCOOH lần lợt là:
4
OH tác dụng ddBr
2
d thu đợc 34,5 gam kết tủa trắng (H = 100%). m có giá trị là:
A. 11,8 gam B. 1,08 gam C. 10,8 gam D. 18,0 gam
Câu 6 . TN1: a mol C
6
H
5
ONa cháy hoàn toàn thu đợc sp: Na
2
CO
3
; CO
2
; H
2
O.
TN2: a mol C
6
H
5
OH cháy hoàn toàn thu đợc sp: CO
2
; H
2
O. Thấy khối lợng CO
2
ở TN2 nhiều hơn TN1 là 44 gam. Vậy khối lợng
C
Glucozơ
%80,men
ancol etylic
%90.men
axit. Sau p thu đợc 60 kg dd CH
3
COOH 5%. Giá trị của m (gam) là:
A. 8789 B. 8,789 C. 7031 D. 7,031
Câu 9. 0,5 mol propen sục vào H
2
O d/H
+
, t
0
đến p hoàn toàn thu đợc ddA. Hơ nóng dây Cu rồi nhúng vào A (làm lại nhiều lần để p
hoàn toàn) thu đợc ddB. B tác dụng ddAgNO
3
/NH
3
d, t
0
thu 64,8 gam Ag. Vậy % propen tham gia mỗi p là:
A. 50% & 50% B. 60% & 40% C. 30% & 70% D. 25% & 75%
Câu 10. 1,0 mol hhA: CH
3
OH và 2RH đ.đ kế tiếp cháy hoàn toàn thu đợc 2,8 mol CO
2
và 3,8 mol H
2
H
4
& C
3
H
6
Câu 11. hhA gồm 2 axit cacboxyli no, hở: (X: đơn; Y cha rõ số chức).
TN1: Cháy hêt A thu đợc 0,5 mol CO
2
và 0,4 mol H
2
O.
TN2: Chuyển hết A thành muối cacboxylat natri sau đó thực hiện p vôi tôi xút hoàn toàn thu đợc 1RH duy nhất. Vậy X, Y lần lợt là:
A. CH
3
COOH; CH
2
(COOH)
2
B. (CH
3
)
2
CH-COOH; CH
3
CH
2
CH
2
. Vậy A là:
A. Glixerol B. butan-1,,3- điol
C. propan 1,2- điol D. propan-1,3-điol
Câu 14. 0,8 gam một ancol đơn chức X tác dụng với HBr d, bốc khói (g/s chỉ xảy ra p thay thế nhóm OH) thu đợc hchcY có khối lợng
nhiều hơn X là 1,575 gam. CT của Y là:
A. CH
3
Br B. CH
3
OH C. CH
3
CH
2
Br D. CH
3
CH
2
OH
Câu 15. Chia hhX gồm hai rợu đơn chức, hở hơn kém nhau 1ntC làm hai phần bằng nhau:
P1: Tác dụng Na d thu đợc 0,1 mol H
2
.
P2: Cháy hoàn toàn thu đợc 0,5 mol CO
2
+ 0,6 mol H
2
O. Vậy 2 rợu là:
A. CH
3
OH & C
X
= số ntC
Y
+ 2). Cho m gam A tác dụng Na d thu đợc 0,025 mol H
2
. mặt khác m gam
A cháy hoàn toàn thu đợc 7,04 gam CO
2
. Vậy CT của Y, X là:
A. C
2
H
5
OH & C
4
H
9
OH hoặc CH
3
OH & C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
OH & C
4
H
OH & C
5
H
11
OH
Câu 17. HhA gồm hai rợu (X: no, đơn, hở: 0,5 mol; Y không no 1 liên kết đôi đơn chức hở).Cho toàn bộ A tác dụng ddBr
2
d thấy 0,2
mol Br
2
p. Mặt khác cháy hoàn toàn cũng lợng A trên thu đợc 2,1 mol H
2
O. CTPT của X, Y là (biết X tách nớc nội phân tử cho ta 1
anken duy nhất):
A. C
2
H
5
OH & CH
2
=CH-CH
2
OH B. C
3
H
7
OH & CH
2
=CH-CH
2
OH & C
3
H
6
(OH)
2
C. C
2
H
5
OH & C
2
H
4
(OH)
2
D. CH
3
OH và C
3
H
6
(OH)
2
Câu 19. Đun nóng 93,6 gam hh2 rợu no, đơn chức với H
2
SO
4
đ, 130
0
+ 10CO + 2CO
2
. Vậy áp suất thực tế tại nhiệt độ trên là bao nhiêu? Biết áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí
thuyết 15%.
