Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
Vấn đề 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC, LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
3. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A
là
A.
K
38
19
B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
9.
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14
7
(99,63%) và
N
15
7
(0,37%). Nguyên tử khối trung bình
của nitơ là
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
10.
Nguyên tử
Al
27
13
có :
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
11
Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là
Cu
63
29
và
Cu
65
A. 3s
2
B. 3p
1
C. 3s
1
D. 2p
5
15. Một obitan có chứa 2 electron thì 2 electron đó được gọi là
A. electron độc thân. B. electron ghép đôi.
C. electron tối đa. D. electron bão hòa.
16. Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s
Vậy nguyên tố A là
A. kali. B. đồng.
C. crom. D. cả A, B, C đều đúng.
Trang1
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
17. Obitan nguyên tử là
A. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà có thể xác định được vị trí của e chính xác.
B. khu vực không gian xung quanh hạt nhân ở đó khả năng có mặt e là lớn nhất.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân.
D. khối cầu nhận nguyên tử làm tâm.
18. Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng
chiều. Điều này được áp dụng bởi:
A. Nguyên lý Pau-li. B. Quy tắc Hun.
C. Nguyên lí vững bền. D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hun.
19. Với ba đồng vị của hiđro và ba đồng vị của oxi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử nước khác nhau ?
A. 18. B. 9. C. 16. D. 12.
20. Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
24. Ion X
2-
và M
3+
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
A. F, Ca B. O, Al C. S, Al D. O, Mg
25.
Các nguyên tử có Z
≤
20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là
A. Ca, Mg, Na, K B. Ca, Mg, C, Si
C. C, Si, O, S D. O, S, Cl, F
26. Ion M
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy cấu hình electron của M là
A. 1s
2
2s
2
2p
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
27. Nguyên tử M có điện tích hạt nhân là 3,2.10
-18
C. Cấu hình electron của ion M
2+
là
A. 1s
2
2s
2
3p
6
4s
2
28. Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.
29. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
; Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; Z :
1s
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Trong chu kì, các nguyên tố đều có số proton bằng nhau.
B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều nguyên tử khối tăng dần.
C. Trong chu kì nguyên tử của các nguyên tố đều có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
32.
Nguyên tử canxi có kí hiệu là
Ca
40
20
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng.
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì, nhóm VIA
C. Chu kì , nhóm VIIA D. Chu kì, nhóm IA
37.
Ion Y
−
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm VIA
Trang2
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
C. Chu kì 4, nhóm IA D. Chu kì 4, nhóm IIA
38. Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có phân tử khối là 76, A và B có số oxi hoá dương cao nhất trong các oxit là
+n
0
và +m
0
| = 3| m
H
|.
Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất trong X. Trong bảng tuần hoàn, B thuộc :
A. Chu kì 2, nhóm VIA. B. Chu kì 3, nhóm VA.
C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIIA.
40. Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns
1
, ns
2
np
1
, ns
2
np
5
. Phát
biểu nào sau đây sai ?
A. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B. A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
C. A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D. Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
4 1 Ion nào sau đây có 32 electron ?
A.
NO
3
−
B.
CO
3
C. CaSO
4
, K
2
O, NaCl D. CaO, MgCl
2
, KBr
45. Cho các muối sau : (NH
4
)
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)
2
HPO
2
HPO
4
và (NH
4
)
2
SO
3
D. (NH
4
)
2
SO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
46. Khí nào sau đây dễ tan trong nước nhất ?
A. CH
4
B. CO
2
C. NH
3
D. O
2
3
. B. H
2
SO
4
, H
2
S, KOH, NaCl.
C. CaSO
4
, Cu(NO
3
)
2
, Ba(OH)
2
, Zn(NO
3
)
2
. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2. Theo Brontsted, định nghĩa axit, bazơ nào sau đây là đúng ?
A. Axit là chất có khả năng tạo H
+
khi tan trong
H
2
O.
B. Axit là chất có khả năng tdụng với kim loại tạo H
2–
. Biểu thức liên hệ giữa số mol các ion là
A. x + y = a +b. B. x + y = 3a + 2b. C. 2x + 3y = a + b. D. Không xác định được.
Câu 5. Hãy chọn định nghĩa đúng nhất về muối trung hoà.
A. Muối trung hoà là muối trong thành phần phân tử không có hiđro.
B. Muối trung hoà là muối trong anion gốc axit không có hiđro.
C. Muối trung hoà là muối không có khả năng cho proton.
D. Muối trung hoà là muối mà anion gốc axit không có khả năng cho proton.
Câu 6. Hãy chọn định nghĩa đúng nhất về muối axit.
A. Muối axit là muối trong thành phần phân tử có hiđro.
B. Muối axit là muối trong anion gốc axit có hiđro.
C. Muối axit là muối có khả năng cho proton.
D. Muối axit là muối mà anion gốc axit có khả năng cho proton.
Câu 7. Hãy chọn định nghĩa đúng nhất về hiđroxit lưỡng tính.
A. Hiđroxit lưỡng tính là bazơ của các kim loại lưỡng tính như Al, Zn, Cr (III), …
B. Hiđroxit lưỡng tính là chất vừa có khả năng tdụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ.
C. Hiđroxit lưỡng tính là chất vừa có khả năng tdụng được với axit, vừa tdụng được với bazơ kiềm.
D. Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit vừa có khả năng cho proton vừa có khả năng nhận proton.
Câu 8. Chọn câu đúng nhất.
A. NH
3
là một bazơ. B. HCO
3
–
là một bazơ.C. Al(OH)
3
là bazơ lưỡng tính.D. Cả A và C đều đúng.
Câu 9. Trong dung môi H
2
O, dãy nào sau đây chỉ bao gồm các chất đều là axit ?
3
, Zn(OH)
2
. B. HCO
3
–
, Cr(OH)
3
, HS
–
, HPO
4
2–
.
C. Cr(OH)
3
, HS
–
, Al
2
O
3
, ClO
4
–
. D. Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Cl
C. NaCl, KHCO
3
. D. KCl, NaHCO
3
.
Câu 12. Cần lấy hai muối magie sunfat và nhôm sunfat với tỉ lệ mol tương ứng như thế nào để pha chế được hai dung
dịch có chứa cùng số mol ion sunfat ?