A. 460,512 atm B. 195,712 atm C. 460,2 atm D. 391,17 atm
Câu 21. Trung hòa m gam hhX gồm: phenol A (C
6
H
5
OH) + B (đ.đ liên tiếp của A) bằng lợng vừa đủ 100 gam ddNaOH 12m/31(%).
Tỉ lệ n
A
: n
B
= ?
A. 1:2 B. 2:1 C. 1:3 D. 3:1
Câu 22. 21 gam 1AĐH no, hở tác dụng với ddAgNO
3
/NH
3
d, t
0
thu đợc m gam Ag. Hòa tan hết Ag bằng ddHNO
3
d thu đợc
62,72 lít NO
2
duy nhất đktc. Vậy AĐH đó là:
A. CH
3
2
(CHO)
2
hoặc HCHO và C
3
H
7
CHO
C. CH
3
CHO & (CHO)
2
hoặc HCHO và C
3
H
5
CHO D. CH
3
CHO & (CHO)
2
Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 24, 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hhA gồm: 1AĐH + 1xeton đều no, đơn, hở (trong đó số ntC
của xeton hơn của AĐH 1 đơn vị) thu đợc sp gồm CO
2
và H
2
O. Cho toàn bộ sp vào bình đựng ddBa(OH)
2
d thu đợc 216,7 gam kết tủa.
Câu 24. CTPT của xêton là:
A. C
4
H
3
O
2
)
m
với m không quá 3. Biết A không làm mất mầu ddBr
2
. Vậy số CTCT của A thỏa
m n là:ã
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 20,8 gam axit hữu cơ thuần chức A, mạch không phân nhánh, no hở thu đợc 26,4 gam CO
2
. Vậy
CTPTcủa A thoả m n là:ã
A. C
5
H
12
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
3
2
D. Tất cả đều sai.
Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- Đề1
Câu 1. 23,2 gam C
4
H
10
nhiệt phân một thời gian theo p sau:
Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299
Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ
C
4
H
10 C
3
H
6
+ CH
4
(1)
C
4
H
10 C
2
O
5
d, bình 2 đựng dd nớc vôi trong d
thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa.
Câu 2. A và B thuộc loại RH gì?
A. Đều là ankan B. 1ankan + 1anken C. 1ankan + 1ankin D. Tất cả đều sai
Câu 3. Khối lợng O
2
để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:
A.1,126 gam B. 1,216 gam C. 1,612 gam D. 1,261 gam
Câu 4. 2 RH trên là:
A. C
2
H
6
& C
3
H
8
B. CH
4
& C
2
H
4
C. CH
4
& C
2
Câu 6. Lấy 6,0 gam C
2
H
6
trộn với 14,2 gam Cl
2
trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và điclo, 2sp này thể
lỏng đktc. Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích 2,24 lít đktc. Dung dịch trong KOH
có khả năng OXH vừa đủ 200ml ddFeSO
4
0,5M. Khối lợng của từng sp thế lần lợt là:
A. 3,225 gam & 4,95 gam B. 3,25 gam & 4,95 gam C. 3,225 gam & 4,5 gam D. 3,25 gam & 4,5 gam
Câu 7. Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H
2
+ 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t
0
thu đợc hhB (H = 100%). Cháy 1/2hhB thu đợc 0,5 mol
CO
2
và 0,55 mol H
2
O. CTPT của 2anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
C
= 9,0.