A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 1 : 2. D. 2 : 1.
Câu 13. Những ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Na
+
, Cu
2+
, Cl
–
, OH
–
. B. K
+
, Fe
2+
, Cl
–
,
2
4
SO
−
. C. K
+
C. Sản phẩm tạo thành có ít nhất một chất điện li, chất kết tủa hay chất điện li yếu.
D. Các chất tham gia phản ứng phải là chất điện li mạnh.
Câu 16. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : K
2
CO
3
, KCl, ZnCl
2
ta có thể dùng :
Trang4
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. quỳ tím. B. dung dịch Ba(OH)
2
. C. cả A và B đều đúng. D. tất cả đều sai.
Câu 17 Dãy chất nào sau đây mà tất cả các muối trong dãy đều bị thuỷ phân ?
A. Na
3
PO
4
; Ba(NO
3
)
2
; KCl. B. Ba(NO
3
)
2
; FeCl
2
; CH
, KCl. B. K
2
S, KHS, KHSO
4
.
C. K
2
CO
3
, KHCO
3
, KBr. D. AlCl
3
, CH
3
COONa, K
2
SO
3
.
Câu 19. Trộn lẫn các dung dịch sau : (1) FeSO
4
và Ba(OH)
2
(2) Ba(HCO
3
)
2
và H
2
. B. H
+
, K
+
, NO
3
–
, SO
4
2–
.
C. Na
+
, NH
4
+
, HCOO
–
, NO
3
–
. D. PO
4
3–
, K
+
, Ba
2+
, OH
–
)
3
+ 3H
2
O
(3) Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O (4) SO
2
+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+ H
O
3
, Al
3+
, HCl.
C. CuO, SiO
2
, H
2
SO
4
,
2
AlO
−
. D.
4
NH
+
, Fe
3+
, CuO,
2
AlO
−
.
Câu 27. Dãy các chất (phân tử, ion) nào sau đây đều là bazơ ?
A. CO
2
,
+
, Fe
3+
, CuO,
2
AlO
−
.
Câu 28. Dãy các chất (phân tử, ion) nào sau đây đều là chất lưỡng tính ?
A. Al
2
O
3
,
3
HCO
−
, Zn(OH)
2
. B. ZnO,
4
HSO
−
, Al(OH)
3
.
C. Al
2
O
3
.
C. Na
2
CO
3
, KBr, K
2
SO
4
. D. NaHS, KNO
3
, Na
2
SO
4
.
Câu 30. Cho các dd : NH
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K
2
SO
4
(4), CH
3
, CuSO
4
, KOH ta có thể :
A. dùng giấy quỳ tím. B. dùng Fe kim loại.
C. không cần dùng thêm hoá chất. D. cả A, B, C đều đúng.
Câu 34. Những ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Al
3+
, K
+
, Ba
2+
, OH
–
. B. NH
4
+
, CO
3
2–
, Cu
2+
, Cl
–
.
C. H
+
, Na
+
, NO
, CO
3
2–
, Cu
2+
, Cl
–
.
C. NH
4
+
, Na
+
, NO
3
–
, AlO
2
–
. D. H
+
, NH
4
+
, NO
3
–
, SO
4
2–
(7) BaSO
4
+ CuCl
2
→ (8) Cu(NO
3
)
2
+ H
2
S →
A. 1, 3, 8. B. 1, 3, 6, 8. C. 1, 6, 7. D. 1, 2, 3, 5.
VẤN ĐỀ 3. PHI KIM
1. Quy luật nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các halogen từ flo đến iot ?
A. Độ âm điện giảm dần.
B. Nhiệt độ sôi giảm.
C. Năng lượng liên kết tăng từ flo đến clo sau đó giảm từ clo đến iot.
D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
2. Cl
2
phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Fe, H
2
, Ba(OH)
2
, KBr B. Cu, HBr, NaI, O
2
C. Fe, H
2
S, H
, NaCl, HCl B. NaCl, HIO, HCl
C. NaCl, HIO
3
, HCl D. HCl, HIO
4
, NaCl
6.
Cho phản ứng SO
2
+ Br
2
+ H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HBr . Trong phản ứng này, Br
2
đóng vai trò :
A.
Chất khử.
B. Chất môi trường.
C. Chất oxi hóa. D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Trang6
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
7. Nhận xét nào sau đây không đúng về clo ?
A. Clo là khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và rất độc.
B. Clo có tính tẩy trắng và diệt khuẩn khi tan trong nước.
C. Khí clo khô không có tính oxi hóa mạnh.
C. FeCl
2
và CuCl
2
D. FeCl
2
, FeCl
3
và CuCl
2
10. Trong số các hiđro halogenua sau, chất nào có tính khử mạnh nhất ?
A. HBr B. HF
C. HI D. HCl
11. Khi mở một lọ đựng dd axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói trắng bay ra là do :
A. HCl phân hủy thành H
2
và Cl
2
trong không khí.
B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl ngậm nước.
D. HCl đã tan trong nước tới mức bão hòa.
12. Không thể điều chế Cl
2
từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ?
A. HCl đặc + KClO
3
B. HCl đặc + MnO
2
C. HCl đặc + KNO
và HCl. Để trung hoà 40ml dung dịch A cần dùng hết
60ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,76g hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol của
HCl và H
2
SO
4
lần lượt là
A. 1,0M và 1,0M B. 0,25M và 0,5M
C. 0,5M và 0,5M D. 1,0 M và 0,5M
17. Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để khử bỏ lượng brom dư sau khi làm thí nghiệm có thể dùng
A. Nước vôi. B. Dung dịch xút.
C. Nước muối. D. Dung dịch thuốc tím.
18. Chia m gam hh hai kim loại (có hoá trị không đổi, đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) thành hai phần
bằng nhau :
− Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thấy tạo ra 1,792 lít khí H
2
(đktc).
− Phần (2) được nung trong khí oxi dư thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit.
Giá trị của m là
A. 2,64 gam. B. 1,56 gam.
C. 3,12 gam. D. 3,21 gam.
19. Cho HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClO
x
0,2M thu được 1,344 lít Cl
2
(đktc). Giá trị của x là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
20. Cách nào sau đây không thu được khí clo ?
A. Đun hỗn hợp gồm dung dịch HCl đặc và MnO
2
2
+ H
2
O.
Trang7
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
Trong phản ứng trên, X là
A. FeI
2
B. FeO
C. Fe D. FeI
3
22. Đun 15,8g KMnO
4
với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí clo thu được (đktc) là
A. 0,56 lít. B. 5,60 lít.
C. 2,80 lít. D. 0,28 lít.
23 Dẫn một luồng khí clo vào hai cốc : cốc (1) chứa dung dịch NaOH loãng, nguội ; cốc (2) chứa dung dịch NaOH
đặc, nóng. Nếu sau phản ứng lượng muối NaCl sinh ra ở 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đã phản ứng
với NaOH trong hai cốc trên lần lượt là
A. 5 : 3 B. 8 : 3
C. 6 : 3 D. 5 : 6
24. Người ta điều chế brom bằng phản ứng của hỗn hợp MnO
2
và KBr với dung dịch H
2
SO
4
đặc và đun nóng. Khối
lượng KBr cần để điều chế được 3,2 kg brom với hiệu suất 80% là
2
trong sản phẩm kĩ thuật (%) là
A. 31,0 và 54,9. B. 25,5 và 60,0.
C. 29,0 và 40,5. D. 29,0 và 60,0.
29. Cho 0,4 mol H
2
tác dụng với 0,3 mol Cl
2
có xúc tác rồi lấy sản phẩm hoà tan vào 192,7 gam H
2
O được dd X. Lấy
50 gam X cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
dư thấy tạo thành 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng clo
hoá hiđro là
A. 33,33% B. 62,50%
C. 50,00% D. 66,67%
30. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau, có thể viết ở dạng tổng quát là
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5
C.
16
S : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
3d
1
D.
8
O : 1s
2
2s
2
2p
3
3s
1
33
Oxi không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A. F
2
B. H
2
37.
Xét phản ứng hoá học Ag
2
O + H
2
O
2
→
2Ag +H
2
O + O
2
.
Các chất tham gia phản ứng đóng vai trò gì ?
A. Ag
2
O là chất oxi hoá, H
2
O
2
là chất khử.
B. Ag
2
O vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C. H
2
O
2
2
có tỉ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trên và
tỉ lệ % theo thể tích của O
2
là
A. 40 và 40 B. 38 và 40
C. 38 và 50 D. 36 và 50
41. Hai bình cầu có thể tích bằng nhau. Bình thứ nhất được nạp oxi, còn bình thứ hai nạp oxi đã được ozon hoá ở áp
suất và nhiệt độ như nhau thì thấy khối lượng của 2 bình chênh lệch nhau 0,21g. Khối lượng ozon trong bình thứ
hai là
A. 0,63 gam. B. 0,22 gam.
C. 1,70 gam. D. 5,30 gam.
42. Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo ở cùng điều kiện). Thể tích (tính theo
ml) ozon đã tạo thành và thể tích oxi đã tham gia phản ứng là
A. 10,0 và 15,0. B. 5,0 và 7,5.
C. 20,0 và 30,0. D. 10,0 và 20,0.
4 3 Lưu huỳnh có số thứ tự là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là
A. Nhóm IVA, chu kì 2. B. Nhóm VIA, chu kì
C. Nhóm VA, chu kì 4. D. Nhóm VA, chu kì
44. Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh ?
A. Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.
B. Lưu huỳnh không tan trong nước.
C. Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.
D. Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.
45. Để có một lượng nhỏ khí SO
2
trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng cách nào sau đây ?
A. Đốt FeS
2
trong bình chứa oxi. B. Đốt S trong bình chứa oxi.
= V
1
B. V
1
= 2V
2
C. V
2
= 2V
1
D. V
2
= 3V
1
47. Khối lượng của 3,36 lít hỗn hợp khí gồm oxi và nitơ (ở đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 15 là bao nhiêu ?
A. 4,5 gam. B. 4,0 gam.
C. 3,5 gam. D. 3,2 gam.
48. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO. B. CH
4
.
C. CO
2
. D. H
2
.
49. Cho các oxit của các ngtố thuộc chu kì 3 : Na
2
O, MgO, Al
2
2
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
?
A. 0,4 B. 1,2 C. 0,5 D. 0,8
51. Nước có khối lượng mol nhỏ hơn hiđro sunfua nhưng nước lại có nhiệt độ sôi lớn hơn hiđro sunfua là do :
A. Liên kết hiđro giữa các phân tử nước bền hơn.
B. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước bền vững hơn.
C. Liên kết trong phân tử nước có độ phân cực lớn hơn.
D. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử hiđro sunfua kém bền hơn.
52. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện
tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là do :
A. Sự thay đổi của khí hậu.
B. Chất thải CFC do con người đưa vào khí quyển.
C. Chất thải CO
2
do con người đưa vào khí quyển.
D. Chất thải SO
2
do con người đưa vào khí quyển.
53 Cho các phản ứng sau :
1) KClO
3
→
2
tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là
A. 1,6g B. 1,4g C. 1,2g D. 0,9g
55. SO
3
được điều chế từ phản ứng giữa SO
2
và O
2
. Phản ứng này được thực hiện trong điều kiện :
A. Nhiệt độ thường. B. ở 500
o
C.
C. Nhiệt độ thường, xúc tác V
2
O
5
. D. ở 500
o
C, xúc tác V
2
O
5
.