Câu 8. Khối lợng bình đựng ddKMnO
4
tăng thêm bao nhiêu gam?
A.0,2 gam B.0,4 gam C.2,0 gam D.4,0 gam
Câu 9. Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)
2
1M. Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm
đi bao nhiêu gam?
A. 26,6 gam B. 16,6 gam C. 2,66 gam D. 266 gam
Câu 10. HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RH
X
cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO
2
và H
2
O. Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1
đựng H
2
SO
4
đ, d sau đó qua bình 2 đựng KOH khan, d thấy bình 1 tăng thêm 50,4 gam, bình 2 tăng thêm 79,2 gam. Vậy anken A là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
(Y hở, thỏa: cháy cho n
CO2
> n
H2O
; dY/kk < 1,5). Cháy hoàn toàn A thu đợc 1,3 mol CO
2
và
1,1 mol H
2
O. Vậy X là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
2
C. CH
4
D. C
3
H
8
Câu 13. Đốt cháy 1RH
A
thu n
CO2
: n
H2O
= 2,0atm
(O
0
C). Thêm vào bình ít bột Ni và nung nóng để p cộng xảy ra, đợc hh khí Y. Đa bình về O
0
C thì p
2
= 0,8atm.
Câu 14. Tỉ khối của X so với Y là:
A. = 1 B. < 1 C. >1
D.
1
Câu 15. Số mol H
2
tham gia p là:
A. 1,0 mol B. 0,0mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol
Câu 16. 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RH
Y
có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3. Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO
2
(sự chênh lệch
n
CO2
và n
H2O
khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch n
CO2
và n
H2O
2
H
2
và CH
3
OH
C. C
2
H
2
và C
2
H
5
OH D. C
3
H
4
và C
2
H
4
(OH)
2
Câu 18. Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O
2
thu đợc 0,75 mol
CO
2
và 0,95 mol H
& C
3
H
6
B. CH
4
& C
2
H
6
C. C
3
H
8
& C
4
H
10
D. C
2
H
6
& C
3
H
8
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO
2
và 1 mol H
2
2
B. C
6
H
4
(NO
2
)
2
& C
6
H
3
(NO
2
)
3
C. C
6
H
5
NO
2
& C
6
H
3
(NO
2
)
. Vậy AĐH X là:
A.CH
3
-CH
2
-CHO B. (CHO)
2
C. CH
2
=CH-CHO
D. CH
C-CHO
Câu 24. Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau. CTCT có thể có của X:
A. CH
3
-O-CH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-O-CH=CH-CH
3
C. CH
3
-O-C(CH
3
)=CH
2
thu đợc 0,15 mol CO
2
và 0,05 mol Na
2
CO
3
, m gam H
2
O.
TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA. Cô cạn A thu đợc m
1
gam rắn khan.
TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl
3
d thu đợc m
2
gam kết tủa.
Câu 27. Giá trị của m là:
A. 4,5 gam B. 0,45 gam C. 45 gam D. 5,4 gam
Câu 28. Giá trị của m
1
là:
A. 6,8 gam B. 0,4 gam C. 3,4 gam D. 4,0 gam
Câu 29. Giá trị của m
2
là:
A. 3,6 gam B. 0,0 gam C. 3,5 gam D. 3,567 gam
Câu 30. TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: n
A
: n
3
H
6
(OH)
2
và C
2
H
5
OH D. C
3
H
5
(OH)
3
và C
2
H
5
OH
Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- Đề 2
Câu 1. ddA: HCHO, HCOOH.
TN1: 100ml A tác dụng ddBr
2
d thấy có 0,5 mol Br
2
p.
TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO
3
/NH