56. Không dùng axit sunfuric đặc làm khô khí nào sau đây ?
A. O
2
B. CO
2
C. NH
2SO
3
SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O
SO
2
+ 2NaOH
→
Na
2
SO
3
+ H
2
O
Số phản ứng trong đó SO
2
đóng vai trò chất khử là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
60. Cho phương trình hóa học :
2FeS + 10H
2
SO
A. 0,448 lít B. 0,672 lít C. 0,336 lít D. 0,896 lít
Trang10
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
62. Một loại đất đèn chứa 80%CaC
2
về khối lượng. Cho a gam loại đất đèn trên vào lượng nước dư, thu được 8,96 lít
khí (đktc). Giá trị của a là :
A. 25,60 gam B. 32,00 gam C. 20,48 gam D. 40,00 gam
63. Hấp thụ 672 ml khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X.
a) Dung dịch X chứa các chất :
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
C. NaHCO
3
và Na
2
CO
3
D. Na
2
CO
3
và NaOH
b) Khối lượng chất rắn khan thu được khi làm bay hơi dung dịch là
10H
2
O và NaHCO
3
đến khối lượng không đổi, thu được 1,12 lít CO
2
(đktc), hơi
nước và m gam chất rắn A. Giá trị của m là
A. 18,6 gam. B. 15,9 gam. C. 14,4 gam. D. 19,4 gam.
68. Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 18,43%K
2
O ; 10,98% CaO và 70,59% SiO
2
về khối lượng. Công
thức hoá học của thuỷ tinh dưới dạng các oxit là
A. K
2
O.CaO.4SiO
2
B. K
2
O.2CaO.6SiO
2
C. K
2
O.CaO.6SiO
2
D. K
2
Nhóm IA:
3
Li
7
,
11
Na
23
,
19
K
39
,
37
Rb
85
,
55
Cs
133
,
87
Fr
223
Nhóm IIA :
4
Be
9
,
12
3
mềm
t
0
nc, t
o
sôi thấp, (trừ Be), D nhỏ, nhẹ
(trừ Ba), mềm
Trắng bạc, dễ kéo sợi dát mỏng,
nhẹ, t
o
nc ở 660
0
, dẫn nhiệt điện
tốt
Hoá
tính
Khử rất mạnh M -1e →M
1+
1. Với các phi kim b4M+O
2
→ 2M
2
O
2M + X
2
→ 2MX
2. Với nước 2M + 2H
2
O → 2MOH + H
2. Với nước M + 2H
2
O → M(OH)
2
+
H
2
trừ Be MgO+ H
2
O → MgO+
H
3
3. Với axít M + 2H
+
→ M
2+
+ H
2
4. Với dd muối (trừ Be và Mg)
2M+2H
2
O+CuSO
4
→Cu(OH)
2
+MSO
4
+H
2
Khử mạnh Al - 3e → Al
4
và HNO
3
đặc nguội
4. Với oxít kim loại hoạt động
kém : 2Al + Cr
2
O
3
→ Al
2
O
3
+
2Cr
5. Với dd kiềm Al + H
2
O +
NaOH → NaAlO
2
+ 3/2H
2
Điều
chế
Điện phân nóng chảy
2MCl→2M +Cl
2
; 2MOH →
2M+O
2
NaOH +CO
2
→ NaHCO
3
2NaOH+CO
2
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O
2. NaHCO
3
mặn ít tan,lưỡng tính
NaHCO
3
+HCl→NaCl+CO
2
+H
2
O
NaHCO
3
+NaOH→Na
2
CO
3
+H
2
O→NaOH+NaHCO
3
Với axit Na
2
CO
3
+2HCl→2NaCl+CO
2
+H
2
O
1.CaO (vôi sống) ôxitbazơ
CaO+H
2
O→ Ca(OH)
2
Phản ứng đặc biệt CaO+3C →
CaC
2
+CO
2. Ca(OH)
2
(vôi tôi) ít tan
Ca(OH)
2
+CO
2
O
CaCO
3
+CO
2
+H
2
O→ Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
t
0
= CaO+CO
2
(nung vôi)
1. Oxít nhôm Al
2
O
3
lưỡng tính
rất rắn, trắng, không tan chịu
nóng.
Al
2
O
3
3
+ 3H
+
→
Al
3+
+ H
2
O
Al(OH)
3
+ OH
-
→
AlO
2
-
+ 2H
2
O
3. Muối Thuỷ phân
Al
2
(SO4)
3
+ 6H
2
O
→2Al(OH)
3
o
,
nặng D = 7,9g/cm
3
. Nhiễm từ
Đỏ, dẻo dễ kéo sợi, dát mỏng
dẫn điện nhiệt tốt, t
0
nc =1683
0
.
Nặng D = 8,98g/cm
3
Khử trung bình
Cr - 3e → Cr
3+
Cr - 2e → Cr
2+
1. Với nhiều phi kim4Cr+ 3O
2
→ 2Cr
2
O
3
2Cr + 3Cl
2
→ 2CrCl
3
2. Với nước không pư do có lớp oxít bảo vệ
3. Với axít Cr + 2H
2+
1.Với nhiều phi kim 3Fe+2O
2
=
Fe
3
O
4
2Fe+3Cl
2
→ 2FeCl
3
Fe
+ S → FeS
2.Với nước : 3Fe+
4H
2
O→4H
2
+ Fe
3
O
4
Fe+H
2
O →
FeO+ H
2
3. Với axít oxi hoá yếu Fe +2H
+
2
→ CuCl
2
+H
2
Với axit oxh mạnh
Cu + 2H
2
SO
4
đ→
CuSO
4
+SO
2
+2H
2
O
Cu+4HNO
3
đ→Cu(NO
3
)
-
2
+2NO
2
+2H
2
O
+ 2Cu
2+
Nhiệt luyện
2Al + Cr
2
O
3
→ 2Cr + Al
2
O
3
Nhiệt luyện Fe
x
O
y
+ yCO →
xFe+yCO
2
Điện phân dd muối FeCl
2
→ Fe+Cl
2
FeSO
4
+H
2
O→ Fe+H
2
SO
Bazơ CrO + 2H
+
→ Cr
2+
+ H
2
O
Cr(OH)
2
+ 2H
+
→ Cr
2+
+ 2H
2
O
Khử 4Cr(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O →
4Cr(OH)
3
2CrCl
2
+ Cl
2
3+
+ 3Br
2
+ 16OH
-
→ 2CrO
4
2-
+
6Br
-
3, H/c Cr(VI) oxi hoá rất mạnh
2CrO
3
+ 2NH
3
→ Cr
2
O
3
+ N
2
+ 3H
2
O
Cr
2
O
7
→ Fe
2+
+ H
2
O
Khử: 2FeCl
2
+ Cl
2
→ 2FeCl
3
3FeO + 10HNO
3
→ 3Fe(NO
3
)
3
+ NO
+ 5 H
2
O
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O → 4Fe(OH)
3
2
+
2FeCl
2
Các hiđroxit đều bị nhiệt phân tạo
oxit:
2Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
1. Oxits đồng CuO đen rắn
không tan
Bazơ : CuO + 2H
+
→ Cu
2+
+
H
2
O
Oxit hoá : CuO + CO → Cu +
CO
2
3Cu + 2NH
3
Cu(NH
3
)
4
(OH)
2
3. Muối đa số dễ tan màu xanh
Nhiệt phân
2Cu(NO
3
)
2
→ 2CuO + 4NO
2
+
O
2
4.1. Cho ba kim loại X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 13, 20. Các kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim
loại tăng dần từ trái qua phải là
A. X, Y, Z. B. Y, X, Z. C. Y, Z, X. D. X, Z, Y.
4.2. Cho các kim loại :
11
Na,
19
K,
12
Mg. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái
qua phải là
+
, Cl
−
, O
2
−
. D. Ca
2+
, K
+
, F
−
, O
2
−
.
4.4. Cho các kim loại :
11
Na,
19
K,
12
Mg. Dãy nào sau đây gồm các cation tạo ra từ các kim loại trên được sắp xếp theo
chiều bán kính tăng dần từ trái qua phải ?
A. K
+
, Na
+
, Mg
2+
4.7. Trong tất cả các kim loại, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, kim
loại cứng nhất và kim loại mềm nhất lần lượt là
A. W, Hg, Cr, Cs. B. W, Cs, Cr, K.
C. Cr, Hg, W, Cs. D. W, Hg, Cr, Li.
4.8. Các ion Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
có cùng
A. điện tích hạt nhân. B. số electron.
C. bán kính. D. tính chất hoá học.
4.9. Cr (Z = 24) cú thể tạo được ion Cr
3+
. Cấu hỡnh electron của Cr
3+
là
A. [Ar]3d
2
4s
1
B. [Ar]3d
3
C. [Ar]3d
1
4s
2
D. [Ar]4s
2
Fe
2+
+ Cu; Cu + 2Fe
3+
→
Cu
2+
+ 2Fe
2+
Nhận xét nào sau
đây sai ?
A. Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.
B. Tính oxi hoá của Fe
3+
mạnh hơn Cu
2+
.
C. Tính oxi hoá của Fe
2+
yếu hơn Cu
2+
.
D. Tính khử của Cu yếu hơn Fe
2+
.
4.15. Kim loại bạc lẫn tạp chất là đồng. Để loại bỏ đồng ra khỏi bạc mà không làm thay đổi khối lượng của bạc, có thể
ngâm kim loại này vào lượng dư dung dịch muối nào sau đây ?
A. AgNO
3
2
.
4.18. Dãy gồm tất cả các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
A. Na, K, Ba, Ca. B. Na, Mg, Al, Zn.
C. K, Ca, Zn, Al. D. Na, K, Fe, Sn.
4.19. Có bốn cốc, mỗi cốc đựng 100 ml các dung dịch : CuSO
4
, AgNO
3
, H
2
SO
4
, HCl đều có nồng độ là 1M. Nếu nhúng
vào mỗi cốc một thanh kẽm (dư) thì khi kết thúc thí nghiệm khối lượng thanh kẽm thay đổi nhiều nhất khi ngâm
vào dung dịch nào ?
A. AgNO
3
B. CuSO
4
C. H
2
SO
4
D. HCl
Trang14
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
4.20. Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A. Zn
2+
+
.
4.21. Biết thứ tự của các cặp oxi hoá — khử trong dãy điện hoá được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion
như sau : Ag
+
/Ag, Fe
3+
/Fe
2+
, Cu
2+
/Cu, Fe
2+
/Fe. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?
A. Ag
+
+ Fe
2+
. B. Ag
+
+ Cu. C. Cu + Fe
3+
. D. Cu
2+
+ Fe
2+
.
4.22. Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
A. Fe
2
3
. C. FeSO
4
. D. H
2
SO
4
4.26. Ngâm hỗn hợp hai kim loại gồm Zn, Fe vào dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn X gồm
hai kim loại và dung dịch Y gồm hai muối. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. X gồm Zn, Cu. B. Y gồm FeSO
4
, CuSO
4
.
C. Y gồm ZnSO
4
, CuSO
4
. D. X gồm Fe, Cu.
4.27. Ngâm bột sắt vào dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X gồm hai muối và
chất rắn Y gồm hai kim loại. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. X gồm Fe(NO
2+
+ 2e
→
Zn. B. Zn
→
Zn
2+
+ 2e.
C. Cu
2+
+ 2e
→
Cu. D. Cu
→
Cu
2+
+ 2e.
4.30. Nhận xét nào sau đây không đúng ? Sau một thời gian pin điện hoá Zn−Cu hoạt động,
A. khối lượng cực kẽm giảm, khối lượng cực đồng tăng.
B. nồng độ Cu
2+
tăng, nồng độ Zn
2+
giảm.
C. nồng độ Zn
2+
tăng, nồng độ Cu
2+
giảm.
D. suất điện động của pin giảm dần.
=
−0,26V. Phản ứng hoá học nào sau đây
sai ?
A. Zn + Cu
2+
→
Zn
2+
+ Cu. B. Fe + Cu
2+
→
Fe
2+
+ Cu.
C. Ni + Fe
3+
→
Ni
2+
+ Fe. D. Cu + Fe
3+
→
Cu
2+
+ Fe
2+
.
4.32. Cho E
o
Cu-Pb
= 0,47V.
Dãy các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái qua phải là
A. Zn
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. B. Pb
2+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Ag
+
.
C. Zn
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Ag
+
4.39. Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Na, Ca, Al. B. Mg, Fe, Cu. C. Cr, Fe, Cu. D. Cu, Au, Ag.
4.40. Nung hỗn hợp bột MgO, Fe
2
O
3
, PbO, Al
2
O
3
ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp. Kết thúc phản
ứng thu được chất rắn gồm :
A. MgO, Fe, Pb, Al
2
O
3
. B. MgO, Fe, Pb, Al.
C. MgO, FeO, Pb, Al
2
O
3
. D. Mg, Fe, Pb, Al.
4.41. Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Mg, Al, Cu, Fe. B. Al, Zn, Cu, Ag. C. Na, Ca, Al, Mg. D. Zn, Fe, Pb, Cr.
4.42. Cho các trường hợp sau :
1. Điện phân nóng chảy MgCl
2
.
2. Điện phân dung dịch ZnSO
4
B. NaCl C. CuCl
2
D. K
2
SO
4
4.46. Tiến hành điện phân dung dịch muối đồng(II) sunfat với điện cực trơ. Tại anôt xảy ra quá trình
A. khử ion Cu
2+
. B. oxi hoá H
2
O. C. khử H
2
O. D. oxi hoá SO
4
2
−
.
4.47. Điện phân dung dịch muối ZnSO
4
với điện cực trơ. Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Trang16
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. Ion Zn
2+
di chuyển về catôt và bị khử.
B. Ion SO
4
2
−
2
. B. Ca(OH)
2
, BaCl
2
, H
2
SO
4
.
C. Ba(OH)
2
, CO
2
, HCl. D. NaOH, HCl, SO
2
.
4.51. Cho chuỗi phản ứng sau: X + CO
2
+ H
2
O → Y; Y + NaCl → Z + NH
4
Cl; Z
o
t
→
Na
2
CO
3
, NaHCO
3
. D. (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
HCO
3
, NaHCO
3
.
4.52. Dãy biến đổi nào sau đây không thực hiện được ?
A. NaCl → Na → NaOH → NaCl. B. Na
2
O → NaOH → Na → NaCl.
C. NaOH → Na
2
CO
3
→ NaHCO
3
→ NaCl. D. NaOH → NaClO → Na → NaCl.
4.53. Dãy biến đổi nào sau đây không thực hiện được ?
A. CaCl
2
4.54. Dãy biến đổi nào sau đây thực hiện được ?
A. NaAlO
2
→ Al(OH)
3
→ Al → Al
2
O
3
.
B. Al
2
O
3
→ NaAlO
2
→ Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
.
C. AlCl
3
→ Al
2
O
3
→ Al → Al
3
đặc, dư thì thu được 2,24 lít khí NO
2
(đktc). M là
A. Ag. B. Zn. C. Fe. D. Cu.
4.60. Lấy hai viên kẽm có khối lượng bằng nhau : Hoà tan hoàn toàn một viên trong dung dịch HCl thì tạo ra 6,8 gam
muối; viên còn lại hoà tan vào dung dịch H
2
SO
4
thì khối lượng muối được tạo ra là
Trang17
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. 16,1 gam. B. 8,05 gam. C. 13,6 gam. D. 7,42 gam.
Vấn đề 5 : HIĐRÔCACBON
Câu 1 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su buna (1) là : etilen (2), metan (3), ancol
etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 3→6→2→4→5→1. B. 6→4→2→5→3→1 C. 2→6→3→4→5→1. D. 4→6→3→2→5→1
Câu 2 Gốc hóa trị I được tạo thành khi tách một ngtử hiđro khỏi phân tử hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan, được
gọi là:
A. Etyl. B. Ankin. C. Ankyl. C. Aryl
Câu 3 C
3
H
6
có tên gọi:
A. Propen. B. Propilen. C. Propen -1. D. Chưa xác định được
Câu 4 Hỗn hợp X gồm hiđro, hiđrocacbon không no và hiđrocacbon no. Cho X vào bình có Ni xúc tác, đun nóng bình một
thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Nhận xét nào sau đây đúng:
(5) Ankađien liên hợp là những hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết đôi cạnh nhau.
(6) Những hiđrocacbon không no, mạch hở, trong ptử có 2 liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn gọi là ankađien
liên hợp.
Những câu đúng là
A. (1), (3), (4), (5) B. (1), (6) C. (1), (2), (4), (6) C. Tất cả các câu trên
Câu 8 Cho các câu sau:
(1) Ankin và anken đều có liên kết π kém bền trong trong phân tử.
(2) Các ankin không có đồng phân hình học.
(3) Các anken luôn có đồng phân hình học, còn ankin thì không có đồng phân này.
(4) Anken và ankin đều không tan trong nước.
(5) Phản ứng đặc trưng của anken cũng như ankin là phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa.
(6) Đối với hiđrocacbon, chỉ duy nhất ankin -1 có khả năng phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
.
Những câu đúng là
A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (5), (6) C. (2), (3), (4), (5) D. (1), (2), (4), (5)
Câu 9 Cho các câu sau:
(1) Benzen thuộc loại ankan vì có khả năng tham gia phản ứng thế halogen.
Trang18
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
(2) Benzen tham gia phản ứng thế halogen dễ hơn ankan.
(3) Benzen có khả năg tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.
(4) Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
(5) Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
Những câu đúng là A, B, C, hay D ?
A. (1), (2), (3), (4) B. (3), (4), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4)
Câu 10 Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15 Etilen tác dụng với khí Cl
2
ở 500
0
C tạo sản phẩm hữu cơlà:
A. 1,2-đicloetan B. Vinylclorua C. Etylclorua D. hiđroclorua
Câu 16 Cho propen tác dụng với HBr, hãy chọn sản phẩm chính:
A. Etyl metyl bromua B. 1-brom propan C. n-propyl bromua D. 2-brom propan
Câu 17 Hiđrat hóa anken nghĩa là thực hiện phản ứng cộng:
A. Hiđro B. Hiđroclorua C. Nước D. Hiđrobromua
Câu 18 Để thu được 2-metylpropen ta tách loại nước từ:
A.
3 2 3
|
CH -CH -CH -CH
OH
và
|
3 3
|
3
OH
CH -C-CH
CH
B.
3 2
| |
3
CH -CH -CH
Câu 21 Điều khẳng định nào sau đây không luôn đúng:
A. Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ).
B. Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO
4
(lượng nhỏ) ở nhiệt độ thường.
Trang19
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
C. Chỉ có ankin -1 tác dụng với AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa muối.
D. Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen và stiren.
Câu 22 Có thể sử dụng cặp thuốc thử nào trong số các cặp thuốc thử sau để phân biệt 4 chất lỏng: n-hexan, hexen-2,
dung
dịch NaCl và dung
dịch NH
3
đựng trong các lọ mất nhãn ?
A. Quỳ tím, dung
dịch AgNO
3
. B. Dung
dịch AgNO
3
, dung
dịch Br
2
, khí Cl
2
. B. Khí Cl
2
, dung
dịch Ca(OH)
2
.
C. Dung
dịch Ca(OH)
2
, dung
dịch Br
2
. D. Dung
dịch Br
2
, dung
dịch KMnO
4
.
Câu 24 Có 4 lọ mất nhãn lần lượt chứa các chất khí: n-butan, buten-2, butin-1 và CO
/NH
3(dư)
, ddịch Br
2
.
Câu 25 Để phân biệt các khí C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
và butadien-1,3 chứa trong các lọ mất nhãn, có thể sử dụng những thuốc
thử là
A. Dung
dịch Br
2
, dung
dịch KMnO
4
. B. Dung
dịch AgNO
3
/NH
2
, dung dịch AgNO
3
.
C. Dung dịch KMnO
4
, dung dịch AgNO
3
. D. Dung
dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
, dung
dịch KMnO
4
.
Câu 27 Để tinh chế penten-2 có lẫn pentin-1 và n-pentan, có thể dùng các hóa chất nào dưới đây:
A. Khí Cl
2
, dung
dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
và KOH
đặc/ancol
dịch Br
2
và Zn.
Câu 28 Để tinh chế C
2
H
6
có lẫn các khí SO
2
, CO
2
và HCl, người ta có thể dùng những hóa chất
A. Khí Cl
2
. B. Dung dịch Ca(OH)
2
. C. Dung dịch Br
2
. D. Dung dịch KMnO
4
.
Câu 29 Để tinh chế penten-2 từ hỗn hợp với pentin-1 và pentan, người ta có thể dùng những hóa chất nào sau đây ?
A. Dung
dịch KMnO
4
và KOH
đặc/ancol
. B. Dung
dung
dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất ?
A. Trong (X) có một anken và một ankin. B. Trong (X) có một ankađien và một ankin.
C. Cả 2 hiđrocacbon trong (X) đều không no. D. Trong (X) có ít nhất 1 H.C chứa nhóm -C≡C-H.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng với anken ?
A. Mạch hở, có 1 liên kết π. B. Dễ tham gia các phản ứng cộng.
C. Dễ bị oxi hóa tại nối đôi. D. Đồng phân hình học là hiện tượng đặc trưng của mọi anken.
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Những hiđrocacbon có thể cho phản ứng cộng là anken.
B. Các hiđrocacbon đều bị oxi hóa.
C. Các ankin đều tạo được kết tủa vàng nhạt với dung
dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
.
D. Chỉ ankan mới tham gia phản ứng thế.
Câu 33 Trùng hợp thường là quá trình trùng hợp:
A. Các phân tử nhỏ có liên kết bội. B. Nhiều phân tử nhỏ gần giống nhau về cấu tạo.
Trang20
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
C. Chỉ một loại monome duy nhất. D. Hỗn hợp nhiều monome khác nhau.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc cộng Maccopnhicop ? Trong phản ứng cộng một tác nhân H–A vào nối
đôi của một anken bất đối xứng:
3
H
8
D. C
4
H
6
Câu 38 Trộn 2 thể tích bằng nhau của C
3
H
8
và O
2
rồi đem đốt. Sau khi cho hơi nước ngưng tụ, đưa trở về điều kiện ban
đầu. Nhận xét gì về V
hỗn hợp trước pứ
(V
đ
) và V
hh. sau pứ
(V
s
) ?
A. V
đ
: V
s
= 3 B. V
đ
H
6
và C
4
H
8
B. C
2
H
4
và C
3
H
6
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. C
5
H
10
và C
6
H
12
2
H
6
D. C
2
H
6
và C
3
H
8
Câu 44 Hai anken có CTPT C
3
H
6
và C
4
H
8
khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken là:
A. Propilen và buten-1 B. Propen-1 và buten-2
C. Propen và buten-2 D. Propilen và iso-butilen
Câu 45 Đốt 1,6 gam chất hữu cơ (X) chỉ thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. (X) là:
A. C
3
H
H
10
D. CH
4
O
2
Câu 47 Cho 800 g đất đèn vào H
2
O dư, thu được 224 lit khí C
2
H
2
(ở đkc). Hàm lượng CaC
2
có trong đất đèn là
A. 60% B. 75% C. 80% D. 83,33%
Câu 48 Dẫn xuất thế monoclo của hiđrocacbon (X) có 46,4%Cl về khối lượng. CTPT của (X) là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
và C
6
H
12
D. C
6
H
14
và C
8
H
16
Câu 50 Hoà tan hỗn hợp rắn gồm CaC
2
, Al
4
C
3
, Ca vào nước, thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp khí X có
2
/
10
X H
d
=
. Dẫn
/A H
d
=15 chứa trong bình có dung tích 2,24 lít (đkc). Cho ít Ni (thể
tích không đáng kể) vào bình rồi nung nóng một thời gian, sau đó dẫn hỗn hợp khí B thu được qua bình chứa một ít Br
2
thu được 0,56 lit hỗn hợp khí C (đkc) có
2
/C H
d
=20. Khối lượng bình Br
2
tăng lên
A. 2,7 gam B. 2 gam C. 1,5 gam D. Kết quả khác.
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A bằng không khí (lấy dư) thu được hỗn hợp B, trong đó CO
2
chiếm 42,9% và
hơi nước chiếm 21,45% (về thể tích). Nếu biết rằng: 70<M
A
<140 và A tác dụng với Br
2
ở điều kiện thường chỉ tạo sản
phẩm cộng chứa 60,6% brom trong phân tử. Thì A là:
A. C
6
H
5
-CH
2
-CH=CH
2
H
6
, C
3
H
4
C. C
3
H
6
, C
3
H
4
, C
3
H
10
D. C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
CO H O
2 2
(ở cùng điều kiện). Biết M
A
<100. TìmCTCT của A,
biết: 6,4 gam A phản ứng với AgNO3/NH
3
được 27,8 gam kết tủa.
A. CH
2
=C=CH-C≡CH B. CH≡C–CH
2
–C≡CH
C. CH
3
–C≡C–CH
2
–C≡CH D. CH
3
–C≡C–CH
2
–C≡CH
Câu 56 (X), (Y) là 2 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn a mol (X) (hoặc Y) đều thu được 3a mol hỗn hợp CO
2
và H
2
O. (X)
có thể điều chế trực tiếp từ (Y); còn khi cho (X) tác dụng với HCl thu được chất (Z) chứa 56,8% clo về khối lượng. Vậy
(X), (Y), (Z) lần lượt là
A. CH
Cl
2
D. Kết quả khác
Câu 57 Cho m (g) 1 anken (X) tác dụng đủ với
20
m
7
(gam) Br
2
trong dung dịch nước. Vậy (X) là
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. Không xác định.
Câu 58 Hỗn hợp gồm 2 anken khí chiếm 6,72 lit (đkc), được dẫn toàn bộ vào bình đựng dung dịch Br
2
dư, thấy khối
lượng bình brom tăng 13,44 (g). CTPT của 2 anken đó là:
A. C
2
H
4
C. C
3
H
6
D. C
2
H
2
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) gồm 3 hiđrocacbon thu được 2,24 lit CO
2
và 2,7 gam H
2
O. Hỏi
2
O
V
(lit) cần cho
phản ứng là bao nhiêu? (các khí đo ở đkc)
A. 5,6 B. 4,48 C. 3,92 D. Không xác định được
Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn V (lit) một hiđrocacbon khí (X) trong bình kín có dư O
2
thu được 4V (lit) khí CO
2
ở cùng
điều kiện. Biết p
đầu
= p
sau pứ
(đo ở 150
3
O
2
. Hỗn hợp sản phẩm sau khi ngưng tụ hơi nước có thể
tích bằng 40 cm
3
. Biết các khí đo ở cùng điều kiện. Vậy (Z) có CTPT là:
A. C
4
H
4
B. C
4
H
6
C. C
4
H
8
D. C
4
H
10
Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
, vậy A là:
A. Ankan B. Ankin C. CH
Câu 67 Cho các ankan C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
. Ankan nào tồn tại đồng phân khi tác dụng với Cl
2
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H
18
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
.
Câu 68 Công thức phân tử C
n
H
2n – 2
có thể là công thức tổng quát của các dãy đồng đẳng hiđrocacbon mạch hở nào?
A. Anken, ankađien. B. Ankin, ankađien.
2
O, trong hỗn hợp đó có
A. Ít nhất một chất là ankin. B. Ít nhất một chất là ankan.
C. Ít nhất một chất có từ 2 liên kết π trở lên trong phân tử. D. Ankan, anken và ankin.
Trang23
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
Câu 73 Hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 4,48 lit hỗn hợp khí X rồi cho sản phẩm
cháy lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH đặc, thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, còn
khối lượng bình 2 tăng (m+19,5) gam. m có giá trị là bao nhiêu gam ?
A. 13,5 B. 18 C. 24 D. 32
Câu 74 Hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 8,96 lit hỗn hợp khí X rồi cho sản phẩm
cháy lần lượt qua bình 1 đựng P
2
O
5
và bình 2 đựng KOH rắn, thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, còn khối lượng bình 2
tăng (m+39) gam, % thể tích của của 2 olefin là:
A. 20% và 80% B. 22% và 78%
C. 25% và 75% D. 24,5% và 75,5%
Câu 75 Đồng trùng hợp đimetyl butađien -1,3 với acrilonitryl (CH
2
=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một
loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO
2
, H
2
Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 20 hiđrocacbon khác nhau thu được 8,8 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O, thì số lít khí
oxi cần dùng (ở đkc) là:
A. 5,6 B. 6,72 C. 11,2 D. Không xác định được.
Câu 77 Khi phân tích một hiđrocacbon X ở thể khí thì thu được thể tích hiđro gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon ban đầu. X
là:
A. C
2
H
6
hay C
3
H
6
hay C
4
H
6
B. C
3
H
8
hay C
3
H
6
hay C
6
khi một mol chất đó tác dụng với AgNO
3
/NH
3
tạo 292 gam kết tủa là
A. CH≡C-(CH
2
)
2
-C≡CH B. CH
2
=CH-CH=CH-C≡CH
C. CH
3
-C≡C-CH
2
-C≡CH D. CH
3
-CH
2
-C≡C-C≡CH
Câu 79 Đốt cháy mỗi hiđrocacbon X, Y thu được CO
2
và hơi H
2
O (trong cùng điều kiện) có tỉ lệ
V
CO
2
có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít X (đktc) rồi
dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư. Độ tăng khối lượng của bình là :
A. 4,4 gam B. 5,6 gam C. 8,2 gam D. 9,3 gam
Câu 82 Caroten (chất màu da cam có trong quả cà rốt) có công thức phân tử C
40
H
56
chứa liên kết đôi và còn có vòng.
Khi hidro hóa hoàn toàn caroten thu được hidrocacbon no C
40
H
78
. Số nối đôi và số vòng trong phân tử caroten lần lượt
là :
A. 11; 2 B. 12; 1 C. 13; 1 D. 12; 2
Câu 83 Licopen (chất màu đỏ trong quả cà chua chín) C
40
H
56
chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Khi
hidro hóa hoàn toàn licopen cho hidrocacbon no C
40
H
82
. Hãy tìm số nối đôi trong phân tử licopen.
Trang24
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
Câu 84 Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được số mol H
2
H
2
B. C
3
H
4
C. CH
4
D. C
2
H
6
Câu 86 Đồng phân X của C
5
H
12
khi tác dụng với clo dưới ánh sáng khuyếch tán chỉ tạo một sản phẩm mono clo duy nhất
có tên gọi là :
A. n – pentan B. 2 – metyl butan
C. 2,2 – đimetyl propan D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 87 Đồng phân X của C
8
H
18
khi tác dụng với clo dưới ánh sáng khuyếch tán chỉ tạo một sản phẩm mono clo duy nhất
có tên gọi là :
A. n – octan B. 2,2,3 – trimetyl pentan
C. 2,2,3,3 – tetrametyl butan D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 88 0,1 mol ankan X tác dụng hết với tối đa 28,4 gam khí clo (ánh sáng khuyếch tán). Gọi tên X ?
Br là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
But-1-in
→
A
1
HBr
→
A
2
o
KOH, ancol, t
→
A
3
Trong đó A
1
, A
2
, A
3
là sản phẩm chính. Công thức của A
3
là
A. CH
KCN
→
X
3
o
H O
t
+
→
Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A.
CH
3
CH
2
NH
2
,
CH
3
CH
2
COOH. B.
CH
3
CH
2
CN,
CH